Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp các phòng điều trị khu nhà D

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712313-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp các phòng điều trị khu nhà D
Số hiệu KHLCNT 20210676130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:14:00 đến ngày 2021-07-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa350,594m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn763,65m
3Phá dỡ hoa sắt cửa172,776m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá54,587m3
5Tháo dỡ gạch ốp tường607,248m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ619,812m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại662,749m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ105,082m3
B CẢI TẠO NỀN
1Cắt mặt sàn bê tông phục vụ công tác đào thi công dầm bo5,40110m
2Đào đất móng dầm bo6,697m3
3Ván khuôn bê tông lót dầm bo0,054100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,134m3
5Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng, dầm bo chân tường0,295m2
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,122100kg
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,548100kg
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2002,97m3
9Lấp đất hoàn trả hố đào dầm bo2,322m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,512m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ4,375m3
12Bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh6,794m3
13Chống thấm nền WC bằng giấy dầu67,1m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75676,534m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75579,37m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M7589,76m2
17Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 7512,816m2
C CẢI TẠO TƯỜNG
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,366100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,118tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,08tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,632m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,362m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 109,222m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,89m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75238,593m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.723,558m2
10Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75497,864m2
11Ốp tường bằng tấm nhựa PVC IDWOOD (hoặc tương đương) (giá đã bao gồm khung xương, lắp đặt hoàn thiện)1.509,314m2
12Chỉ tường nhựa PVC KT 40x80mm579,92md
13Phào nhựa 80mm1.159,84md
D CẢI TẠO DẦM TRẦN
1Tháo dỡ các thiết bị treo trần10công
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao579,37m2
3Thi công trần thả tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước89,76m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần579,37m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ579,37m2
E CẢI TẠO CỬA
1SX cửa đi cánh mở , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)106,542m2
2SX cửa sổ cánh mở quay, mở hất , cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 4400 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ)20,16m2
3Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)44bộ
4Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)46bộ
5SX, lắp đặt hoa inox cửa sổ, inox 30418,6kg
F THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x2502cái
2Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 cực áp loại MCB:EMC6PL22cái
3Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 300A-35KA-415V2cái
4Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 100A-25KA-415V2cái
5Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-25KA-415V1cái
6Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-10KA-250V22cái
7Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 25A-10KA-250V22cái
8Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 20A-10KA-250V2cái
9Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 16A-10KA-250V68cái
10Lắp đặt MCB 1 pha 1 cực 6A-10KA-250V22cái
11Đồng hồ điện đa năng (950.000đ) + 3 biến dòng 300/5A (1.348.200đ)1bộ
124 thanh cái đồng 40x4x400 + 10 quả sứ cách điện 502bộ
133 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V2bộ
14Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x600 36W-220V52bộ
15Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -7W-220V182bộ
16Lắp đặt Đèn downlight Led âm trần -9W-220V120bộ
17Lắp đặt đèn Led âm trần chống nước -12W-220V22bộ
18Lắp đặt đèn gắn tường trang trí 7W-220V40bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4M-100W250V+ Điều tốc4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần sải cánh 0.4mm-220V+ điều tốc40cái
21Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió gắn tường 180M3H22cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A158cái
23Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 1 lỗ42cái
24Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 2 lỗ26cái
25Lắp đặt Mặt công tắc + Điều tốc 3 lỗ60cái
26Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều 10A150cái
27Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 10A80cái
28Lắp đặt Đế âm chống cháy bắt ổ, công tắc286hộp
29Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm120hộp
30Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2120m
31Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (3x25+16)mm23m
32Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)1.300m
33Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)100m
34Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 ( 2 màu xanh - đỏ)3.000m
35Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm24.000m
36Lắp đặt Cáp M(1x25)mm2 tiếp địa80m
37Lắp đặt Cáp M(1x4)mm2 tiếp địa90m
38Lắp đặt Cáp M(1x2,5)mm2 tiếp địa1.500m
39Lắp đặt ống luồn dây diện D161.850m
40Lắp đặt ống luồn dây diện D201.400m
41Lắp đặt ống luồn dây diện D25700m
42Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn)81m
43T,Co lên thang cáp5cái
44Nối máng 200x100x1.2m54cái
4502 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L40x40x25080bộ
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm3,4100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm3,4100m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,12100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,12100m
50Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D212,5100m
51Bảo ôn ống thoát nước điều hòa bằng ống cách nhiệt xốp2,5100m
52Lắp đặt Tê, cút góc D21200cái
53Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, H=2,4m4cọc
54Kéo rải cáp đồng trần tiếp đất M7012m
55Kéo rải cáp đồng bọc nối đất 70mm212m
56Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng4cái
57Hóa chất làm giảm điện trở gem5bao
58Đào hòa tiếp địa3,64m3
59Đắp hoàn trả hào tiếp địa3,64m3
60Bản đồng tiếp mát 5x50x100+02 sứ cách điện1bộ
61Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa1lần
G THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt dây Cáp điện thoại M(4x0.5)mm220m
2Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ điện thoại + 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)2cái
3Lắp đặt Ổ cắm 1 ổ internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)22cái
4Lắp đặt ống luồn dây D161.350m
5Đầu rack RJ45100đầu
6Đầu rack RJ1110đầu
7Lắp đặt Nút gọi y tá + đế âm20cái
8Lắp đặt Nút gọi giúp đỡ tại WC (Có dây giật) + đế âm20cái
9Lắp đặt Nút hiện diện y tá + đế âm20cái
10Lắp đặt đèn báo20bộ
11Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE800m
12Lắp đặt dây nguồn CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2250m
13Lắp đặt ống luồn dây D16800m
14Lắp đặt ống luồn dây D20250m
15Lắp đặt dây loa (2x2,5)mm2400m
16Lắp đặt ống luồn dây D20400m
17Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm (3m/đoạn)81m
18Tê nối,Co lên thang cáp5cái
19Nối thang54cái
2002 ti treo máng cáp D6+ thanh đỡ máng L30x30x15080bộ
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI44 hoặc tương đương)17bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương)17cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh17cái
4Lắp đặt lavabo âm bàn (Viglacera CD1 hoặc tương đương)17bộ
5Xi phông (viglacera VG-SP4 hoặc tương đương)17bộ
6Lắp đặt gương đơn17cái
7Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương)17bộ
8Bàn đá chậu rửa đơn (mặt đá granite + khung đỡ)17md
9Vòi tắm hương sen (Viglacera VG514 hoặc tương đương)13bộ
10Lắp đặt phễu thu sàn inox 30416cái
I VẬT LIỆU CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1,62100m
2Lắp đặt ống PPR-PN20 d=25mm1,18100m
3Lắp đặt tê PPR d=25mm66cái
4Lắp đặt cút PPR d=25mm199cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"112cái
6Lắp đặt van khóa PPR d=25mm45cái
7Lắp đặt Zắc co PPR D251cái
8Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,72100m
9Lắp đặt ống PPR-PN20 d=32mm0,72100m
10Lắp đặt cút PPR d=32mm44cái
11Lắp đặt Tê PPR d=32mm44cái
12Lắp đặt Côn thu PPR D32-2544cái
13Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,45100m
14Lắp đặt ống PPR-PN20 d=50mm0,45100m
15Lắp đặt cút PPR d=50mm2cái
16Lắp đặt tê PPR d=50mm21cái
17Lắp đặt Côn thu PPR D50-3222cái
18Lắp đặt Côn thu PPR D50-251cái
19Lắp đặt van khóa PPR d=50mm2cái
20Lắp đặt Zắc co PPR D502cái
J VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,89100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1,94100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,78100m
4Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm22cái
5Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm15cái
6Lắp đặt Tê 45 uPVC d=75mm15cái
7Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm132cái
8Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm107cái
9Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm50cái
10Lắp đặt côn uPVC d110/4211cái
11Lắp đặt côn uPVC d75/4211cái
12Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=110mm11cái
13Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC d=75mm11cái
14Mũ thông hơi12cái
15Si phông D7522cái
K Hệ thống PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh1tủ
2Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 200x200x65mm2hộp
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế4,410 đầu
4Lắp đặt đèn báo phòng4,45 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
8Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy4vỏ
9Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2380m
10Lắp đặt ống Sun mềm D16350m
11Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2004tủ
12Nội qui tiêu lệnh PCCC4bộ
L THIẾT BỊ BÁO GỌI Y TÁ VÀ MẠNG INTERNER
1Tổng đài điện thoại 16 máy lẻ1Bộ
2Điện thoại bàn2cái
3Switch 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M3Bộ
4Switch POE 24 cổng RJ45 10/100M và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000M2Bộ
5Router wiffi (loại thường xuyên)4Bộ
6Bộ điều khiển trung tâm gọi y tá1Bộ
7Máy chủ trực y tá2cái
8Amply 240W kèm bộ chọn vùng 5 loa1Bộ
9Đầu phát nhạc CD. USB, FM1Bộ
10Micro thông báo loại để bàn1Bộ
11Loa âm trần 6W24Bộ
12Chiết áp loa 6W + đế âm tường22Bộ
13Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 32U) 1620x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió)1chiếc
14Tủ thiết bị mạng (tủ Jack 15U) 835x600x600 (Loại có ổ cắm + quạt thông gió)1chiếc
15Bộ lưu điện 2KVA2bộ
M THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 2 kênh1tủ
2Đầu báo cháy nhiệt kèm đế44bộ
3Chuông báo cháy4cái
4đèn báo cháy4cái
5nút ấn báo cháy khẩn cấp4cái
6Đèn báo phòng22Cái
7Bình bột MFZ44Bình
8Bình khí CO2 3kg8Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
5 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)221
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
6 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->