Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710349-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giao tại Quyết định số 4469/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Thuận Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:29:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,575,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy Cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS CHIỀNG NGÀM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,598 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5875 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7057 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296,5089 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296,5089 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,225 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,225 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 546,2108 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,0904 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,7754 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1894 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378,0468 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,02 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,7024 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,951 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5279 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,0495 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,0495 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,598 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,598 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 296,5089 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,0904 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,225 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,1894 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162,02 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 753,6777 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 674,0314 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 717,4678 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.427,7091 | m2 |
| 31 | Lan can sắt hộp sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 366,5708 | kg |
| 32 | Cầu inox trang trí trụ lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,24 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7057 | m2 |
| 35 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96,992 | m2 |
| 36 | Lắp đặt khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,56 | md |
| 37 | Thay vách kính cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,43 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,7024 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,7024 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,5984 | m2 |
| 41 | Lát đá Granite bậc cầu thang, tam cấp vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,951 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện phòng 4-8 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 66 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 67 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 68 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 71 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 73 | Phụ kiện thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6298 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,786 | m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,365 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,365 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,239 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,358 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,938 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 91 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG TH-THCS BÓ MƯỜI B | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,2374 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2667 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,2626 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 603,881 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258,8062 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,54 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9457 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 715,9286 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,8266 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,376 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,4468 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 589,398 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,5992 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,6371 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,6715 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,8643 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,2374 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 333,2374 | m2 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,2667 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258,8062 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 306,8266 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,9457 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,4468 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,5992 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 985,6729 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.086,8128 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 979,173 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.072,4857 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,2626 | m2 |
| 32 | Thay kính cửa sổ cửa đi bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 33 | Thay thế cửa sổ cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,5 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,6371 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,6371 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 500x120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,0824 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8366 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,6715 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn dầm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m |
| 41 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 44 | Phụ kiện thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1851 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,645 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1029 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện phòng 4-8 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 74 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 75 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 76 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS CHIỀNG BÔM | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,5492 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,4524 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 398,3728 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,5932 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,3641 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5911 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 452,088 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,022 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,2077 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,3019 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 331,4684 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,8671 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,0605 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,8417 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4585 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,4585 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,5492 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,5492 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,5932 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,022 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5911 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,3019 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,8671 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 541,566 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 555,6594 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 540,921 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.097,2254 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,4524 | m2 |
| 29 | Thay kính trên cửa sổ cửa đi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,0605 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,0605 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,544 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,8417 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 36 | Phụ kiện thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường Led 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện phòng 4-8 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Mặt áp tô mát + mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 60 | Đế âm áp tô mát + bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 61 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 62 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cọc tiếp địa L63x63x4 dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 65 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 66 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,5701 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,0493 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3389 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1072 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 354,2202 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,3578 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,1325 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,99 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,3651 | m2 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,416 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,416 | m3 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 82 | Trần nhựa khung xương tấm trần hoa văn (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,5701 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3389 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,3578 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trát lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 378,434 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,147 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,389 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 398,581 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,99 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,3651 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,144 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 95 | Phụ kiện ống nước đi kèm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 106 | Đế âm bảng điện + Aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 107 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 108 | Hạt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 109 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Tủ điện 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép góc V63x63x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 112 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 119 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 120 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 122 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,1589 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,0493 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3389 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1072 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m2 |
| 128 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420,4962 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,7218 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,1325 | m2 |
| 131 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,99 | m2 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6412 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6412 | m3 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 136 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 137 | Trần nhựa khung xương tấm trần hoa văn (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,1589 | |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3389 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,7218 | m2 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường trát lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,218 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,147 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,389 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 487,365 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,99 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 148 | Phụ kiện ống nước đi kèm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 149 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 159 | Đế âm bảng điện + Aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 160 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 161 | Hạt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 162 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Tủ điện 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 164 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép góc V63x63x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 165 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 172 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 173 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 175 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,1589 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192,0493 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3389 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1072 | m2 |
| 180 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m2 |
| 181 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420,4962 | m2 |
| 182 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,7218 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,1325 | m2 |
| 184 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,99 | m2 |
| 186 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,9539 | m2 |
| 187 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6412 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,6412 | m3 |
| 189 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 190 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 191 | Trần nhựa khung xương tấm trần hoa văn (đã bao gồm công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,1589 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3389 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,7218 | m2 |
| 194 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9008 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0147 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào tường trát lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 449,5492 | m2 |
| 197 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,147 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232,389 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 469,6962 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,99 | m2 |
| 201 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,9539 | m2 |
| 202 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135,9539 | m2 |
| 203 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,6688 | m2 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 205 | Phụ kiện ống nước đi kèm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 206 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 216 | Đế âm bảng điện + Aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 217 | Mặt công tắc + ổ cắm + aptomat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 218 | Hạt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 219 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 220 | Tủ điện 400x300x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 221 | Cọc tiếp địa bằng thép V63x63x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 222 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,625 | kg |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 227 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 228 | Đèn Led treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 229 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 230 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 231 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 232 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 233 | Rải bạt dửa chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 236 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m2 |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 238 | Rải bạt dửa chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 239 | Sản xuất hàng rào lưới thép bằng thép hộp sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 303,591 | kg |
| 240 | Thép lưới B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | kg |
| 241 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,4 | m2 |
| D | CẢI TẠO , SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ CHIỀNG LA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9856 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6896 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6896 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa kép (hoa sắt tận dụng hàn khuôn cửa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,4 | md |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,941 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,104 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,9104 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5746 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,602 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243,6071 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243,6071 | m3 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,941 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91,104 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5746 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,602 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,9104 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,9104 | m2 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Tủ điện 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7572 | 100m3 |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4343 | 100m3 |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,795 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,188 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7969 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7572 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7572 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4343 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4343 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | 100m3/1km |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 126,5 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m3 |
| 48 | Ống D50 thoát nước kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94 | md |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 50 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 51 | Ống thoát nước sau kè | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | md |
| 52 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 55 | Gia công lan can thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1373 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,7976 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,013 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ cổng và biển cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | m3 |
| 67 | Thép I120x12 lõi cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92 | kg |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 70 | Sản xuất cổng thép bằng thép hình, thép tấm sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 187,2199 | kg |
| 71 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | tấn |
| 72 | Bánh xe sắt D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,93 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1345 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 78 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 79 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | m3 |
| 81 | Rải bạt dứa chống mất nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,58 | m3 |
| 84 | Gia công lan can thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2781 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,7333 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,5KW | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Công suất ≥75KG | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy Cắt gạch | Công suất ≥0,7KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,5KW | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 0,5 kW | Công suất ≥ 0,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi