Gói thầu: Tập huấn nâng cao năng lực và kiến thức chuyên môn cho lãnh đạo, cán bộ các đơn vị trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Tập huấn nâng cao năng lực và kiến thức chuyên môn cho lãnh đạo, cán bộ các đơn vị trên địa bàn huyện Lập Thạch năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664088 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:09:00 đến ngày 2021-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 537,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn về lĩnh vực tài chính, kinh tế, kế toán; đầu tư (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên, biên soạn giáo trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên,biên soạn giáo trình:- Có bằng Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Kinh tế/Quản lý kinh tế/Tài chính/Khoa học kinh tế. Trong đó:+ Có ít nhất 02 giảng viên cao cấp.+ Có ít nhất 01 giảng viên có tên trong danh sách “Giảng viên đấu thầu” thuộc Cơ sở dữ liệu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.- Có ít nhất 01 giảng viên, biên soạn giáo trình đáp ứng đủ các yêu cầu sau:+ Là chủ biên của tối thiểu 05 cuốn sách có nội dung về tài chính/ kế toán/ kinh tế/ đầu tư;+ Là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 01 bài báo khoa học về tài chính/ kinh tế/ kế toán được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/ tài chính hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lớp học |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý lớp học có trình độ Cử nhân Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 2 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 3 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 4 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 5 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 6 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 7 | Sách in "Hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách Nhà nước và nghiệp vụ kho bạc Nhà nước - Tập 1" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 114 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 8 | Sách in "Hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách Nhà nước và nghiệp vụ kho bạc Nhà nước - Tập 2" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 114 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 9 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 10 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 11 | Chi ma két, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 12 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 13 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 684 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 14 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 114 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 15 | Chi phí quản lý lớp học, nhân viên phục vụ, bảo vệ, dọn dẹp vệ sinh,… | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 16 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Người | 342 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 17 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 1: Tập huấn bồi dưỡng kỹ năng khoá sổ cuối năm, lập báo cáo quyết toán, mở sổ đầu năm cho các cơ quan, đơn vị |
| 18 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 19 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 20 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 21 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 22 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 23 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 24 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 25 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 26 | Chi ma két, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 27 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 28 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 720 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 29 | Tài liệu photo tập huấn đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng | Chương V E-HSMT | Bộ | 120 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 30 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 120 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 31 | Chi phí quản lý lớp học, nhân viên phục vụ, bảo vệ, dọn dẹp vệ sinh,… | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 32 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Người | 360 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 33 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 2: Tập huấn kiến thức chuyên sâu về đấu thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa, mua sắm thường xuyên, cung cấp dịch vụ tư vấn và đấu thầu qua mạng |
| 34 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 35 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 36 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 37 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 38 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 39 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 40 | Sách in "Hướng dẫn kiểm soát thanh toán các khoản thu, chi bằng tiền mặt, chế độ quản lý, tạm ứng và vay ngân quỹ Nhà nước, định mức các khoản chi thường xuyên trong đơn vị hành chính sự nghiệp" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 188 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 41 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 42 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 43 | Chi ma két, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 44 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 45 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 1.128 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 46 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 188 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 47 | Chi phí quản lý lớp học, nhân viên phục vụ, bảo vệ, dọn dẹp vệ sinh,… | Chương V E-HSMT | Bộ | 12 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 48 | Tài liệu photo, bài tập, bài giảng của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 188 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 49 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Người | 564 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 50 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 3: Tập huấn bồi dưỡng kiến thức về hạch toán các nguồn thu, chi; Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính |
| 51 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 52 | Chi thù lao trợ giảng | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 53 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 54 | Tiền ngủ của giảng viên | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 55 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 56 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Buổi | 6 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 57 | Sách in "Chế độ kế toán hợp tác xã, liên minh hợp tác xã (Theo thông tư số 24/2017/TT-BTC ngày 28/03/2017)" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 112 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 58 | Chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 330 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 59 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 60 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 3 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 61 | Chi ma két, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 62 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 63 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 672 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 64 | Chi mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 112 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 65 | Chi phí văn phòng phẩm cho học viên làm việc nhóm (Giấy A0, bút dạ, băng dính trong, giấy màu,…) | Chương V E-HSMT | Bộ | 22 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 66 | Chi phí quản lý lớp học, nhân viên phục vụ, bảo vệ, dọn dẹp vệ sinh,… | Chương V E-HSMT | Người | 12 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 67 | Chi vật tư y tế thông thường cho học viên (Thuốc dự phòng, khẩu trang, nước rửa tay sát trùng,…) | Chương V E-HSMT | Người | 336 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
| 68 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo | Chương V E-HSMT | Lớp | 1 | Lớp 4: Bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ chủ chốt hợp tác xã |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có sử dụng ngân sách nhà nước về việc tổ chức đào tạo tập huấn về lĩnh vực tài chính, kinh tế, kế toán; đầu tư (Cung cấp Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.134.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên, biên soạn giáo trình | 4 | Giảng viên,biên soạn giáo trình:- Có bằng Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Kinh tế/Quản lý kinh tế/Tài chính/Khoa học kinh tế. Trong đó:+ Có ít nhất 02 giảng viên cao cấp.+ Có ít nhất 01 giảng viên có tên trong danh sách “Giảng viên đấu thầu” thuộc Cơ sở dữ liệu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.- Có ít nhất 01 giảng viên, biên soạn giáo trình đáp ứng đủ các yêu cầu sau:+ Là chủ biên của tối thiểu 05 cuốn sách có nội dung về tài chính/ kế toán/ kinh tế/ đầu tư;+ Là tác giả/đồng tác giả của ít nhất 01 bài báo khoa học về tài chính/ kinh tế/ kế toán được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác. | 10 | 4 |
| 2 | Trợ giảng | 4 | Trợ giảng có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/ tài chính hoặc tương đương.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý lớp học | 4 | Cán bộ quản lý lớp học có trình độ Cử nhân Đại học trở lên.Tài liệu chứng minh bao gồm: Bằng cấp cao nhất, Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi