Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 2 xã Trà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 2 xã Trà Giang
Số hiệu KHLCNT 20210712539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:12:00 đến ngày 2021-07-15 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,284,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,454 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,758 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,655 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,896 m3
9 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m2
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,644 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 m3
12 Xây gạch không nung 5x9x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,362 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,164 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m3
20 Xây gạch không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,034 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
24 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
25 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m2
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,649 m3
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,291 tấn
30 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
34 GCLD bu lông D=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,289 100m2
36 Cung cấp, lắp đạt ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Cái
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,46 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,83 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,19 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,32 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,98 m2
45 Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,49 m2
46 GCLD cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34
47 Làm trần đóng tôn lạnh kẽm dày 0,35 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1 1m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 100m2
61 Bộ móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
62 Bộ chốt, lề, tay cầm nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Bộ
63 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
64 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt Đèn led dài 1,2 m, Lắp đặt máng đèn trần 1,2 m loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
78 Mặt nạ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
79 Tủ điện bằng tôn sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
82 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
3 Đào móng băng,, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322
4 Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524
6 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m²
7 Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m²
9 Bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876
11 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m²
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,39
16 Quét nước xi măng 2 nước, cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,93
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
20 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m²
21 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,864 m3
23 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5x9x18, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m²
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157
27 Ván khuôn gỗ sêno, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m²
28 Bê tông sê nô, ô văng, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79
30 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
32 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m²
33 Cung cấp, lắp đặt ke thép chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,52
35 Trát trụ cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch Prime chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,51
40 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Prime 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nippon, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,76
42 GCLD cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99
43 Đóng trần tôn lạnh kẽm dày 0,3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
51 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Mặt nạ công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Mặt nạ công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
60 Lắp đặt ống nhựa SP luồn cáp điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa SP luồn cáp điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
62 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
63 Lắp đặt đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
64 Lắp đặt hộp nhựa 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
65 Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt lavabol + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt gương + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt vòi lavabol Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
76 Lắp đặt ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
77 Lắp đặt ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
78 Lắp đặt ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt co, cút, tê, nối nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
82 Lắp đặt co, cút, tê, nối nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
83 Lắp đặt co, cút, tê, nối nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
84 Lắp đặt co, cút, tê, nối 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Lắp đặt co, cút, tê, nối nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
C KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,086 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,386 m3
4 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,617 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m2
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,621 100m2
9 Làm tầng lọc ngược của kè chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 ck
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m3
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,379 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,379 100m3
3 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,379 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.926E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 898.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 898.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->