Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712476-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210712321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:10:00 đến ngày 2021-07-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,518,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 110,2939 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 110,2939 100m3
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 110,2939 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,1294 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 6,9966 100m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 36,8245 m3
7 Vận chuyển đất đào rãnh, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3649 100m3
8 Vận chuyển đất đào rãnh 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3649 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,533 100m3
10 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 21,3163 100m3
11 V. chuyển đất bằng ô tô 10T, p.vi Như bản vẽ thi công kèm theo 21,3163 100m3
12 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 21,3163 100m3
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv Như bản vẽ thi công kèm theo 138,9751 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 BT mặt đường, dày Như bản vẽ thi công kèm theo 3.247,05 m3
2 Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm loại II, dày 15cm Như bản vẽ thi công kèm theo 21,305 100m3
3 Lót bạt lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 159,5264 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 17,7328 100m2
5 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 38,0365 100m2
6 Làm khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 2.485 m
7 Làm khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 612,5 m
C PHẦN NÚT GIAO+VUỐT NỐI DÂN SINH
1 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,5574 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7932 100m3
3 BT mặt đường, dày Như bản vẽ thi công kèm theo 44,15 m3
4 Làm móng đường làm mới lớp dưới c. phối đá dăm 0,075-50mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3311 100m3
5 Lót bạt lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2073 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5431 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5431 100m3
8 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5431 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Như bản vẽ thi công kèm theo 36 cái
2 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Như bản vẽ thi công kèm theo 200 cái
E GIA CỐ RÃNH DỌC
1 Đào rãnh gia cố, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5888 100m3
2 Đào rãnh gia cố bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 24,1515 m3
3 Lót bạt lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 15,386 100m2
4 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 483,03 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8305 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8305 100m3
F GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào đất xây mái, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1161 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 16,4005 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5883 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 71,04 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 228,86 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,69 m3
7 Bạt lót làm lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 7,6248 100m2
G TÔN LƯỢN SỐNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Như bản vẽ thi công kèm theo 366 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 15,43 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,71 m3
H CỐNG CÁC LOẠI
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 35,16 m3
2 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4561 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,08 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,05 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như bản vẽ thi công kèm theo 262,97 m2
7 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 14 đoạn
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm Như bản vẽ thi công kèm theo 68 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 7500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 81 đoạn
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 đoạn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 7,3127 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3998 100m2
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,824 m3
16 Vữa xi măng M100 (VD) Như bản vẽ thi công kèm theo 1,76 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,16 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 52,57 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,12 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7151 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9072 100m2
22 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,42 m3
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,25 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 92,96 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,06 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4164 100m2
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5829 100m2
28 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,16 m3
29 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Như bản vẽ thi công kèm theo 23,28 m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 10,1705 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0108 100m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như bản vẽ thi công kèm theo 2,7 m3
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0225 100m3
I CỐNG HỘP QUA NHÀ DÂN VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 47,67 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,6133 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,72 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 9,912 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,36 m3
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm Như bản vẽ thi công kèm theo 167 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 210 đoạn
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như bản vẽ thi công kèm theo 432,6 m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,56 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,12 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,56 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 2,8527 100m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,848 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,008 100m3
J CỐNG HỘP 2X(3X3)M TẠI CỌC 159 - LÝ TRÌNH KM3+208,46
1 BT thân cống M300 đá 1x2 (S2-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 75,61 m3
2 Cốt thép thân cống, bản mặt cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2046 tấn
3 Cốt thép thân cống, bản mặt cống d Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3223 tấn
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,7334 tấn
5 BT móng chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo 17,74 m3
6 Ván khuôn móng cống Như bản vẽ thi công kèm theo 2,365 100m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 42,45 100m
8 Bê tông T/đầu, T/cánh, sân cống M200 đá 1x2 (s2-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 26,6 m3
9 Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống, chân khay M200 đá 1x2 (s2-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 18,48 m3
10 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,41 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,33 m3
12 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0094 100m2
13 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5156 100m2
14 Bê tông T/đầu, T/cánh, chân khay M200 đá 1x2 (s2-4) Như bản vẽ thi công kèm theo 30,48 m3
15 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,34 m3
16 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 27,38 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,4 m3
18 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0308 100m2
19 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Như bản vẽ thi công kèm theo 0,558 100m2
20 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 14 1 rọ
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8479 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95- Đất tận dụng Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1193 100m3
23 Bê tông bản giảm tải M250 đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m3
24 Cốt thép bản giảm tải dk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2308 tấn
25 Cốt thép bản giảm tải dk Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8442 tấn
26 Ván khuôn bản giảm tải Như bản vẽ thi công kèm theo 0,18 100m2
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" Như bản vẽ thi công kèm theo 2 biển
2 Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b Như bản vẽ thi công kèm theo 2 biển
3 Biển phản quang số 245a Như bản vẽ thi công kèm theo 2 biển
4 Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 biển
5 Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
6 Đèn tín hiệu Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
7 Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
8 Rào chắn thi công Như bản vẽ thi công kèm theo 30,5 m
9 Công đảm bảo giao thông Như bản vẽ thi công kèm theo 100 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 8,1 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTXM hoặc láng nhựa, bê tông nhựa trên móng CPĐD có bề rộng mặt đường từ 3,0m trở lên; có thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,1 tỷ VND/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->