Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:10:00 đến ngày 2021-07-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,518,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,2939 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,2939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,2939 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,1294 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9966 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,8245 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào rãnh, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3649 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào rãnh 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3649 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,533 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,3163 | 100m3 |
| 11 | V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,3163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,3163 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv | Như bản vẽ thi công kèm theo | 138,9751 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BT mặt đường, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.247,05 | m3 |
| 2 | Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm loại II, dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,305 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 159,5264 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,7328 | 100m2 |
| 5 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,0365 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.485 | m |
| 7 | Làm khe giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 612,5 | m |
| C | PHẦN NÚT GIAO+VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5574 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7932 | 100m3 |
| 3 | BT mặt đường, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,15 | m3 |
| 4 | Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3311 | 100m3 |
| 5 | Lót bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2073 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5431 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5431 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5431 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200 | cái |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh gia cố, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5888 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh gia cố bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,1515 | m3 |
| 3 | Lót bạt lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,386 | 100m2 |
| 4 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 483,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8305 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8305 | 100m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào đất xây mái, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,4005 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5883 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,04 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 228,86 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,69 | m3 |
| 7 | Bạt lót làm lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,6248 | 100m2 |
| G | TÔN LƯỢN SỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 366 | m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,71 | m3 |
| H | CỐNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,16 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4561 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,08 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,05 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 262,97 | m2 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | đoạn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 7500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | đoạn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3127 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3998 | 100m2 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,824 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 (VD) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,76 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,16 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,57 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7151 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9072 | 100m2 |
| 22 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,42 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,25 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,96 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,06 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4164 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5829 | 100m2 |
| 28 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,16 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,28 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1705 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0108 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0225 | 100m3 |
| I | CỐNG HỘP QUA NHÀ DÂN VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,67 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6133 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,72 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,912 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,36 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 167 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210 | đoạn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 432,6 | m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,12 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8527 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,848 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,008 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP 2X(3X3)M TẠI CỌC 159 - LÝ TRÌNH KM3+208,46 | |||
| 1 | BT thân cống M300 đá 1x2 (S2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, bản mặt cống d | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2046 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống, bản mặt cống d | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3223 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7334 | tấn |
| 5 | BT móng chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,365 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,45 | 100m |
| 8 | Bê tông T/đầu, T/cánh, sân cống M200 đá 1x2 (s2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống, chân khay M200 đá 1x2 (s2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,48 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,41 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0094 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5156 | 100m2 |
| 14 | Bê tông T/đầu, T/cánh, chân khay M200 đá 1x2 (s2-4) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,48 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,34 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,38 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0308 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,558 | 100m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1 rọ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8479 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- Đất tận dụng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1193 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản giảm tải dk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2308 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản giảm tải dk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8442 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | 100m2 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTXM hoặc láng nhựa, bê tông nhựa trên móng CPĐD có bề rộng mặt đường từ 3,0m trở lên; có thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,1 tỷ VND/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi