Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc A4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Phòng, chống thiên tai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc A4 tại số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:05:00 đến ngày 2021-07-12 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa phòng họp 207 | |||
| 1 | Đục tường, gia cố lưới sắt chống nứt | Yêu cầu tại chương V | 34,197 | m2 |
| 2 | Đục chân tường gạch ốp | Yêu cầu tại chương V | 1,9 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại chương V | 36,097 | m2 |
| 4 | Sửa nẹp chân cửa, sơn lại các vị trí bong tróc nứt | Yêu cầu tại chương V | 4,8 | m |
| 5 | Lắp khóa (1 bộ) cửa đi | Yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sơn tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 30 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng chân tường 2x12cm bằng gỗ MDF xanh chống ẩm made in Thái Lan mặt phủ veneer vân gỗ tự nhiên phun sơn PU hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 16,5 | m |
| 8 | Tay nắm tủ bằng đồng | Yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Dán giấy dán tường vào tường trát vữa | Yêu cầu tại chương V | 70,929 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm thoại đơn | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp đèn led panel siêu mỏng - panel tấm ASIA loại 0.3*1.2 hoặc tương đương | Yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa phòng họp 205 | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu tại chương V | 90 | m2 |
| 2 | Sửa nẹp chân cửa, sơn lại các vị trí bong tróc nứt | Yêu cầu tại chương V | 4,8 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm thoại đơn | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm mạng đơn | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ tài liệu chất lượng gỗ Verneer sồi, kết hợp gỗ sồi sơn màu PU theo màu chỉ định KT 1970x400xH3250mm | Yêu cầu tại chương V | 6,4 | m2 |
| 2 | Tủ tài liệu chất lượng gỗ Verneer sồi, kết hợp gỗ sồi sơn màu PU theo màu chỉ định KT 1766x400xH3250mm | Yêu cầu tại chương V | 5,7 | m2 |
| 3 | Tủ tài liệu chất lượng gỗ Verneer sồi, kết hợp gỗ sồi sơn màu PU theo màu chỉ định KT 1700x400xH2000mm | Yêu cầu tại chương V | 3,4 | m2 |
| 4 | Điều hòa âm trần 1 chiều, 18000 BTU Daikin hoặt tương đương (Tạm tính 20m dây đường ống) | Yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm: + Hợp đồng + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT; Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi