Gói thầu: Sửa chữa thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712724-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ - Dạy nghề và Tạo việc làm thành phố
Tên gói thầu Sửa chữa thang máy
Số hiệu KHLCNT 20210631797
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:19:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 253,063,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ điện Thiên Nam (hoặc tương đương) - Điều khiển động cơ Biến tần Yaskawa 7,5kw - Điều khiển tín hiệu SOC210 V1.2 - Song song 60m/ph. - Cứu hộ soji 60vdc Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
2 Interphone 12VDC + bộ nguồn 12VDC Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
3 Hộp giới hạn thường đóng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
4 Hộp UD đầu cabin hoàn chỉnh Domino Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
5 Dây dọc hố 3 stop Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
6 Móng ngựa + bát Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
7 Mạch hỗ trợ phát tốc PG-X3 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Mạch 1
8 Bình acquy 12v/7,5Ah + Hộp đựng bình Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
9 Biến tần cửa Monarch 0.4kw Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
10 Phát tốc 5v-1024 cốt âm Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
11 Photocell thanh Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
12 Senso cửa OSS + Bát Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
13 Cảm biến tải 900Kg (cáp 1:1) + tấm ép + Bộ chỉnh cảm biến tải Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
14 Puli máy kéo Ø550mm x 3 rãnh cáp Ø12 (đúc trong nước) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
15 Bộ Buton cabin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
16 Bộ Button tầng Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
17 Bộ cửa cabin loại CO 850mm x 2100mm đai răng hoàn chỉnh - Inox sọc nhuyễn Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
18 Cân tải thang 900Kg Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Thang 1
19 Shoes cabin rail 10MM Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật bộ 4
20 Hộp nhớt Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
21 Phốt máy kéo Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
22 Quạt cabin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
23 Cáp kéo Ø12 (21 mét/sợi x 3 sợi) Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật mét 63
24 Đèn led cabin Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Cái 3
25 Nhớt 90 Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Lít 8
26 Nhân công thực hiện + chi phí vận chuyển Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.795E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 379.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng lắp đặt mới hoặc (Sửa chữa) thang máy; có giá trị tối thiểu 178.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->