Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:31:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,533,141,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 242,13 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 213 | m | |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới mép đường bê tông | 158 | m | |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông | 55 | m | |
| B | CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 582,47 | m | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 35kV-3x70 | 1 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 519 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 | 44 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp qua cầu | 45 | bộ | |
| 7 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất | 219 | m | |
| 8 | Hào cáp 35kV đi dưới đường bê tông | 284 | m | |
| C | CUNG CẤP VTTB - PHẦN TBA 22kV | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 2 | bộ | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 2 | tủ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 45 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 6 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 63 | m | |
| 7 | Dây Cu-50/XLPE2.5/HDPE | 18 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 77 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV | 54 | m | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV | 6 | m | |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 54 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 6 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 28 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 24 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 4 | cái | |
| 16 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 1 | cột | |
| 17 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 3 | cột | |
| 18 | Xà kép bằng 22kV đón dây vào trạm | 3 | bộ | |
| 19 | Xà đỡ sứ lèo 22kV | 1 | bộ | |
| 20 | Xà kép lệch 22kV đón dây vào trạm | 2 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV(LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 29 | Ghế thao tác trạm treo 22kV | 2 | bộ | |
| 30 | Thang trèo trạm treo 3m | 2 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 2 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà | 1 | Hệ thống | |
| 33 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà | 1 | Hệ thống | |
| 34 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 35 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 36 | Biển báo tên trạm | 2 | cái | |
| 37 | Khóa Việt Tiệp | 4 | cái | |
| D | CUNG CẤP VTTB - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 5 | bộ | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 4 | tủ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 102 | quả | |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | quả | |
| 7 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 147 | m | |
| 8 | Dây Cu-50/ XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 192,5 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV | 135 | m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV | 15 | m | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 117 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 15 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 70 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 60 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 10 | cái | |
| 17 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | cột | |
| 18 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 8 | cột | |
| 19 | Thang trèo trạm treo 3m | 5 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 5 | bộ | |
| 21 | Xà kép bằng 35kv đón dây vào trạm | 6 | bộ | |
| 22 | Xà kép lệch 35kV đón dây vào trạm | 4 | bộ | |
| 23 | Xà hình P 35kV đón dây vào trạm | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ sứ lèo 35kV | 2 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 33 | Ghế thao tác trạm treo 35kV | 5 | bộ | |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào thẳng 5 tầng xà | 1 | Hệ thống | |
| 35 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà | 2 | Hệ thống | |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà | 2 | Hệ thống | |
| 37 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 38 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 39 | Biển báo tên trạm | 5 | cái | |
| 40 | Khóa Việt Tiệp | 8 | cái | |
| E | CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần đường dây 22KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 1.160,49 | m | |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 66 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 21 | cái | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | cột | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 6 | cột | |
| 9 | Xà kép bằng cột ly tâm sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 10 | Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 11 | Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 12 | Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV | 3 | bộ | |
| 13 | Xà kép 2 cột ly tâm ngang tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cầu dao cach ly 22kV | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ tay dao, cần dật dao 22kV | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cột đơn 2m | 2 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà | 4 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa đường dây 4 tầng xà | 1 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa đường dây 6 tầng xà | 1 | bộ | |
| F | CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 1.012,86 | m | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 64,14 | quả | |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | bộ | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 78 | cái | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 4 | cột | |
| 10 | Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 11 | Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 12 | Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cầu dao cach ly 35kV | 1 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 17 | Thang trèo cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 18 | Ghế thao tác cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 19 | Chụp cột đơn 2m | 1 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà | 5 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa đường dây 6 tầng xà | 1 | bộ | |
| G | CUNG CẤP VẬT TƯ - Phần đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.977 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4.622 | m | |
| 3 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 96 | cái | |
| 4 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 173 | cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 88 | cái | |
| 6 | Kẹp rẽ 25-120 | 468 | cái | |
| 7 | Kẹp rẽ 50-185 | 104 | cái | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-8-160-5 | 32 | cột | |
| 9 | Tiếp địa | 6 | bộ | |
| H | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm lên cột | 0,31 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ | 2,13 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 2,13 | 100m | |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới mép đường bê tông | 158 | m | |
| 6 | Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông | 55 | m | |
| I | THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm lên cột | 0,19 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi lên cột trong ống bảo vệ | 5,63 | 100m | |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | Bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 35kV-3x70 | 1 | Cái | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | 5,19 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-D200 | 0,44 | 100m | |
| 7 | Giá đỡ cáp qua cầu | 45 | Bộ | |
| 8 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất | 219 | m | |
| 9 | Hào cáp 35kV đi dưới đường bê tông | 284 | m | |
| J | THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 2 | tủ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 45 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 7 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 63 | m | |
| 8 | Dây Cu-50/XLPE2.5/HDPE | 18 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 77 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV | 54 | m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV | 6 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 6 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 28 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 24 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 4 | cái | |
| 16 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 1 | cột | |
| 17 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 3 | cột | |
| 18 | Nối mặt bích | 1 | mối | |
| 19 | Xà kép bằng 22kV đón dây vào trạm | 3 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ sứ lèo 22kV | 1 | bộ | |
| 21 | Xà kép lệch 22kV đón dây vào trạm | 2 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV(LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT16) | 1 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT12) | 1 | bộ | |
| 30 | Ghế thao tác trạm treo 22kV | 2 | bộ | |
| 31 | Thang trèo trạm treo 3m | 2 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 2 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 34 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo tên trạm | 2 | cái | |
| 36 | Móng cột dàn trạm MT-8 | 1 | móng | |
| 37 | Móng cột dàn trạm MT-6 | 3 | móng | |
| 38 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà | 1 | Hệ thống | |
| 39 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà | 1 | Hệ thống | |
| K | THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 5 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | 4 | tủ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 102 | quả | |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | quả | |
| 8 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 147 | m | |
| 9 | Dây Cu-50/ XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 192,5 | m | |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV | 135 | m | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV | 15 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 15 | cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | 70 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 60 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 10 | cái | |
| 17 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | cột | |
| 18 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 8 | cột | |
| 19 | Nối mặt bích | 2 | mối | |
| 20 | Thang trèo trạm treo 3m | 5 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy | 5 | bộ | |
| 22 | Xà kép bằng 35kv đón dây vào trạm | 6 | bộ | |
| 23 | Xà kép lệch 35kV đón dây vào trạm | 4 | bộ | |
| 24 | Xà hình P 35kV đón dây vào trạm | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ lèo 35kV | 2 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT12) | 3 | bộ | |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT16) | 2 | bộ | |
| 34 | Ghế thao tác trạm treo 35kV | 5 | bộ | |
| 35 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 36 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 37 | Biển báo tên trạm | 5 | cái | |
| 38 | Móng cột dàn trạm MT-8 | 2 | móng | |
| 39 | Móng cột dàn trạm MT-6 | 8 | móng | |
| 40 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào thẳng 5 tầng xà | 1 | Hệ thống | |
| 41 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà | 2 | Hệ thống | |
| 42 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà | 2 | Hệ thống | |
| L | Thi công - Phần đường dây 22KV | |||
| 1 | Lắp đặtCầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặtChống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 1.160,5 | m | |
| 4 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 66 | quả | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 6 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | 2 | cột | |
| 7 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 6 | cột | |
| 8 | Nối mặt bích | 8 | mối nối | |
| 9 | Xà kép bằng cột ly tâm sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 10 | Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 11 | Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 12 | Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV | 3 | bộ | |
| 13 | Xà kép 2 cột ly tâm ngang tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV | 2 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cầu dao cach ly 22kV | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ tay dao, cần dật dao 22kV | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cột đơn 2m | 2 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà | 4 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa đường dây 4 tầng xà | 1 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa đường dây 6 tầng xà | 1 | bộ | |
| 24 | Kéo dây vượt đường giao thông liên xã | 2 | V. trí | |
| 25 | Móng M2T-8 | 3 | Móng | |
| 26 | Móng MT-8 | 2 | Móng | |
| M | Thi công - Phần đường dây 35KV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 1.012,86 | m | |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 64,14 | m | |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 7 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 78 | cái | |
| 8 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | 3 | cột | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-18-190-13 | 4 | cột | |
| 10 | Nối mặt bích | 7 | mối | |
| 11 | Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 12 | Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 35kV | 2 | bộ | |
| 13 | Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 35kV | 3 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cầu dao cach ly 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 18 | Thang trèo cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 19 | Ghế thao tác cột ly tâm 12 | 1 | bộ | |
| 20 | Chụp cột đơn 2m | 1 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa đường dây 2 tầng xà | 5 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa đường dây 6 tầng xà | 1 | bộ | |
| 23 | Kéo dây vượt đường quốc lộ 10 | 1 | V. trí | |
| 24 | Kéo dây vượt đường giao thông liên xã | 1 | V. trí | |
| 25 | Móng M2T-9 | 2 | Móng | |
| 26 | Móng MT-9 | 3 | Móng | |
| N | Thi công - Phần đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.977 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4.622 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 88 | cái | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-8-160-5 | 32 | cột | |
| 5 | Tiếp địa | 6 | móng | |
| 6 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 114 | m | |
| 7 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 254 | m | |
| 8 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1.404 | m | |
| 9 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 2.614 | m | |
| 10 | Thu hồi Dây AC70/PVC | 600 | m | |
| 11 | Thu hồi Dây AC50/PVC | 200 | m | |
| 12 | Thu hồi Cột LT7 | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Cột H7 | 2 | cột | |
| 14 | Móng MT-4 | 12 | Móng | |
| 15 | Móng M2T-4 | 10 | Móng | |
| O | Thí nghiệm hiệu chỉnh TB - Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 2 | bộ | |
| P | Thí nghiệm hiệu chỉnh TB - Phần đường dây không 35kV | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 2 | bộ | |
| Q | Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 66 | quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa | 6 | V. trí | |
| R | Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây không 35kV | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 42 | quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa | 6 | V. trí | |
| S | Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây 0.4kV | |||
| 1 | Tiếp địa | 6 | bộ | |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Phần TBA 22 | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 4 | bộ | |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | |||
| 1 | TN aptomat tổng 600A | 2 | cái | |
| 2 | TN aptomat nhánh 250A | 8 | cái | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế | 2 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế | 4 | bộ | |
| 5 | TN TI hạ thế | 4 | cái | |
| 6 | TN TI hạ thế | 2 | cái | |
| 7 | TN Vonmet | 6 | cái | |
| 8 | TN Ampemet | 6 | cái | |
| V | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Phần TBA 35 kV | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 5 | bộ | |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) | 10 | bộ | |
| W | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra | |||
| 1 | TN aptomat tổng 630A | 1 | cái | |
| 2 | TN aptomat nhánh 250A | 4 | cái | |
| 3 | TN chống sét van hạ thế | 1 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế | 2 | bộ | |
| 5 | TN TI hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | TN TI hạ thế | 2 | cái | |
| 7 | TN Vonmet | 3 | cái | |
| 8 | TN Ampemet | 3 | cái | |
| X | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | |||
| 1 | Aptomat 630A | 4 | cái | |
| 2 | TN aptomat nhánh 250A | 12 | cái | |
| 3 | Chống sét van hạ thế | 4 | bộ | |
| 4 | TN chống sét van hạ thế | 8 | bộ | |
| 5 | TN TI hạ thế | 4 | cái | |
| 6 | TN TI hạ thế | 8 | cái | |
| 7 | TN Vonmet | 12 | cái | |
| 8 | TN Ampemet | 12 | cái | |
| Y | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần TBA 22KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 45 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA | 2 | Hệ thống | |
| Z | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần TBA 35KV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 5 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 102 | quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | quả | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa TBA | 5 | Hệ thống | |
| AA | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1 | Sợi | |
| AB | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1 | Sợi | |
| AC | KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ Phần TBA 22 | |||
| 1 | Kiểm định TU hạ thế 600/5A | 6 | cái | |
| AD | KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ Phần TBA 35KV | |||
| 1 | Kiểm định TI | 15 | cái | |
| 2 | Kiểm định công tơ | 5 | cái | |
| AE | Chi phí thí nghiệm tại ETC1 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 2 | mẫu | |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 3 | mẫu | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 1 | mẫu | |
| 5 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 3 | mẫu | |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 1 | mẫu | |
| 7 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 3 | mẫu | |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 1 | mẫu | |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1 | mẫu | |
| 10 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 3 | mẫu | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 3 | mẫu | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 3 | mẫu | |
| AF | Chi phí mua vật tư phục vụ thí nghiệm tại ETC1 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 6 | m | |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 12 | m | |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 1 | quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 1 | quả | |
| 5 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 18 | m | |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV | 6 | m | |
| 7 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 1 | quả | |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 1 | quả | |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 6 | m | |
| 10 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 18 | m | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 18 | m | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 18 | m | |
| AG | CHI PHÍ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông dày 20cm | 250,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè bê tông dày 5cm | 47,4 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi