Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710303-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 2: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210692137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:31:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,533,141,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM 22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm242,13m
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE195/150213m
4Hào cáp 22kV đi dưới mép đường bê tông158m
5Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông55m
B CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM 35kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm582,47m
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x702bộ
3Hộp nối cáp 35kV-3x701bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE195/150519m
5Ống nhựa chịu lực HDPE-D20044m
6Giá đỡ cáp qua cầu45bộ
7Hào cáp 35kV đi dưới nền đất219m
8Hào cáp 35kV đi dưới đường bê tông284m
C CUNG CẤP VTTB - PHẦN TBA 22kV
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)2bộ
2Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra2tủ
3Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty45quả
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
6Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE63m
7Dây Cu-50/XLPE2.5/HDPE18m
8Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV77m
9Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV54m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV6m
11Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9554cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm6cái
13Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm28cái
14Đầu cốt đồng - 25 mm24cái
15Đầu cốt đồng - 95 mm4cái
16Cột BLTL PC-I-16-190-111cột
17Cột BLTL PC-I-12-190-103cột
18Xà kép bằng 22kV đón dây vào trạm3bộ
19Xà đỡ sứ lèo 22kV1bộ
20Xà kép lệch 22kV đón dây vào trạm2bộ
21Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT16)1bộ
22Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT12)1bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (LT12-LT16)1bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV(LT12-LT12)1bộ
25Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT16)1bộ
26Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT12)1bộ
27Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT16)1bộ
28Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT12)1bộ
29Ghế thao tác trạm treo 22kV2bộ
30Thang trèo trạm treo 3m2bộ
31Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy2bộ
32Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà1Hệ thống
33Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà1Hệ thống
34Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
35Biển báo an toàn2cái
36Biển báo tên trạm2cái
37Khóa Việt Tiệp4cái
D CUNG CẤP VTTB - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộ
2Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra1tủ
3Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra4tủ
4Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty102quả
6Sứ đứng gốm 35kV cả ty20quả
7Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE147m
8Dây Cu-50/ XLPE4.3/HDPE45m
9Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV192,5m
10Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV135m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV15m
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95117cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm15cái
14Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm70cái
15Đầu cốt đồng - 25 mm60cái
16Đầu cốt đồng - 95 mm10cái
17Cột BLTL PC-I-16-190-112cột
18Cột BLTL PC-I-12-190-108cột
19Thang trèo trạm treo 3m5bộ
20Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy5bộ
21Xà kép bằng 35kv đón dây vào trạm6bộ
22Xà kép lệch 35kV đón dây vào trạm4bộ
23Xà hình P 35kV đón dây vào trạm1bộ
24Xà đỡ sứ lèo 35kV2bộ
25Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT12)3bộ
26Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT16)2bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT12)3bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT16)2bộ
29Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT12)3bộ
30Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT16)2bộ
31Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT12)3bộ
32Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT16)2bộ
33Ghế thao tác trạm treo 35kV5bộ
34Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào thẳng 5 tầng xà1Hệ thống
35Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà2Hệ thống
36Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà2Hệ thống
37Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
38Biển báo an toàn5cái
39Biển báo tên trạm5cái
40Khóa Việt Tiệp8cái
E CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần đường dây 22KV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1Bộ
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE1.160,49m
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty66quả
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521cái
7Cột BLTL PC-I-16-190-112cột
8Cột BLTL PC-I-16-190-136cột
9Xà kép bằng cột ly tâm sứ đứng 22kV2bộ
10Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 22kV2bộ
11Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 22kV2bộ
12Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV3bộ
13Xà kép 2 cột ly tâm ngang tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV2bộ
14Giá đỡ cầu dao cach ly 22kV1bộ
15Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV1bộ
16Giá đỡ tay dao, cần dật dao 22kV1bộ
17Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
18Thang trèo cột ly tâm 121bộ
19Ghế thao tác cột ly tâm 121bộ
20Chụp cột đơn 2m2bộ
21Tiếp địa đường dây 2 tầng xà4bộ
22Tiếp địa đường dây 4 tầng xà1bộ
23Tiếp địa đường dây 6 tầng xà1bộ
F CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ - Phần đường dây 35KV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV1Bộ
3Dây ACSR-70/11 bọc mỡ1.012,86m
4Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE64,14quả
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty42quả
6Sứ đứng gốm 35kV cả ty4bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9578cái
8Cột BLTL PC-I-18-190-113cột
9Cột BLTL PC-I-18-190-134cột
10Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 35kV2bộ
11Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 35kV2bộ
12Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 35kV3bộ
13Giá đỡ cầu dao cach ly 35kV1bộ
14Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV1bộ
15Giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV1bộ
16Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
17Thang trèo cột ly tâm 121bộ
18Ghế thao tác cột ly tâm 121bộ
19Chụp cột đơn 2m1bộ
20Tiếp địa đường dây 2 tầng xà5bộ
21Tiếp địa đường dây 6 tầng xà1bộ
G CUNG CẤP VẬT TƯ - Phần đường dây 0,4kv
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.977m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1204.622m
3Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12096cái
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120173cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm88cái
6Kẹp rẽ 25-120468cái
7Kẹp rẽ 50-185104cái
8Cột BLTL PC-I-8-160-532cột
9Tiếp địa6bộ
H THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 22KV
1kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm lên cột0,31100m
2Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm đi trong ống bảo vệ2,13100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE195/1502,13100m
5Hào cáp 22kV đi dưới mép đường bê tông158m
6Hào cáp 22kV đi dưới đường bê tông55m
I THI CÔNG - PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1kéo Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm lên cột0,19100m
2Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm đi lên cột trong ống bảo vệ5,63100m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x702Bộ
4Hộp nối cáp 35kV-3x701Cái
5Ống nhựa xoắn HDPE195/1505,19100m
6Ống nhựa chịu lực HDPE-D2000,44100m
7Giá đỡ cáp qua cầu45Bộ
8Hào cáp 35kV đi dưới nền đất219m
9Hào cáp 35kV đi dưới đường bê tông284m
J THI CÔNG - PHẦN TBA 22KV
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA2máy
2Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)2bộ
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra2tủ
4Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
5Sứ đứng polymer 22kV cả ty45bộ
6Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE63m
8Dây Cu-50/XLPE2.5/HDPE18m
9Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV77m
10Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV54m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV6m
12Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm6cái
13Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm28cái
14Đầu cốt đồng - 25 mm24cái
15Đầu cốt đồng - 95 mm4cái
16Cột BLTL PC-I-16-190-111cột
17Cột BLTL PC-I-12-190-103cột
18Nối mặt bích1mối
19Xà kép bằng 22kV đón dây vào trạm3bộ
20Xà đỡ sứ lèo 22kV1bộ
21Xà kép lệch 22kV đón dây vào trạm2bộ
22Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT16)1bộ
23Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 2 (LT12-LT12)1bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV (LT12-LT16)1bộ
25Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 22kV(LT12-LT12)1bộ
26Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT16)1bộ
27Xà đỡ sứ trung gian 22kV tầng 1 (LT12-LT12)1bộ
28Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT16)1bộ
29Giá đỡ máy biến áp phân phối 22kV (LT12-LT12)1bộ
30Ghế thao tác trạm treo 22kV2bộ
31Thang trèo trạm treo 3m2bộ
32Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy2bộ
33Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
34Biển báo an toàn2cái
35Biển báo tên trạm2cái
36Móng cột dàn trạm MT-81móng
37Móng cột dàn trạm MT-63móng
38Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà1Hệ thống
39Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà1Hệ thống
K THI CÔNG - PHẦN TBA 35KV
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA5máy
2Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộ
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra1tủ
4Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra4tủ
5Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
6Sứ đứng polymer 35kV cả ty102quả
7Sứ đứng gốm 35kV cả ty20quả
8Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE147m
9Dây Cu-50/ XLPE4.3/HDPE45m
10Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV192,5m
11Cáp Cu/PVC 1x25mm2-0,6(1)kV135m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-0.6(1)kV15m
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm15cái
14Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm70cái
15Đầu cốt đồng - 25 mm60cái
16Đầu cốt đồng - 95 mm10cái
17Cột BLTL PC-I-16-190-112cột
18Cột BLTL PC-I-12-190-108cột
19Nối mặt bích2mối
20Thang trèo trạm treo 3m5bộ
21Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy5bộ
22Xà kép bằng 35kv đón dây vào trạm6bộ
23Xà kép lệch 35kV đón dây vào trạm4bộ
24Xà hình P 35kV đón dây vào trạm1bộ
25Xà đỡ sứ lèo 35kV2bộ
26Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT12)3bộ
27Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 2 (LT12-LT16)2bộ
28Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT12)3bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 35kV(LT12-LT16)2bộ
30Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT12)3bộ
31Xà đỡ sứ trung gian 35kV tầng 1 (LT12-LT16)2bộ
32Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT12)3bộ
33Giá đỡ máy biến áp phân phối 35kV (LT12-LT16)2bộ
34Ghế thao tác trạm treo 35kV5bộ
35Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
36Biển báo an toàn5cái
37Biển báo tên trạm5cái
38Móng cột dàn trạm MT-82móng
39Móng cột dàn trạm MT-68móng
40Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào thẳng 5 tầng xà1Hệ thống
41Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 5 tầng xà2Hệ thống
42Tiếp địa trạm biến áp kiểu vào cạnh 7 tầng xà2Hệ thống
L Thi công - Phần đường dây 22KV
1Lắp đặtCầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
2Lắp đặtChống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1bộ
3Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE1.160,5m
4Sứ đứng polymer 22kV cả ty66quả
5Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
6Cột BLTL PC-I-16-190-112cột
7Cột BLTL PC-I-16-190-136cột
8Nối mặt bích8mối nối
9Xà kép bằng cột ly tâm sứ đứng 22kV2bộ
10Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 22kV2bộ
11Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 22kV2bộ
12Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV3bộ
13Xà kép 2 cột ly tâm ngang tuyến, 2 tầng sứ đứng 22kV2bộ
14Giá đỡ cầu dao cach ly 22kV1bộ
15Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 22kV1bộ
16Giá đỡ tay dao, cần dật dao 22kV1bộ
17Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
18Thang trèo cột ly tâm 121bộ
19Ghế thao tác cột ly tâm 121bộ
20Chụp cột đơn 2m2bộ
21Tiếp địa đường dây 2 tầng xà4bộ
22Tiếp địa đường dây 4 tầng xà1bộ
23Tiếp địa đường dây 6 tầng xà1bộ
24Kéo dây vượt đường giao thông liên xã2V. trí
25Móng M2T-83Móng
26Móng MT-82Móng
M Thi công - Phần đường dây 35KV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV1Bộ
3Dây ACSR-70/11 bọc mỡ1.012,86m
4Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE64,14m
5Sứ đứng polymer 35kV cả ty42quả
6Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9578cái
8Cột BLTL PC-I-18-190-113cột
9Cột BLTL PC-I-18-190-134cột
10Nối mặt bích7mối
11Xà kép lệch cột ly tâm sứ đứng 35kV2bộ
12Xà kép cột ly tâm 2 tầng sứ đứng 35kV2bộ
13Xà kép 2 cột ly tâm dọc tuyến, 2 tầng sứ đứng 35kV3bộ
14Giá đỡ cầu dao cach ly 35kV1bộ
15Giá đỡ đầu cáp và chống sét van 35kV1bộ
16Giá đỡ tay dao, cần dật dao 35kV1bộ
17Giá đỡ cáp lên cột ly tâm 121bộ
18Thang trèo cột ly tâm 121bộ
19Ghế thao tác cột ly tâm 121bộ
20Chụp cột đơn 2m1bộ
21Tiếp địa đường dây 2 tầng xà5bộ
22Tiếp địa đường dây 6 tầng xà1bộ
23Kéo dây vượt đường quốc lộ 101V. trí
24Kéo dây vượt đường giao thông liên xã1V. trí
25Móng M2T-92Móng
26Móng MT-93Móng
N Thi công - Phần đường dây 0,4kv
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.977m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1204.622m
3Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm88cái
4Cột BLTL PC-I-8-160-532cột
5Tiếp địa6móng
6Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95114m
7Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70254m
8Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.404m
9Thu hồi Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x352.614m
10Thu hồi Dây AC70/PVC600m
11Thu hồi Dây AC50/PVC200m
12Thu hồi Cột LT71bộ
13Thu hồi Cột H72cột
14Móng MT-412Móng
15Móng M2T-410Móng
O Thí nghiệm hiệu chỉnh TB - Phần đường dây 22kV
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV1bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2bộ
P Thí nghiệm hiệu chỉnh TB - Phần đường dây không 35kV
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV1bộ
3Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV2bộ
Q Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây 22kV
1Sứ đứng polymer 22kV cả ty66quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty4quả
3Hệ thống tiếp địa6V. trí
R Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây không 35kV
1Sứ đứng polymer 35kV cả ty42quả
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty4quả
3Hệ thống tiếp địa6V. trí
S Thí nghiệm vật liệu - Phần đường dây 0.4kV
1Tiếp địa6bộ
T THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Phần TBA 22
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)2bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)4bộ
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra
1TN aptomat tổng 600A2cái
2TN aptomat nhánh 250A8cái
3TN chống sét van hạ thế2bộ
4TN chống sét van hạ thế4bộ
5TN TI hạ thế4cái
6TN TI hạ thế2cái
7TN Vonmet6cái
8TN Ampemet6cái
V THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Phần TBA 35 kV
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộ
2Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)10bộ
W THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra
1TN aptomat tổng 630A1cái
2TN aptomat nhánh 250A4cái
3TN chống sét van hạ thế1bộ
4TN chống sét van hạ thế2bộ
5TN TI hạ thế1cái
6TN TI hạ thế2cái
7TN Vonmet3cái
8TN Ampemet3cái
X THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra
1Aptomat 630A4cái
2TN aptomat nhánh 250A12cái
3Chống sét van hạ thế4bộ
4TN chống sét van hạ thế8bộ
5TN TI hạ thế4cái
6TN TI hạ thế8cái
7TN Vonmet12cái
8TN Ampemet12cái
Y THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần TBA 22KV
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2bộ
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty45quả
3Sứ đứng gốm 22kV cả ty8quả
4Hệ thống tiếp địa TBA2Hệ thống
Z THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần TBA 35KV
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer5bộ
2Sứ đứng polymer 35kV cả ty102quả
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty20quả
4Hệ thống tiếp địa TBA5Hệ thống
AA THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần cáp ngầm 22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1Sợi
AB THÍ NGHIỆM VẬT TƯ Phần cáp ngầm 35kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1Sợi
AC KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ Phần TBA 22
1Kiểm định TU hạ thế 600/5A6cái
AD KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ Phần TBA 35KV
1Kiểm định TI15cái
2Kiểm định công tơ5cái
AE Chi phí thí nghiệm tại ETC1
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm1mẫu
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm2mẫu
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty3mẫu
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty1mẫu
5Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE3mẫu
6Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV1mẫu
7Sứ đứng polymer 35kV cả ty3mẫu
8Sứ đứng gốm 35kV cả ty1mẫu
9Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE1mẫu
10Dây ACSR-70/11 bọc mỡ3mẫu
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953mẫu
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953mẫu
AF Chi phí mua vật tư phục vụ thí nghiệm tại ETC1
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm6m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm12m
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty1quả
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty1quả
5Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE18m
6Cáp Cu/PVC/PVC 1x240mm2-0,6(1)kV6m
7Sứ đứng polymer 35kV cả ty1quả
8Sứ đứng gốm 35kV cả ty1quả
9Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE6m
10Dây ACSR-70/11 bọc mỡ18m
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x9518m
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x9518m
AG CHI PHÍ HOÀN TRẢ
1Hoàn trả đường bê tông dày 20cm250,8m2
2Hoàn trả hè bê tông dày 5cm47,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Điều khiển; Tự động hóa; Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->