Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670002-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210669805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:29:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,934,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.454.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT nhóm 2.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng, hoàn thiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3 (có Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 450W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng >= 2.7m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng nâng ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ 1 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,9716m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,4095m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,114m2
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật237,6m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật845,087kg
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật203,905m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật31,7548m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
9Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất, phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,6531m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất, phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,6531m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất, phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật107,6531m3
B HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (móng cột)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,98m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (móng đá)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,0075m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,396m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lót cát)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3073m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,5676m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (cổ móng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,51m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật90,4024m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0312m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,92m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật682,78kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.544,52kg
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật61,6175m3
13Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (chèn gạch)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3374m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,0426m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tân dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,6625m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,9722m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,6217m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6867m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật202,176m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật477,64kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.054,48kg
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao ngoài)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,6522m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao ngoài)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,1651m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường thu hồi)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5038m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao trong)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,9681m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao trong)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,2222m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao ngoài)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1918m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,0502m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1107m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường thu hồi)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,404m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,4568m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8272m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6636m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,2579m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật256,0918m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật293,26kg
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.942,46kg
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật292,76kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.136,31kg
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,985m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật614,6345m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5.758,66kg
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,39kg
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9982m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật124,678m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật189,39kg
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật197,21kg
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật250,11kg
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật579,19kg
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,247m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,6802m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật301,2kg
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật138,12kg
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (cầu thang)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7123m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (cầu thang)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9509m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cầu thang)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9509m2
57Gia công xà gồ thép mạ kẻmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.763,424kg
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.763,424kg
59Lắp đặt ống thông dầm D40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28cái
60Lắp đặt ống thoát nước mái D90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật158,4m
61Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật94,02m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật94,02m2
64Lợp mái tôn sóng dày 0,42Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật308,88m2
65Ke chống bảoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.853,28cái
66Lợp mái tôn úp nócTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,72m2
67Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mua sẵn KT 820x820 có khóa lề trọn bộTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật400,9414m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,7358m2
70Lát gạch Terazzo ram dốcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,7056m2
71Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,2164m2
72Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,6904m2
73Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600 (nhà vệ sinh)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,379m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật366,8396m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật750,6693m2
76Trát trần, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật614,6345m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật256,0918m2
78Ốp đá granit tự nhiên vào trụTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13m2
79Trát trụ cột bê tông cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật65,5702m2
80Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật160,68m2
81Trát lanh tô, vữa XM M75 (có trát keo xi măng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật124,678m2
82Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36,9m2
83Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật233,68m
84Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật118,528m2
85Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính dày 6,38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,255m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6,38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,205m2
87Lắp dựng cửa sổ mái panô nhômTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
88Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa kính dày 6,38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,665m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,32m2
90Tay vịn lan can ống inox D80+ théo hộp 30x30x2 l=100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,98m
91Làm vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 ly xuất xứ Trung Quốc (khoán gọn VL + NC = 900.000 + 40.000 = 940.000Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,0297m2
92Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn VL + NC = 148.881 + 40.000 = 188.881Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,7696m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật366,8396m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.055,2848m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật795,4m2
96Bê tông lót bó vỉa hè M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
97Xây bó vỉa hè gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (chèn gạch)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,386m3
98Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,738m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt gương soi M112Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Lắp đặt chậu xí bệt C306VPRNTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
8LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật82m
9LĐ tê u.PVC D21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30cái
10LĐ cút vuông u.PVC D21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật45cái
11Lắp đặt van khóa, đk 21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt van phao cơ, đk 21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt van xã cặn, đk 34Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
14LĐ ống nhựa u.PVC D34 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
15LĐ ống nhựa u.PVC D60 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48m
16LĐ ống nhựa u.PVC D110 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32m
17LĐ tê nhựa u.PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật49cái
18LĐ tê nhựa u.PVC D34x60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
19LĐ tê nhựa u.PVC D42x60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
20LĐ tê nhựa u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
21LĐ cút chếch u.PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật17cái
22LĐ cút chếch u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp nút bịt u.PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp nút bịt u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
25LĐ tê nhựa thông tắc u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
27Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,6m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (hoàn trả)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,9451m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,315m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7052m3
33Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0578m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,782m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0097m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7521m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7548m3
38Lắp đặt tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật207,8kg
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3308m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3078m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7312m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,8108m2
44Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lần 2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,8108m2
45Trát tường ngoài dày 2,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,9076m2
46LĐ ống nhựa u.PVC, đk 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
47LĐ cút nhựa u.PVC, đk 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Đổ lớp than củi vào bề lọcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
49Đổ lớp than xỉ vào bề lọcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
50Đổ lớp gạch vỡ vào bề lọcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
51Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
52Đổ lớp sỏi vào hố tự thấmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
53Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
54Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1m2
56Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x16mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
2Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật140m
3Lắp đặt dây PVC/CU 1x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật780m
4Lắp đặt dây PVC/CU 1x4mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật644m
5LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
6LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật521m
7LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 24mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật240m
8LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 36W-220VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28bộ
9LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x0.6m, 10W-220VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật34cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 20ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
18LĐ Aptomat loại 1 pha 25ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
19LĐ Aptomat loại 1 pha 50ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt đèn led PANEL 250x250x12 - 18W - 220VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
22Lắp đặt đèn áp tường câu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x250x100 có đèn báoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt tủ điện tầng KT: 250x150x100 có đèn báoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10hộp
25Lắp đặt tủ rack 5U để sànTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
26Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E (cadivi)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
27Switch quang 12 cổng (Cisco)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Bộ phát wifiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Đầu bấm cáp vi tínhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27cái
31LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật300m
32Đào rảnh-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m3
33Lấp đất (đất tận dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m3
34Lắp đặt kim thu sét D16-800Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
35Cọc chống sét mạ kẽm L70x70x7, dài 2,0mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
38LĐ ống gen tự cháy D20Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ NỘI TRÚ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật58,9442m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật101,9m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật207,144m2
4Tháo thiết bị điệnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật156,98m2
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất, phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,6536m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất, phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,6536m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất, phế thảiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,6536m3
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật789,4714kg
10Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật337,3m
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tháo dỡ seno)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật72,72m2
12Tháo dỡ bồn inox máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Hút bể tự hoạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1gói
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM MỚI NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật133,1715m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10% khối lượng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,7968m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,4652m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lót cát)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,5124m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (cổ móng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3069m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật115,264m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,065m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,046m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.359,16kg
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.847,72kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,1kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật175,64kg
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật242,7kg
15Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,836m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,557m3
17Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7064m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,7071m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tân dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,3228m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7735m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3958m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật106,148m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật254,87kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật851,78kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật372,93kg
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao ngoài)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,5227m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao ngoài)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,9859m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao trong)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,5678m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao trong)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,5564m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,6106m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0395m3
32Xây tường tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,1595m3
33Xây tường đỡ đan bếp gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3671m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,8732m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật163,835m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật171,25kg
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.238,54kg
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật160,69kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.285kg
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,2629m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật276,5824m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.337,45kg
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1749m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,2394m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật476,47kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật649,35kg
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,66kg
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật63,04kg
49Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.719,15kg
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.719,15kg
51Lắp đặt ống thông dầm D40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật70cái
52Lắp đặt ống thoát nước mái D90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật144m
53Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
54Cạo bỏ lớp vữa cũ senoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,0258m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,0258m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật88,0258m2
57Chống thấm khe lún bằng bằng sikadurTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18,11m
58Lợp mái tôn sóng dày 0,45Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật327,716m2
59Ke chống bảoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.966,296cái
60Lợp mái tôn úp nócTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,26m2
61Lát nền, sàn gạch granit 600x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật151,7m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật153,0169m2
63Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600 (nhà vệ sinh)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật148,12m2
64Ốp gạch viền 300x100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,406m2
65Lát đá mặt bệ bếp đá granit tự nhiên màu đenTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5018m2
66Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,0193m2
67Ốp tường đỡ đan bếp gạch 250x250Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,5175m2
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật389,74m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật155,15m2
70Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật450,1702m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật252,3118m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật659,3102m2
73Trát trần, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật276,5824m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật163,835m2
75Trát lanh tô, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,2394m2
76Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,28m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,28m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật130m
79Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,95m2
80Lắp dựng đi nhôm Xingfa kính dày 6,38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,92m2
81Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6,38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,44m2
82Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa kính dày 6,38Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,02m2
83Lắp dựng hoa sắt cửa sắt 14x14Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật83,274m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.124,8272m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật407,4618m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật564,48m2
87Thi công mặt sàn gỗ ván công nghiệp Laminate dày 8lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật50,8m2
88Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn VL + NC = 148.881 + 40.000 = 188.881Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
89Làm vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 ly xuất xứ Trung Quốc (khoán gọn VL + NC = 900.000 + 40.000 = 940.000Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,5525m2
90Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mua sẵn KT 820x820 có khóa lề trọn bộTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NỘI TRÚ
1Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15bộ
2Lắp đặt chậu rửa khu sơ chế bằng inoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt gương soi M112Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
4Lắp đặt chậu xí bệt C306VPRNTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt chậu rửa 2 buồngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
12LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật90m
13LĐ tê u.PVC D21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37cái
14LĐ cút vuông u.PVC D21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật64cái
15Lắp đặt van khóa, đk 21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt van phao cơ, đk 21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van xã cặn, đk 34Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Đào chôn ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8m3
20LĐ ống nhựa u.PVC D34 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4m
21LĐ ống nhựa u.PVC D60 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật92m
22LĐ ống nhựa u.PVC D110 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
23LĐ tê nhựa u.PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
24LĐ tê nhựa u.PVC D34x60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
25LĐ tê nhựa u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
26LĐ cút chếch u.PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
27LĐ cút chếch u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Lắp nút bịt u.PVC D60Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
29Lắp nút bịt u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
30LĐ tê nhựa thông tắc u.PVC D110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ NỘI TRÚ
1Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x10mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
2Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật140m
3Lắp đặt dây PVC/CU 1x1,5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật785m
4Lắp đặt dây PVC/CU 1x4mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật720m
5LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật480m
6LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 24mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật220m
7LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 36W-220VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26bộ
8LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x0.6m, 10W-220VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
11Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 10A/220V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 20ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 25ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
18LĐ Aptomat loại 1 pha 50ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt đèn led PANEL 250x250x12 - 18W - 220VTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19bộ
21Lắp đặt đèn áp tường câu thangTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x250x100 có đèn báoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt tủ điện tầng KT: 250x150x100 có đèn báoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1hộp
24Đào rảnh-đất cấp IIITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m3
25Lấp đất (đất tận dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6m3
26Lắp đặt kim thu sét D16-800Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
27Cọc chống sét mạ kẽm L70x70x7, dài 2,0mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật115m
30LĐ ống gen tự cháy D20Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật115m
I HẠNG MỤC: NHÀ XE + CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8375m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,686m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,098m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,095m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,532m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6344kg
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,288kg
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6672m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,596m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,596m2
13Lắp dựng cửa sắt mua sẵn KT 1.6x2.2mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật93m2
15Tháo dỡ cột thép, xà gồTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1m3
20Lắp dựng xà gồ thép, cột thép (tận dụng)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
21Bu lông neo D14Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Bản mã liên kết 300x300 dày 6 lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,65891m2
J HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo dây cáp treo LV-ABC 4x35mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật45m
2Kéo dây cáp treo LV-ABC 4x25mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật97m
3Lắp đặt ống HDPE 35/40 luồn cáp từ tủ lên tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật15m
4Ty treo cáp D16, L250 mạ kẽmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Khóa néo cáp 35mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Khóa néo cáp 25mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đục tường chôn cáp 60x60 tô trát lạiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
8LĐ ống nhựa u.PVC D27 dày 3,0mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật54m
9LĐ tê u.PVC D27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
10LĐ tê u.PVC D27x21Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
11LĐ cút vuông u.PVC D27Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
K PHÒNG CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào phòng mối bên ngoài công trình. Kích thước sâu 0,6m, rộng 0,5 m. Dùng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1.2%/m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,99m3
2Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật350,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.454.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT nhóm 2.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, hoàn thiện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng, hoàn thiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).53
3 Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).53
5 Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn hiệu lực.2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m3 (có Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian hiệu lực)1
3 Máy thủy bình Còn sử dụng được1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW3
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
7 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kW2
8 Máy khoan cầm tay Công suất >= 450W1
9 Máy đầm cóc Công suất >= 5,5HP2
10 Máy hàn công suất >=23KW2
11 Máy phát điện công suất >=50KVA1
12 Máy bơm nước Lưu lượng >= 2.7m3/h1
13 Tời điện Trọng lượng nâng ≥ 200kg1
14 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
15 Máy nén khí, động cơ diezel còn sử dụng tốt1
16 Búa căn khí nén còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->