Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Cổ Loa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:13:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,342,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bụi |
| 4 | Vận chuyển cây và bụi tre chặt bỏ ra khỏi công trình bằng xe 5 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ca |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 126,164 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,355 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,617 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,617 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,617 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,138 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,542 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,713 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 342,451 | m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30,821 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 34,246 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 34,246 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 34,246 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền, đất đắp nền K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12.607,207 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,157 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100,411 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,528 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,854 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,513 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,118 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,605 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33,54 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,742 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,046 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,675 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 40 | Rải nilon làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,52 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,883 | m3 |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 171,73 | m |
| 43 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 199,38 | m |
| 44 | Lát tấm đan rãnh nền đường bằng tấm đan bê tông giả đá 50x25x5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 55,778 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,938 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 47 | Rải nilon làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,938 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 119,07 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,191 | 100m3 |
| 52 | Đánh bóng mặt nền sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 793,8 | m2 |
| B | HẠ TẦNG: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,58 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19,09 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30,914 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,782 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,091 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25,694 | m3 |
| 12 | Rải nilon làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,139 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 64,967 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 92,664 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,931 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,738 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,908 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,43 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 401,32 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 106,3 | m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,109 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,615 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 47,179 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,161 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,091 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 63,143 | m3 |
| 29 | Lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 233 | đoạn rãnh |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 408 | cấu kiện |
| 31 | Bộ nắp hố thu nước, nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,466 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,58 | m3 |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,086 | 100m3 |
| C | HẠ TẦNG: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước ao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 436,291 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.207,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 108,648 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 120,72 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 120,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 120,72 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 271,26 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,413 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27,126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27,126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27,126 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 418,324 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 66,932 | m3 |
| 14 | Rải lớp nilon làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,873 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 102,198 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,022 | 100m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 624,083 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 687,006 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,787 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,229 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,274 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,519 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,037 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,928 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 31,24 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 113,563 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,31 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,372 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,685 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,553 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,891 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,802 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng con tiện bê tông xi măng, con tiên cao 50cm, chân vuông 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.468 | cái |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 157,904 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100,188 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 287,294 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 167,2 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 819,692 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,855 | 100m |
| 51 | Gia công cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,404 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,041 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,316 | m2 |
| 54 | Vòng bi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Bánh xe | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Móc, khóa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| D | HẠ TẦNG: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 133,12 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,32 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,58 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 14 | Rải cáp ngầm 4 x6 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,58 | 100m |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 416 | m |
| 16 | Xếp lớp gạch phía trên bảo vệ lớp cáp ngầm, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.961,905 | viên |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | cửa |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 458 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 42,5 | m |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | cọc |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,68 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột L=8m, cần đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột L=8m, cần đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cột |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠ TẦNG: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp cột LT PC8,5-4,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 72,5 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | cọc |
| 11 | Bu lông đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 60 | bộ |
| 12 | Móc + tấm treo ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Đai thép ko gỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Kẹp siết | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | cái |
| 15 | Di chuyển toàn bộ dây điện hạ thế, bổ xung dây diện để nối thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | toàn bộ |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 76,8 | m3 |
| 2 | Mua đất màu để trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 86,784 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 86,784 | m3 |
| 4 | Trồng cây giáng hương cao 4-6 m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 67 | Cây |
| 5 | Trồng cây ngâu tròn cao 1,2-1,5 m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây cọ cảnh cao 1.3-1.8 m, dáng cây cân đối không sâu bệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | cây |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 96 | cây/lần |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,6 | 10 cây/tháng |
| 9 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.139,75 | m2/tháng |
| 10 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21,398 | 100m2/tháng |
| G | HẠNG MỤC BỔ SUNG TUYẾN 3,4 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,212 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20,499 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,109 | 100m2 |
| 4 | Rải nilon làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,079 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21,554 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 524,25 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh nền đường bằng tấm đan bê tông giả đá 50x25x5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 76,788 | m2 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27,6 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 72,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 39,373 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,544 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,938 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,938 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,938 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,437 | m3 |
| 19 | Rải nilon làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,088 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 35,263 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,461 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,327 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,654 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,218 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16,381 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 63,056 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15,822 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,613 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,755 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33,771 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,984 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12,671 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73,398 | m3 |
| 36 | Lắp đặt rãnh bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 276 | đoạn cống |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 302 | cấu kiện |
| 38 | Bộ nắp hố thu nước, nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 125KN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,555 | 100m |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 58,95 | m3 |
| 41 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | 100m3 |
| 44 | Nâng hố ga viễn thông cao bằng mặt đường thiết kế mới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hố |
| 45 | Tháo dỡ cột điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cột |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,56 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,768 | m3 |
| 49 | Cung cấp cột LT PC8,5-4,3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cột |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14,5 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cọc |
| 55 | Bu lông đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Móc + tấm treo ABC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Kẹp treo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Đai thép ko gỉ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Kẹp siết | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Nhà thầu phải nộp kèm bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bản xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, Bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi