Gói thầu: Xây lắp các công trình: Vùng nuôi cá HTX Văn Phong xã Triệu Sơn; Vùng nuôi cá Khóm III - HTX Nam Hồ, thị trấn Hồ Xá; Vùng nuôi tôm nước lợ Khu A và Khu B HTX Xuân Hòa xã Trung Hải; Vùng nuôi tôm nước lợ HTX Duy Phiên, xã Triệu Phước; Vùng nuôi tôm HTX Dương Xuân, xã Triệu Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712620-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp các công trình: Vùng nuôi cá HTX Văn Phong xã Triệu Sơn; Vùng nuôi cá Khóm III - HTX Nam Hồ, thị trấn Hồ Xá; Vùng nuôi tôm nước lợ Khu A và Khu B HTX Xuân Hòa xã Trung Hải; Vùng nuôi tôm nước lợ HTX Duy Phiên, xã Triệu Phước; Vùng nuôi tôm HTX Dương Xuân, xã Triệu Phước
Số hiệu KHLCNT 20210712503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:10:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,295,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vùng nuôi cá HTX Văn Phong, xã Triệu Sơn, huyện Trệu Phong
B Tuyến đê
C Tuyến ngoại hồ 01
1 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 571,87 m3
2 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 157,45 m3
3 Đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 32,68 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,6km Chương V 190,13 m3
D Tuyến ngoại hồ 02 kết hợp kênh tiêu
1 Bê tông mặt đê M200 đá 2x4 Chương V 176,66 m3
2 Ván khuôn thép mặt đê Chương V 100,29 m2
3 Bê tông móng kênh M200 đá 2x4 Chương V 54,31 m3
4 Ván khuôn móng móng kênh Chương V 162,13 m2
5 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 146,35 m3
6 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 11.434 cấu kiện
7 Vải địa kỹ thuật (Loại TS20 cường độ chịu kéo 9,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 1.829,39 m2
8 Bê tông dầm đỉnh M200 đá 2x4 Chương V 12,16 m3
9 Ván khuôn dầm đỉnh Chương V 162,13 m2
10 Cắt và làm khe co Chương V 175,51 m
11 Làm khe giãn Chương V 19,5 m
12 Lót bạt tái sinh Chương V 1.335,41 m2
13 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 8,92 m2
14 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x8)cm Chương V 50 cái
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵn Chương V 1.463,55 m2
16 Bê tông khóa cuối kênh M200 đá 2x4 Chương V 0,58 m3
17 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 521,52 m3
18 Đắp đê đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T Chương V 1.174,26 m3
19 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 21,5km Chương V 589,32 m3
20 Đào móng kết hợp kênh tiêu đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 867,1 m3
21 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 555,68 m3
22 Đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 37,62 m3
23 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,6km Chương V 886,73 m3
24 Bơm nước hố móng Chương V 10 ca
E Tuyến ngoại hồ 03 kết hợp kênh tiêu
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 29,65 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 88,5 m2
3 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 88,84 m3
4 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 6.941 cấu kiện
5 Vải địa kỹ thuật (Loại TS20 cường độ chịu kéo 9,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 1.110,54 m2
6 Bê tông dầm đỉnh M200 đá 2x4 Chương V 13,94 m3
7 Ván khuôn dầm đỉnh Chương V 185,86 m2
8 Lót bạt tái sinh dầm đỉnh Chương V 222 m2
9 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 11,4 m2
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵn Chương V 888,45 m2
11 Bê tông khóa cuối kênh M200 đá 2x4 Chương V 0,36 m3
12 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 359,13 m3
13 Đào móng kết hợp kênh tiêu đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 496,67 m3
14 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 244,15 m3
15 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,6km Chương V 345,78 m3
F Cống tròn đường kính D=0,5m, 6 cái
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 17,28 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 29,94 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 23,33 m3
4 Ván khuôn tường Chương V 137,33 m2
5 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,6 m3
6 Bê tông giàn phai Chương V 12,96 m2
7 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D500mm, 1 lớp thép dày 60mm Chương V 6 ống
8 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,22 m3
9 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 1,29 m2
10 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 6 bộ
11 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 28,53 kg
12 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 73,98 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 90,88 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 6,9 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 230,79 kg
16 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 22,3 m2
17 Lót bạt tái sinh Chương V 64,55 m2
G Cống tròn đường kính D=1,0m
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 4,32 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 6,81 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 4,43 m3
4 Ván khuôn tường Chương V 28,6 m2
5 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,13 m3
6 Bê tông giàn phai Chương V 2,69 m2
7 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẵn D1000mm, 1 lớp thép dày 100mm Chương V 2 ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 Chương V 1 mối nối
9 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,11 m3
10 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 0,37 m2
11 Lắp đặt máy đóng mở V1 Chương V 1 bộ
12 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 9,64 kg
13 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 14,55 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 26,45 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 1,15 kg
16 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 42,34 kg
17 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 4,6 m2
18 Lót bạt tái sinh Chương V 14,47 m2
19 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 2,69 m3
20 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 210 cấu kiện
21 Vải địa kỹ thuật (Loại TS20 cường độ chịu kéo 9,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 30,65 m2
22 Bê tông dầm đỉnh M200 đá 2x4 Chương V 0,88 m3
23 Ván khuôn dầm đỉnh Chương V 11,77 m2
24 Lót bạt tái sinh dầm đỉnh Chương V 2,94 m2
H Tuyến kênh
I Tuyến kênh
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 60,41 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 118,71 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 116 m3
4 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn tường Chương V 1.575,82 m2
6 Lót bạt tái sinh Chương V 395,71 m2
7 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 17,54 m2
8 Cốt thép giằng D6mm Chương V 26,35 kg
9 Cốt thép giằng D10mm Chương V 109,79 kg
10 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 290,48 m3
11 Đào móng kết hợp kênh tiêu đất C2 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 99,78 m3
12 Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc Chương V 1.041,59 m3
13 Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 21,5km Chương V 1.045,98 m3
14 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1,6km Chương V 290,48 m3
J Cụm điều tiết đầu kênh K0+0,0
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Chương V 0,63 m3
2 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,4 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 0,74 m2
4 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 0,77 m3
5 Ván khuôn tường Chương V 5,16 m2
6 Lót bạt tái sinh Chương V 2 m2
7 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 0,85 m2
8 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,17 m3
9 Bê tông giàn phai Chương V 3,97 m2
10 Bê tông cửa phai đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,05 m3
11 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,2 m3
12 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 0,8 m2
13 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 2 bộ
14 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 14,98 kg
15 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 22,12 kg
16 Cốt thép móng, thân cống D12mm Chương V 18,56 kg
17 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,34 kg
18 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 24,49 kg
19 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 30,35 kg
K Cống K0+54,33; K0+83,12; K0+123,20; K0+163,61; K0+194,433; K0+215,51; K0+254,19; K0+341,19
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Chương V 7,87 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D500 dày 23,9mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D1000 dày 47,7mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Chương V 2,56 m
4 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 5,43 m3
5 Ván khuôn móng Chương V 10,68 m2
6 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 12,16 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 88,8 m2
8 Lót bạt tái sinh Chương V 26,84 m2
9 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 7,2 m2
10 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 1,61 m3
11 Bê tông giàn phai Chương V 37,63 m2
12 Bê tông cửa phai đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,61 m3
13 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 16 bộ
14 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 40,66 kg
15 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 98,84 kg
16 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 18,69 kg
17 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 326,56 kg
18 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 302,81 kg
19 Đào móng đất C2 bằng thủ công Chương V 4,1 m3
L Cống K0+34,10
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 0,55 m3
2 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 1,3 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 3,1 m2
4 Bê tông tường M250 đá 1x2 Chương V 1,55 m3
5 Ván khuôn tường Chương V 17 m2
6 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,73 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Chương V 5 cấu kiện
8 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 3,12 m2
9 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 0,72 m2
10 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 76,88 kg
11 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 109 kg
12 Cốt thép móng, thân cống D12mm Chương V 41,51 kg
13 Đào móng đất C2 bằng thủ công Chương V 1,72 m3
M Cống K0+131,94; K0+265,55
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Chương V 4,79 m3
2 Bê tông mặt đê M200 đá 2x4 Chương V 1,21 m3
3 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 1,1 m3
4 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 2,6 m3
5 Ván khuôn móng Chương V 6,2 m2
6 Bê tông tường M250 đá 1x2 Chương V 4,3 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 46 m2
8 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 1,46 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Chương V 10 cấu kiện
10 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 6,24 m2
11 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,44 m2
12 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 177,62 kg
13 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 268,32 kg
14 Cốt thép móng, thân cống D12mm Chương V 83,01 kg
15 Đào móng đất C2 bằng thủ công Chương V 3,43 m3
N Cống và cụm điều tiết tại K0+324,62
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Chương V 2,98 m3
2 Bê tông mặt đê M200 đá 2x4 Chương V 0,6 m3
3 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 0,55 m3
4 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 1,3 m3
5 Ván khuôn móng Chương V 3,1 m2
6 Bê tông tường M250 đá 1x2 Chương V 2,15 m3
7 Ván khuôn tường Chương V 23 m2
8 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,73 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg Chương V 5 cấu kiện
10 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 3,12 m2
11 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 0,72 m2
12 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,21 m3
13 Ván khuôn móng Chương V 0,29 m2
14 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 0,47 m3
15 Ván khuôn tường Chương V 2,08 m2
16 Lót bạt tái sinh Chương V 1,6 m2
17 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,2 m3
18 Bê tông giàn phai Chương V 4,77 m2
19 Bê tông cửa phai đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,07 m3
20 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 2 bộ
21 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 99,42 kg
22 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 159,12 kg
23 Cốt thép móng, thân cống D12mm Chương V 41,51 kg
24 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,34 kg
25 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 33,68 kg
26 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 34,97 kg
27 Đào móng đất C2 bằng thủ công Chương V 1,72 m3
O Cống và cụm điều tiết tại K0+428,34
1 Bê tông lót M100 đá 2x4 Chương V 0,55 m3
2 Bê tông móng M250 đá 1x2 Chương V 1,3 m3
3 Ván khuôn móng Chương V 3,1 m2
4 Bê tông tường M250 đá 1x2 Chương V 2,39 m3
5 Ván khuôn tường Chương V 25,4 m2
6 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 0,9 m2
7 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,11 m3
8 Bê tông giàn phai Chương V 2,49 m2
9 Bê tông cửa phai đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,05 m3
10 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,76 m3
11 Ván khuôn móng Chương V 1,02 m2
12 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 0,49 m3
13 Ván khuôn tường Chương V 4,85 m2
14 Lót bạt tái sinh Chương V 3,75 m2
15 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 1 bộ
16 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 99,41 kg
17 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 157,07 kg
18 Cốt thép móng, thân cống D12mm Chương V 41,51 kg
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 2,34 kg
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 20,41 kg
21 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 21,23 kg
22 Đào móng đất C2 bằng thủ công Chương V 1,72 m3
P Cửa lấy nước K0+30,63; K0+310,73; K0+403,68
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,92 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 3,56 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 1,71 m3
4 Ván khuôn tường Chương V 15 m2
5 Lót bạt tái sinh Chương V 5,61 m2
6 Bê tông trụ giàn phai M250 đá 1x2 Chương V 0,19 m3
7 Bê tông giàn phai Chương V 4,54 m2
8 Bê tông cửa phai đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,12 m3
9 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 3 bộ
10 Cốt thép móng, thân cống D6-8mm Chương V 15,25 kg
11 Cốt thép móng, thân cống D10mm Chương V 37,07 kg
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 7,01 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 122,46 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép hình V(60x60x6)mm Chương V 113,55 kg
Q Vùng nuôi cá Khóm III - HTX Nam Hồ, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh
R Tuyến ngoại hồ 01 kết hợp kênh N3
S Tuyến đê
1 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 391,44 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 8km Chương V 391,44 m3
3 Đào móng kết hợp kênh tiêu đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 1.184,34 m3
4 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 968,1 m3
5 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km Chương V 119,43 m3
6 Bê tông mặt đê M200 đá 2x4 Chương V 182,2 m3
7 Ván khuôn thép mặt đê Chương V 178,19 m2
8 Bê tông tấm lát đúc sẳn M200 đá 1x2 Chương V 107,06 m3
9 Lắp đặt tấm lát đúc sẵn, kích thước (40x40x8)cm Chương V 8.364 cấu kiện
10 Vải địa kỹ thuật (Loại TS20 cường độ chịu kéo 9,5kN/m hoặc tương đương) Chương V 1.338,55 m2
11 Bê tông dầm chân M200 đá 2x4 Chương V 60 m3
12 Ván khuôn dầm chân Chương V 593,95 m2
13 Cắt và làm khe co Chương V 178,19 m
14 Làm khe giãn Chương V 19,8 m
15 Lót bạt tái sinh Chương V 1.018,39 m2
16 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 11,88 m2
17 Sản xuất khuôn thép đúc tấm lát kích thước (40x40x8)cm Chương V 40 cái
18 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵn Chương V 1.070,59 m2
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 160 m
20 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D160 (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 20 cái
21 Bơm nước hố móng Chương V 10 ca
T Tuyến kênh N3
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 17,14 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 51,66 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 22,39 m3
4 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Chương V 0,31 m3
5 Ván khuôn tường, giằng Chương V 348,53 m2
6 Lót bạt tái sinh Chương V 113,65 m2
7 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 3,94 m2
8 Cốt thép giằng D10mm Chương V 38,22 kg
9 Cốt thép giằng D6mm Chương V 9,17 kg
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 8 m
11 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D160 (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 2 cái
U Cụm điều tiết đầu kênh N3
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,75 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 2,32 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 1,06 m3
4 Ván khuôn tường Chương V 4,18 m2
5 Lót bạt tái sinh Chương V 2,62 m2
6 Bê tông trụ M250 đá 1x2 Chương V 0,1 m3
7 Ván khuôn trụ giàn phai Chương V 1,86 m2
8 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 1 bộ
9 Cốt thép trụ D6mm Chương V 3,38 kg
10 Cốt thép trụ D10mm Chương V 10,75 kg
11 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 1,15 kg
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 10,21 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V (60x60x6)mm Chương V 11,76 kg
V Tuyến ngoại hồ 02 kết hợp kênh N1
W Tuyến đê
1 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 94,67 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 8km Chương V 94,67 m3
3 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 198,02 m3
4 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 462,84 m3
5 Khai thác và vận chuyển đất C1 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km (Đất còn thiếu sau khi tận dụng đất đào móng) Chương V 324,72 m3
X Tuyến kênh N1
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 34,73 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 104,97 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 45,49 m3
4 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Chương V 0,63 m3
5 Ván khuôn tường, giằng Chương V 708,22 m2
6 Lót bạt tái sinh Chương V 230,94 m2
7 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 8,01 m2
8 Cốt thép giằng D10mm Chương V 77,66 kg
9 Cốt thép giằng D6mm Chương V 18,64 kg
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 42 m
11 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D160 (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 7 cái
Y Cụm điều tiết đầu kênh N1
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 0,45 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 1,14 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 0,29 m3
4 Ván khuôn tường Chương V 2,15 m2
5 Bê tông mái M200 đá 2x4 Chương V 0,66 m3
6 Lót bạt tái sinh Chương V 8,05 m2
7 Bê tông trụ M250 đá 1x2 Chương V 0,08 m3
8 Ván khuôn trụ giàn phai Chương V 1,86 m2
9 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,02 m3
10 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 1 bộ
11 Cốt thép trụ D6mm Chương V 3,38 kg
12 Cốt thép trụ D10mm Chương V 10,75 kg
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 1,15 kg
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 10,21 kg
15 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V (60x60x6)mm Chương V 11,76 kg
Z Tuyến kênh N2
AA Tuyến kênh N2
1 Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi Chương V 41,04 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 8km Chương V 41,04 m3
3 Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 Chương V 65,04 m3
4 Đắp đê đầm K90 bằng máy đào kết hợp đầm cóc Chương V 198,1 m3
5 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 16,08 m3
6 Ván khuôn móng Chương V 47,78 m2
7 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 21 m3
8 Bê tông giằng M200 đá 1x2 Chương V 0,29 m3
9 Ván khuôn tường, giằng Chương V 326,35 m2
10 Lót bạt tái sinh Chương V 106,61 m2
11 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 3,65 m2
12 Cốt thép giằng D10mm Chương V 35,35 kg
13 Cốt thép giằng D6mm Chương V 8,48 kg
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 6 m
15 Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D160 (Nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V 2 cái
AB Cống tròn điều tiết D50 đầu kênh N2
1 Bê tông móng M200 đá 2x4 Chương V 2,3 m3
2 Ván khuôn móng Chương V 6,07 m2
3 Bê tông tường M200 đá 2x4 Chương V 2,08 m3
4 Ván khuôn tường Chương V 9,63 m2
5 Bê tông móng bể tiêu năng M200 đá 2x4 Chương V 0,39 m3
6 Ván khuôn móng bể tiêu năng Chương V 1,06 m2
7 Bê tông tường bể tiêu năng M200 đá 2x4 Chương V 0,81 m3
8 Ván khuôn tường bể tiêu năng Chương V 8,74 m2
9 Bê tông trụ M250 đá 1x2 Chương V 0,1 m3
10 Ván khuôn trụ giàn phai Chương V 2,16 m2
11 Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẳn D500, 1 lớp thép dày 60mm Chương V 5 ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D500 Chương V 4 mối nối
13 Bê tông tấm đan đúc sẳn M250 đá 1x2 Chương V 0,03 m3
14 Ván khuôn tấm bản đúc sẵn Chương V 0,16 m2
15 Lắp đặt máy đóng mở V0 Chương V 1 bộ
16 Cốt thép trụ D6mm Chương V 4,75 kg
17 Cốt thép trụ D10mm Chương V 12,33 kg
18 Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép V (60x60x6)mm Chương V 15,15 kg
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 2mm Chương V 1,15 kg
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 5mm Chương V 33,77 kg
21 Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 1,24 m2
22 Lót bạt tái sinh Chương V 12,68 m2
AC Vùng nuôi tôm nước lợ khu A thôn xuân hòa, HTX Xuân Hòa, xã Trung Hải, huyện Gio Linh
AD Tuyến kênh
AE Phần kênh
1 Bạt gai sọc dưa lót đáy kênh Chương V 567,21 m2
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 76,57 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 109,29 m3
4 Bê tông cốt thép giằng ngang M200, đá 1x2 Chương V 1,01 m3
5 Khe lún bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 18,72 m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V 22,42 kg
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm Chương V 175,98 kg
8 Ván khuôn thép móng Chương V 177,82 m2
9 Ván khuôn thép tường Chương V 1.457,2 m2
10 Ván khuôn thép giằng Chương V 30,26 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông kênh củ bằng cơ giới Chương V 221,24 m3
12 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 349,55 m3
13 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 163,33 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 139,806 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 130,66 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 1.511,568 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 1.412,68 m3
18 Bóc phong hóa bãi vật liệu, dày 10cm Chương V 90 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 192,6 m3
20 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 180 m3
AF Điều tiết cuối kênh
1 Bạt gai sọc dưa lót đáy kênh Chương V 0,98 m2
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 0,16 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 0,23 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,52 m2
5 Ván khuôn gỗ tường Chương V 0,78 m2
6 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,052 m3
7 Đào móng đất C2, TC, CV10m Chương V 0,6 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 0,514 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 0,48 m3
AG Cửa lấy nước vào ao nuôi
1 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 26,25 m2
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 5,25 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 5,1 m3
4 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 27,75 m
5 Ván khuôn gỗ móng Chương V 19,8 m2
6 Ván khuôn gỗ tường Chương V 56,85 m2
7 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,24 m3
8 Đào móng đất C2, TC, CV10m Chương V 33 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 19,26 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 18 m3
AH TRẠM BƠM CẤP SỐ 1
AI PHẦN ĐẤT
AJ Nhà máy bơm
1 Đào móng nhà, cột đất C2, CG, Lvc=10m Chương V 37,92 m3
2 San gạt mặt bằng đất C2, CG Chương V 62,63 m3
AK Gia cố bể hủt
1 Đào móng đặt rọ đá, đất C2, CG Chương V 49,24 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 4,772 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Chương V 4,46 m3
AL Bể xã trạm bơm
1 Đào móng bể, đất C2, CG Chương V 51,77 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 136,671 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Chương V 127,73 m3
AM Đắp đê quai
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 333,369 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Chương V 311,56 m3
3 Đào phá đê quai bằng máy đào Chương V 311,56 m3
AN Kênh dẫn thượng lưu bể hút
1 Đào đất kênh dẫn thượng lưu bể hút, đất C1, CG, Lvc=30m Chương V 32,45 m3
AO Phần xây đúc
AP Nhà máy bơm
1 Cọc tre D(6 ÷ 8), L=2,5m gia cố móng, 25 cọc/m2 Chương V 490 m
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 0,9 m3
3 Bê tông cốt thép móng trụ M200, đá 1x2 Chương V 2,84 m3
4 BTCT cột trụ, M200, đá 1x2 Chương V 1,5 m3
5 BTCT xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Chương V 1,98 m3
6 BTCT sàn, seno M200, đá 1x2 Chương V 1,34 m3
7 BTCT lanh tô M200, đá 1x2 Chương V 0,08 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 31,7 kg
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 114,87 kg
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V 71,94 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 239,76 kg
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 177,34 kg
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Chương V 121,65 kg
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Chương V 12,62 kg
15 Lắp dựng cốt thép đáy bể xã, ĐK 10mm Chương V 230,79 kg
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Chương V 72,23 kg
17 Tường nhà máy xây gạch tuynen 6 lỗ dày 15cm, VXM M75 Chương V 4,43 m3
18 Trát tường nhà máy vữa xi măng M75 Chương V 57 m2
19 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,88 m2
20 Trát dầm, giằng vữa XM M75 Chương V 15,65 m2
21 Trát lanh tô, vữa XM M75 Chương V 1,02 m2
22 Trát má hèm cửa VXM M75 có treo hồ xi măng Chương V 1,51 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 80,06 m2
24 Cửa đi gỗ nhóm 2 (hoàn thiện cả móc chốt, bản lề, sơm màu) Chương V 1,44 1m2
25 Khóa cửa đi, khóa Việt Tiệp đúng chủng loại Chương V 1 bộ
26 Xà gồ thép hộp (40x80x2)mm tráng kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiện (3,616 kg/md) Chương V 69,43 kg
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 69,43 kg
28 Mái lợp tôn màu dày 0,42mm Chương V 16,64 m2
29 Tôn úp nóc, diềm mái B400mm, dày 0,42mm Chương V 30,59 m2
30 Giằng chống bão thép L30x30x5mm tráng kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiện (1,36 kg/md) Chương V 17,408 kg
31 Lắp dựng giằng thép Chương V 17,408 kg
32 Ván khuôn gỗ móng Chương V 15,76 m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 19,32 m2
34 Ván khuôn gỗ sàn, seno Chương V 10,65 m2
35 Ván khuôn trụ mố Chương V 8,24 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 14,27 m3
AQ Gia cố bể hút
1 Lót vải lọc ART 9 hoặc loại tương đương Chương V 12 m2
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Chương V 6 1 rọ
3 Đá đổ gia cố mái bể hút D>=25CM Chương V 33,22 m3
AR Bể xã trạm bơm
1 Cọc tre D(6 ÷ 8), L=2,5m gia cố móng, 25 cọc/m2 Chương V 900 m
2 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 14,59 m2
3 BTCT móng M200, đá 2x4 Chương V 3,54 m3
4 BTCT tường, M200, đá 2x4 Chương V 3,16 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Chương V 3,81 m2
6 Ván khuôn gỗ tường Chương V 21,77 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,43 m3
AS Tuyến đường giao thông
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Chương V 178,03 m3
2 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 989,07 m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V 119,02 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 528,817 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 467,98 m3
6 Đào khuôn đường đất C2, CG Chương V 219,8 m3
7 Đào phong hóa lề đường bằng máy đào Chương V 89,37 m3
AT Vùng nuôi tôm nước lợ khu B thôn xuân hòa, HTX Xuân Hòa, xã Trung Hải, huyện Gio Linh
AU TRẠM BƠM CẤP SỐ 1
AV PHẦN ĐẤT
AW Nhà máy bơm
1 Đào móng nhà, cột đất C2, CG, Lvc=10m Chương V 37,92 m3
2 San gạt mặt bằng đất C2, CG Chương V 62,63 m3
AX Gia cố bể hủt
1 Đào móng đặt rọ đá, đất C2, CG Chương V 49,24 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 4,772 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Chương V 4,46 m3
AY Bể xã trạm bơm
1 Đào móng bể, đất C2, CG Chương V 9,77 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 15,922 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Chương V 14,88 m3
AZ Đắp đê quai
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 276,06 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Chương V 258 m3
3 Đào phá đê quay bằng máy đào Chương V 258 m3
BA Kênh dẫn thượng lưu bể hút
1 Đào đất kênh dẫn thượng lưu bể hút, đất C1, CG, Lvc=30m Chương V 32,45 m3
BB Phần xây đúc
BC Nhà máy bơm
1 Cọc tre D(6 ÷ 8), L=2,5m gia cố móng, 25 cọc/m2 Chương V 562,5 m
2 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 0,9 m3
3 Bê tông cốt thép móng trụ M200, đá 1x2 Chương V 2,84 m3
4 BTCT cột trụ, M200, đá 1x2 Chương V 0,68 m3
5 BTCT xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Chương V 2,38 m3
6 BTCT sàn, seno M200, đá 1x2 Chương V 1,34 m3
7 BTCT lanh tô M200, đá 1x2 Chương V 0,08 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 31,7 kg
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 117,06 kg
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V 71,94 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 470,55 kg
12 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 177,34 kg
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Chương V 121,65 kg
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Chương V 12,62 kg
15 Lắp dựng cốt thép đáy bể xã, ĐK 10mm Chương V 230,79 kg
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm Chương V 72,23 kg
17 Tường nhà máy xây gạch tuynen 6 lỗ dày 15cm, VXM M75 Chương V 4,43 m3
18 Trát tường nhà máy vữa xi măng M75 Chương V 57 m2
19 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4,88 m2
20 Trát dầm, giằng vữa XM M75 Chương V 15,65 m2
21 Trát lanh tô, vữa XM M75 Chương V 1,02 m2
22 Trát má hèm cửa VXM M75 có treo hồ xi măng Chương V 1,51 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V 80,06 m2
24 Cửa đi gỗ nhóm 2 (hoàn thiện cả móc chốt, bản lề, sơm màu) Chương V 1,44 1m2
25 Khóa cửa đi, khóa Việt Tiệp đúng chủng loại Chương V 1 bộ
26 Xà gồ thép hộp (40x80x2)mm tráng kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiện (3,616 kg/md) Chương V 69,43 kg
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 69,43 kg
28 Mái lợp tôn màu dày 0,42mm Chương V 16,64 m2
29 Tôn úp nóc, diềm mái B400mm, dày 0,42mm Chương V 30,59 m2
30 Giằng chống bão thép L30x30x5mm tráng kẽm, sơn chống rỉ hoàn thiện (1,36 kg/md) Chương V 17,408 kg
31 Lắp dựng giằng thép Chương V 17,408 kg
32 Ván khuôn gỗ móng Chương V 15,76 m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 19,32 m2
34 Ván khuôn gỗ sàn, seno Chương V 10,65 m2
35 Ván khuôn trụ mố Chương V 3,36 m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 14,27 m3
BD Gia cố bể hút
1 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Chương V 6 1 rọ
2 Đá đổ gia cố mái bể hút D>=25CM Chương V 69,11 m3
BE Bể xã trạm bơm
1 Cọc tre D(6 ÷ 8), L=2,5m gia cố móng, 25 cọc/m2 Chương V 930 m
2 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 14,59 m2
3 BTCT móng M200, đá 2x4 Chương V 3,54 m3
4 BTCT tường, M200, đá 2x4 Chương V 3,16 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Chương V 3,81 m2
6 Ván khuôn gỗ tường Chương V 21,77 m2
BF TUYẾN KÊNH CHÍNH
BG TUYẾN KÊNH
1 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 473,19 m2
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V 70,98 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Chương V 101,3 m3
4 BTCT giằng M200, đá 1x2 Chương V 0,94 m3
5 Ván khuôn thép móng Chương V 164,83 m2
6 Ván khuôn thép tường Chương V 1.360,75 m2
7 Ván khuôn thép giằng Chương V 28,05 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 17,35 m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm Chương V 16,62 kg
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm Chương V 163,11 kg
11 Đất đào phong hóa, C1, TC, Lvc=10m Chương V 171,54 m3
12 Đào kênh, đất C2; TC, Lvc=10m Chương V 289,44 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 278,735 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 260,5 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 415,128 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 387,97 m3
17 San gạt mặt bằng đất C2, CG Chương V 40 m3
18 Công vệ sinh thênh thải dòng chảy Chương V 5 công
BH Cầu qua kênh
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 0,45 m3
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 1,35 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 1,05 m3
4 Bê tông mố cầu M200, đá 1x2 Chương V 0,45 m3
5 Bê tông bản mặt cầu M200, đá 1x2 Chương V 0,45 m3
6 Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Chương V 0,08 m3
7 Cốt thép mố, bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Chương V 41,15 kg
8 Cốt thép mố, bản mặt cầu, ĐK ≤18mm Chương V 76,79 kg
9 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,56 m2
10 Ván khuôn thép móng Chương V 3 m2
11 Ván khuôn thép tường, mố mũ, bản cầu, gờ chắn bánh Chương V 13,5 m2
12 Đào móng, đất C2; TC, Lvc=10m Chương V 3,3 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 3,21 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 3 m3
BI Cống tiêu
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 2,628 m3
2 BTCT móng M200, đá 1x2 Chương V 9,198 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 1,657 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V 144,6 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 149,15 kg
6 Ván khuôn thép móng Chương V 18,13 m2
7 Ván khuôn thép tường Chương V 20,612 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 2,06 m2
9 Ống buy li tâm D800 1 lớp thép; dày 10cm; dài 2m Chương V 6 1 đoạn ống
10 Ống buy li tâm D400 1 lớp thép; dày 10cm; dài 2m Chương V 6 1 đoạn ống
11 Cọc tre F(6-8)cm; L=2,0m; 16 cọc/m2 Chương V 881,28 m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 7,091 m3
13 Đào móng đất C2, CG, Lvc=10m Chương V 11,016 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 8,333 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 7,788 m3
BJ Cửa lấy nước
1 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 30,661 m2
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 6,73 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 10,691 m3
4 BTCT dàn van, tấm đan, cửa cống Chương V 0,334 m3
5 Lắp dựng cốt thép dàn van, ĐK ≤10mm Chương V 1,76 kg
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Chương V 6,91 kg
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, cánh cửa, ĐK ≤10mm Chương V 5,61 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tấm đan, cánh cửa, ĐK 10mm Chương V 14,44 kg
9 Thép hình L65x65x5mm Chương V 8,776 kg
10 Máy đóng mở V05 Chương V 1 Bộ
11 Buloong M12 Chương V 2 cái
12 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 28,42 m
13 Ván khuôn thép móng Chương V 21,442 m2
14 Ván khuôn thép tường Chương V 74,705 m2
15 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 4,606 m3
16 Đào móng, đất C2; TC, Lvc=10m Chương V 15,031 m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 8,684 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 8,116 m3
BK Điều tiết cuối kênh
1 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 0,78 m2
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 0,156 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 0,234 m3
4 Ván khuôn thép móng Chương V 0,45 m2
5 Ván khuôn thép tường Chương V 2,34 m2
6 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,539 m3
BL TUYẾN KÊNH NHÁNH
BM TUYẾN KÊNH
1 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 77,53 m2
2 BTCT móng M200, đá 1x2 Chương V 11,63 m3
3 BTCT tường M200, đá 1x2 Chương V 13,22 m3
4 BTCT giằng M200, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
5 Ván khuôn thép móng Chương V 39,29 m2
6 Ván khuôn thép tường Chương V 204,68 m2
7 Ván khuôn thép giằng Chương V 4 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 2,48 m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm Chương V 3,05 kg
10 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm Chương V 26,31 kg
11 Đất đào phong hóa, C1, TC, Lvc=10m Chương V 26,06 m3
12 Đào kênh, đất C2; TC, Lvc=10m Chương V 91,47 m3
13 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 44,64 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 41,72 m3
15 San gạt mặt bằng đất C2, CG Chương V 10 m3
16 Công vệ sinh thênh thải dòng chảy Chương V 2 công
BN Cửa lấy nước
1 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 4,05 m2
2 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V 0,972 m3
3 Bê tông tường M200, đá 2x4 Chương V 1,263 m3
4 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 4,5 m
5 Ván khuôn gỗ móng Chương V 3,42 m2
6 Ván khuôn gỗ tường Chương V 8,832 m2
7 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,635 m3
8 Đào móng, đất C2; TC, Lvc=10m Chương V 1,62 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 0,867 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 0,81 m3
BO Khe phai cuối kênh
1 Bạt gai sọc dưa lót móng Chương V 0,63 m2
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V 0,126 m3
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Chương V 0,144 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,405 m2
5 Ván khuôn gỗ tường Chương V 1,44 m2
6 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,234 m3
BP Vùng nuôi tôm nước lợ HTX Dương Xuân, xã Triệu Phước, huyện Triệu Phong
BQ Tuyến kênh tiêu T1
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 45,22 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 5,6 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 67,63 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 5.283 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 4,1 m3
6 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 224,92 m2
7 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 1.116,76 m2
8 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 22,71 m2
9 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 670,78 kg
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 2.007,7 kg
11 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 511,07 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 676,22 m2
13 San ủi bãi tập kết vật liệu, máy ủi 110CV-đất cấp I Chương V 90 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 180 m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 180 m3
16 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 189,41 m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 132,58 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 132,58 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 228,7018 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 213,74 m3
21 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 151,24 m3
22 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 208,06 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 208,06 m3
BR Cống qua kênh tiêu T1
1 Cọc tre D(6 ÷ 8)cm, L=1,5m gia cố móng, 16 cọc/m2 Chương V 383 m
2 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 17,64 m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 5,24 m3
4 Bê tông tường mố, tường thượng hạ lưu cống, M200, đá 2x4 Chương V 5,82 m3
5 Bê tông mũ mố, tấm nắp cống, gờ chắn bánh M200, đá 1x2 Chương V 2,21 m3
6 Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Chương V 72,74 kg
7 Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK 10mm Chương V 3,3 kg
8 Lắp dựng cốt thép mố cầu, bản mặt cầu, ĐK 12mm Chương V 166,39 kg
9 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 3,9 m2
10 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 7,8 m2
11 VK gỗ tường, tường cánh thương - hạ lưu, mố mũ, bản cầu, gờ chắn bánh Chương V 55,24 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 4,1 m3
13 Đào móng đất C2, TC, VC10m Chương V 27,75 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 15 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 15 m3
BS Tuyến kênh tiêu T2
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 94,87 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 11,71 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 141,29 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 11.038 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 8,57 m3
6 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 472,61 m2
7 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 2.333,14 m2
8 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 51,78 m2
9 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 1.402,56 kg
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 4.211,19 kg
11 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 1.055,31 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 1.412,86 m2
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 590,88 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 446,629 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 417,41 m3
16 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 318,14 m3
17 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 491,6 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 491,6 m3
BT Tuyến kênh tiêu T3
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 78,15 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 9,8 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 118,27 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 9.240 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 7,17 m3
6 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 387,19 m2
7 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 1.953,03 m2
8 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 37,4 m2
9 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 670,78 kg
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 1.164,89 kg
11 Thép tấm lát, ĐK ≤10mm Chương V 3.473,16 kg
12 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 889,16 m2
13 Khuôn đúc tấm lát Chương V 1.182,72 m2
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 226,04 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 169,3061 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 158,23 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 175,1804 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 163,72 m3
19 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 228,08 m3
20 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 295,89 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 295,89 m3
BU Tuyến kênh tiêu T4
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 18,76 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 8,37 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 96,06 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 7.505 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 11,1 m3
6 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Chương V 32,83 m3
7 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 384,15 m2
8 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 1.589,71 m2
9 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 26,09 m2
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 249,86 kg
11 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 1.209,22 kg
12 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 433,79 m2
13 Khuôn đúc tấm lát Chương V 960,64 m2
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 210,43 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 83,7382 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 78,26 m3
17 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 189,87 m3
18 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 322,04 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 322,04 m3
BV Tuyến kênh tiêu T5
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 17,9 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 7,99 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 91,67 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 7.162 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 10,59 m3
6 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Chương V 35,81 m3
7 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 396,44 m2
8 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 1.517,06 m2
9 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 25,35 m2
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 238,45 kg
11 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 1.153,96 kg
12 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 414,41 m2
13 Khuôn đúc tấm lát Chương V 916,74 m2
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 141,04 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 113,1953 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 105,79 m3
17 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 167,49 m3
18 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 202,74 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 202,74 m3
BW Tuyến kênh tiêu T6
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 13,37 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 5,62 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 68,48 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 5.350 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 3,42 m3
6 Bê tông đáy kênh, M200, đá 2x4 Chương V 23,41 m3
7 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 271,5 m2
8 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 1.077,06 m2
9 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 17,72 m2
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 175,74 kg
11 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 847,71 kg
12 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 305,72 m2
13 Khuôn đúc tấm lát Chương V 684,8 m2
14 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 221,04 m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 36,6689 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 34,27 m3
17 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 130,44 m3
18 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 317,2 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 317,2 m3
BX Tuyến kênh tiêu TC
1 BTCT chân khay, khóa đỉnh, M200, đá 1x2 Chương V 94,63 m3
2 BTCT giằng mái M200, đá 1x2 Chương V 14,34 m3
3 BTCT tấm lát M150, đá 1x2 Chương V 168,37 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 13.154 cái
5 Bê tông chèn, đỗ bù, M200, đá 1x2 Chương V 15,17 m3
6 Bạt gai sọc dưa lót Chương V 490,21 m2
7 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc loại tươngđương Chương V 2.751,02 m2
8 Khớp nối giấy dầu 2 lớp Chương V 55,94 m2
9 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK ≤10mm Chương V 1.420,88 kg
10 Cốt thép chân khay, giằng mái, khóa đỉnh, ĐK =10mm Chương V 4.309,6 kg
11 VK gỗ móng, chân khay, giằng mái, khóa đỉnh Chương V 1.091,56 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 1.683,58 m2
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Chương V 915,49 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 354,962 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Chương V 331,74 m3
16 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 379,14 m3
17 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 962,88 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 962,88 m3
BY Vùng nuôi tôm nước lợ thôn Duy Phiên - Bắc Phước, HTX Duy Phiên, xã Triệu Phước
BZ KÊNH TƯỚI TIÊU SỐ 1
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 5,519 m3
2 Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 Chương V 31,077 m3
3 Bê tông cốt thép giằng, M200, đá 1x2 Chương V 21,926 m3
4 BTCT tấm lát, KT(40x40x8)cm M150, đá 1x2 Chương V 75,768 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 5.919 cái
6 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 474,193 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 35,316 m2
8 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V 1.214,859 kg
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm Chương V 2.210,12 kg
10 Ván khuôn thép móng Chương V 382,862 m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 47,405 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 757,6 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 336,12 m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 251,75 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 235,28 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 531,416 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 496,65 m3
18 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 145,59 m3
19 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 246,43 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 246,43 m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 246,43 m3
22 San bãi vật liệu Chương V 40 m3
CA KÊNH TƯỚI TIÊU SỐ 2
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 2,442 m3
2 Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 Chương V 12,979 m3
3 Bê tông cốt thép giằng, M200, đá 1x2 Chương V 7,827 m3
4 BTCT tấm lát, KT(40x40x8)cm M150, đá 1x2 Chương V 27,048 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 2.113 cái
6 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 169,28 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 15,749 m2
8 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V 468,205 kg
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm Chương V 905,267 kg
10 Ván khuôn thép móng Chương V 155,523 m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 16,923 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 270,5 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 142,66 m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 106,85 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 99,86 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 284,706 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 266,08 m3
18 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 105,39 m3
19 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 148,19 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 148,19 m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 148,19 m3
CB KÊNH TƯỚI TIÊU SỐ 3
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 11,253 m3
2 Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 Chương V 72,237 m3
3 Bê tông cốt thép giằng, M200, đá 1x2 Chương V 66,332 m3
4 BTCT tấm lát, KT(40x40x8)cm M150, đá 1x2 Chương V 229,222 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 17.908 cái
6 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 1.434,576 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 70,543 m2
8 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V 3.276,414 kg
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm Chương V 5.342,455 kg
10 Ván khuôn thép móng Chương V 940,473 m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 143,415 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 2.292,2 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1.315,29 m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 985,149 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 920,7 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 136,061 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 127,16 m3
18 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 246,55 m3
19 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 641,13 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 641,13 m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 641,13 m3
CC KÊNH TƯỚI TIÊU SỐ 4
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 15,599 m3
2 Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 Chương V 92,781 m3
3 Bê tông cốt thép giằng, M200, đá 1x2 Chương V 74,036 m3
4 BTCT tấm lát, KT(40x40x8)cm M150, đá 1x2 Chương V 255,843 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 19.988 cái
6 Vải lọc ART9 hoặc loại tương đương Chương V 1.601,177 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 98,993 m2
8 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V 3.864,683 kg
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK 10mm Chương V 6.712,83 kg
10 Ván khuôn thép móng Chương V 1.171,238 m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 160,07 m2
12 Khuôn đúc tấm lát Chương V 2.558,5 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1.829,14 m3
14 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Chương V 1.370,028 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 1.280,4 m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 1.098,152 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 1.026,31 m3
18 Đào phong hóa bằng máy đào Chương V 288,72 m3
19 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào Chương V 837,46 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 837,46 m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 837,46 m3
CD CỐNG TIÊU
1 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 Chương V 1,56 m3
2 Bê tông cốt thép móng M200, đá 1x2 Chương V 4,9 m3
3 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 4,19 m3
4 Ống buy ly tâm D100cm, 1 lớp thép, 1 đầu loe, dày 10cm Chương V 3 1 đoạn ống
5 Đóng cọc tre D(6-8)cm, L=2,5m,16 cọc/m2 Chương V 624,4 m
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V 60,96 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 67,38 kg
8 Ván khuôn thép móng Chương V 9,41 m2
9 Ván khuôn thép tường Chương V 19,23 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 4,5 m3
11 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II, CL10m Chương V 6,3 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 5,4 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V 5,4 m3
CE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng(4,63%*(I+II+III+IV+V+VI)) Chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.700.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->