Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp các phòng điều trị khu nhà D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp các phòng điều trị khu nhà D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:14:00 đến ngày 2021-07-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 350,594 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 763,65 | m | |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 172,776 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 54,587 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 607,248 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 619,812 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 662,749 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 105,082 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Cắt mặt sàn bê tông phục vụ công tác đào thi công dầm bo | 5,401 | 10m | |
| 2 | Đào đất móng dầm bo | 6,697 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót dầm bo | 0,054 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,134 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng, dầm bo chân tường | 0,295 | m2 | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,122 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,548 | 100kg | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 2,97 | m3 | |
| 9 | Lấp đất hoàn trả hố đào dầm bo | 2,322 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,512 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,375 | m3 | |
| 12 | Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh | 6,794 | m3 | |
| 13 | Chống thấm nền WC bằng giấy dầu | 67,1 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 676,534 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 579,37 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | 89,76 | m2 | |
| 17 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 12,816 | m2 | |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,366 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,632 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,362 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 109,222 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,89 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 238,593 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.723,558 | m2 | |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | 497,864 | m2 | |
| 11 | Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện) | 1.509,314 | m2 | |
| 12 | Chỉ tường nhựa PVC KT 40x80mm | 579,92 | md | |
| 13 | Phào nhựa 80mm | 1.159,84 | md | |
| D | CẢI TẠO DẦM TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị treo trần | 10 | công | |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 579,37 | m2 | |
| 3 | Thi công trần thả tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước | 89,76 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 579,37 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 579,37 | m2 | |
| E | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | 106,542 | m2 | |
| 2 | SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ) | 20,16 | m2 | |
| 3 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 44 | bộ | |
| 4 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | 46 | bộ | |
| 5 | SX, lắp đặt hoa inox cửa sổ, inox 304 | 18,6 | kg | |
| F | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x250 | 2 | cái | |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB:EMC6PL | 22 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 300A-35KA-415V | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 100A-25KA-415V | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-25KA-415V | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-10KA-250V | 22 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 25A-10KA-250V | 22 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 20A-10KA-250V | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 16A-10KA-250V | 68 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 6A-10KA-250V | 22 | cái | |
| 11 | Đồng hồ điện đa năng (950.000đ) + 3 biến dòng 300/5A (1.348.200đ) | 1 | bộ | |
| 12 | 4 thanh cái đồng 40x4x400 + 10 quả sứ cách điện 50 | 2 | bộ | |
| 13 | 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x600 36W-220V | 52 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -7W-220V | 182 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -9W-220V | 120 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn Led âm trần chống nước -12W-220V | 22 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí 7W-220V | 40 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Điều tốc | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần sải cánh 0.4mm-220V+ điều tốc | 40 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió gắn tường 180M3H | 22 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | 158 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ | 42 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ | 26 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 3 lỗ | 60 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A | 150 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A | 80 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắc | 286 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 120 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 | 120 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x25+16)mm2 | 3 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 1.300 | m | |
| 33 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 100 | m | |
| 34 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ) | 3.000 | m | |
| 35 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | 4.000 | m | |
| 36 | Lắp đặt Cáp M(1x25)mm2 tiếp địa | 80 | m | |
| 37 | Lắp đặt Cáp M(1x4)mm2 tiếp địa | 90 | m | |
| 38 | Lắp đặt Cáp M(1x2,5)mm2 tiếp địa | 1.500 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống luồn dây diện D16 | 1.850 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây diện D20 | 1.400 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây diện D25 | 700 | m | |
| 42 | Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn) | 81 | m | |
| 43 | T,Co lên thang cáp | 5 | cái | |
| 44 | Nối máng 200x100x1.2m | 54 | cái | |
| 45 | 02 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L40x40x250 | 80 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 3,4 | 100m | |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,4 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,12 | 100m | |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 | 2,5 | 100m | |
| 51 | Bảo ôn ống thoát nước điều hòa bằng ống cách nhiệt xốp | 2,5 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt Tê, cút góc D21 | 200 | cái | |
| 53 | Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m | 4 | cọc | |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất M70 | 12 | m | |
| 55 | Kéo rải cáp đồng bọc nối đất 70mm2 | 12 | m | |
| 56 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | 4 | cái | |
| 57 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | 5 | bao | |
| 58 | Đào hòa tiếp địa | 3,64 | m3 | |
| 59 | Đắp hoàn trả hào tiếp địa | 3,64 | m3 | |
| 60 | Bản đồng tiếp mát 5x50x100+02 sứ cách điện | 1 | bộ | |
| 61 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| G | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cáp điện thoại M(4x0.5)mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ điện thoại + 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 22 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 1.350 | m | |
| 5 | Đầu rack RJ45 | 100 | đầu | |
| 6 | Đầu rack RJ11 | 10 | đầu | |
| 7 | Lắp đặt Nút gọi y tá + đế âm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Nút gọi giúp đỡ tại WC (Có dây giật) + đế âm | 20 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Nút hiện diện y tá + đế âm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo | 20 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE | 800 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | 250 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | 800 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 250 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây loa (2x2,5)mm2 | 400 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 400 | m | |
| 17 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn) | 81 | m | |
| 18 | Tê nối,Co lên thang cáp | 5 | cái | |
| 19 | Nối thang | 54 | cái | |
| 20 | 02 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L30x30x150 | 80 | bộ | |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | 17 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 17 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 5 | Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương đơn | 17 | cái | |
| 7 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 17 | bộ | |
| 8 | Bàn đá chậu rửa đơn (mặt đá granite + khung đỡ) | 17 | md | |
| 9 | Vòi tắm hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | 16 | cái | |
| I | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 1,62 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm | 1,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 66 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 199 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 112 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 45 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,72 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=32mm | 0,72 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | 44 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR d=32mm | 44 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Côn thu PPR D32-25 | 44 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,45 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống PPR-PN20 d=50mm | 0,45 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR d=50mm | 21 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Côn thu PPR D50-32 | 22 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Côn thu PPR D50-25 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR d=50mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | 2 | cái | |
| J | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 1,89 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 1,94 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,78 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 15 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 132 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 107 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 50 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | 11 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=110mm | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=75mm | 11 | cái | |
| 14 | Mũ thông hơi | 12 | cái | |
| 15 | Si phông D75 | 22 | cái | |
| K | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm | 2 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 4,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | 4,4 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 8 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 4 | vỏ | |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 380 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống Sun mềm D16 | 350 | m | |
| 11 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 4 | tủ | |
| 12 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| L | THIẾT BỊ BÁO GỌI Y TÁ VÀ MẠNG INTERNER | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ | 1 | Bộ | |
| 2 | Điện thoại bàn | 2 | cái | |
| 3 | Switch 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 3 | Bộ | |
| 4 | Switch POE 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M | 2 | Bộ | |
| 5 | Router wiffi (loại thường xuyên) | 4 | Bộ | |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm gọi y tá | 1 | Bộ | |
| 7 | Máy chủ trực y tá | 2 | cái | |
| 8 | Amply 240W kèm bộ chọn vùng 5 loa | 1 | Bộ | |
| 9 | Đầu phát nhạc CD. USB, FM | 1 | Bộ | |
| 10 | Micro thông báo loại để bàn | 1 | Bộ | |
| 11 | Loa âm trần 6W | 24 | Bộ | |
| 12 | Chiết áp loa 6W + đế âm tường | 22 | Bộ | |
| 13 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 32U) 1620x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | 1 | chiếc | |
| 14 | Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 15U) 835x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió) | 1 | chiếc | |
| 15 | Bộ lưu điện 2KVA | 2 | bộ | |
| M | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 44 | bộ | |
| 3 | Chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 4 | đèn báo cháy | 4 | cái | |
| 5 | nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | cái | |
| 6 | Đèn báo phòng | 22 | Cái | |
| 7 | Bình bột MFZ4 | 4 | Bình | |
| 8 | Bình khí CO2 3kg | 8 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)2 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi