Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:29:00 đến ngày 2021-07-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,934,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.454.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT nhóm 2.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng, hoàn thiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 (có Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >= 2.7m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng nâng ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,9716 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4095 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,114 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 845,087 | kg |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 203,905 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,7548 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất, phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,6531 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất, phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,6531 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất, phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107,6531 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (móng cột) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,98 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (móng đá) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,0075 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,396 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lót cát) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3073 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,5676 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (cổ móng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,4024 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 682,78 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,52 | kg |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,6175 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (chèn gạch) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3374 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,0426 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tân dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,6625 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,9722 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6217 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6867 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202,176 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 477,64 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.054,48 | kg |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao ngoài) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6522 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao ngoài) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,1651 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường thu hồi) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5038 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao trong) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,9681 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao trong) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,2222 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao ngoài) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1918 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0502 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1107 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường thu hồi) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,404 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4568 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8272 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6636 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,2579 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256,0918 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 293,26 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.942,46 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 292,76 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.136,31 | kg |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,985 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,6345 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.758,66 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | kg |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9982 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,678 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 189,39 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,21 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250,11 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 579,19 | kg |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,247 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6802 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 301,2 | kg |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,12 | kg |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (cầu thang) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7123 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (cầu thang) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9509 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cầu thang) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,9509 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẻm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.763,424 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.763,424 | kg |
| 59 | Lắp đặt ống thông dầm D40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,4 | m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,02 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,02 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng dày 0,42 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308,88 | m2 |
| 65 | Ke chống bảo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.853,28 | cái |
| 66 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mua sẵn KT 820x820 có khóa lề trọn bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400,9414 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,7358 | m2 |
| 70 | Lát gạch Terazzo ram dốc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7056 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,2164 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,6904 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600 (nhà vệ sinh) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,379 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 366,8396 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 750,6693 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 614,6345 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 256,0918 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột bê tông cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,5702 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,68 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, vữa XM M75 (có trát keo xi măng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,678 | m2 |
| 82 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 233,68 | m |
| 84 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,528 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính dày 6,38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,255 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6,38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,205 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ mái panô nhôm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa kính dày 6,38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,665 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,32 | m2 |
| 90 | Tay vịn lan can ống inox D80+ théo hộp 30x30x2 l=100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,98 | m |
| 91 | Làm vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 ly xuất xứ Trung Quốc (khoán gọn VL + NC = 900.000 + 40.000 = 940.000 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,0297 | m2 |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn VL + NC = 148.881 + 40.000 = 188.881 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7696 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 366,8396 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.055,2848 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 795,4 | m2 |
| 96 | Bê tông lót bó vỉa hè M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 97 | Xây bó vỉa hè gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (chèn gạch) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 98 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,738 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi M112 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt C306VPRN | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 9 | LĐ tê u.PVC D21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | LĐ cút vuông u.PVC D21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ, đk 21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xã cặn, đk 34 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | LĐ ống nhựa u.PVC D34 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa u.PVC D60 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa u.PVC D110 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 17 | LĐ tê nhựa u.PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 18 | LĐ tê nhựa u.PVC D34x60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | LĐ tê nhựa u.PVC D42x60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | LĐ tê nhựa u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | LĐ cút chếch u.PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | LĐ cút chếch u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt u.PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa thông tắc u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (hoàn trả) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,9451 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,315 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7052 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0578 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,782 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0097 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7521 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7548 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,8 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3308 | m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3078 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7312 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8108 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,8108 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,9076 | m2 |
| 46 | LĐ ống nhựa u.PVC, đk 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 47 | LĐ cút nhựa u.PVC, đk 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Đổ lớp than củi vào bề lọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 49 | Đổ lớp than xỉ vào bề lọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 50 | Đổ lớp gạch vỡ vào bề lọc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 51 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 52 | Đổ lớp sỏi vào hố tự thấm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 53 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 54 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 780 | m |
| 4 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 644 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 521 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 24mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 8 | LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 36W-220V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 9 | LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x0.6m, 10W-220V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led PANEL 250x250x12 - 18W - 220V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn áp tường câu thang | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x250x100 có đèn báo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 250x150x100 có đèn báo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ rack 5U để sàn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP-CAT 6E (cadivi) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Switch quang 12 cổng (Cisco) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bộ phát wifi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính kiểu chìm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Đầu bấm cáp vi tính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 31 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 16mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Đào rảnh-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 33 | Lấp đất (đất tận dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét D16-800 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Cọc chống sét mạ kẽm L70x70x7, dài 2,0m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 38 | LĐ ống gen tự cháy D20 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,9442 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207,144 | m2 |
| 4 | Tháo thiết bị điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,98 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất, phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,6536 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất, phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,6536 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất, phế thải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,6536 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 789,4714 | kg |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 337,3 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tháo dỡ seno) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bồn inox mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Hút bể tự hoại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM MỚI NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 133,1715 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,7968 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4652 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lót cát) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,5124 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (cổ móng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,264 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,065 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,046 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.359,16 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.847,72 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175,64 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 242,7 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,557 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7064 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,7071 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tân dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,3228 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7735 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,3958 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,148 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,87 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 851,78 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372,93 | kg |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao ngoài) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,5227 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao ngoài) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,9859 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bao trong) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5678 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (bao trong) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,5564 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,6106 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,0395 | m3 |
| 32 | Xây tường tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1595 | m3 |
| 33 | Xây tường đỡ đan bếp gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3671 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,8732 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,835 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 171,25 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.238,54 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,69 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.285 | kg |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,2629 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 276,5824 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.337,45 | kg |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1749 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,2394 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 476,47 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 649,35 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,66 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,04 | kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.719,15 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.719,15 | kg |
| 51 | Lắp đặt ống thông dầm D40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Cạo bỏ lớp vữa cũ seno | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,0258 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,0258 | m2 |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,0258 | m2 |
| 57 | Chống thấm khe lún bằng bằng sikadur | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,11 | m |
| 58 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 327,716 | m2 |
| 59 | Ke chống bảo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.966,296 | cái |
| 60 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,7 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,0169 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột- gạch 300x600 (nhà vệ sinh) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,12 | m2 |
| 64 | Ốp gạch viền 300x100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,406 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ bếp đá granit tự nhiên màu đen | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5018 | m2 |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0193 | m2 |
| 67 | Ốp tường đỡ đan bếp gạch 250x250 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5175 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 389,74 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,15 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450,1702 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 252,3118 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 659,3102 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 276,5824 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 163,835 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,2394 | m2 |
| 76 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 79 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,95 | m2 |
| 80 | Lắp dựng đi nhôm Xingfa kính dày 6,38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6,38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,44 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm Xingfa kính dày 6,38 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,02 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa sắt 14x14 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,274 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.124,8272 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 407,4618 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 564,48 | m2 |
| 87 | Thi công mặt sàn gỗ ván công nghiệp Laminate dày 8ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn VL + NC = 148.881 + 40.000 = 188.881 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 89 | Làm vách ngăn vệ sinh Compact dày 12 ly xuất xứ Trung Quốc (khoán gọn VL + NC = 900.000 + 40.000 = 940.000 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5525 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn mua sẵn KT 820x820 có khóa lề trọn bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa khu sơ chế bằng inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi M112 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt C306VPRN | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 2 buồng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | LĐ tê u.PVC D21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 14 | LĐ cút vuông u.PVC D21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ, đk 21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xã cặn, đk 34 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đào chôn ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 20 | LĐ ống nhựa u.PVC D34 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa u.PVC D60 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa u.PVC D110 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | LĐ tê nhựa u.PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa u.PVC D34x60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | LĐ cút chếch u.PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | LĐ cút chếch u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt u.PVC D60 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | LĐ tê nhựa thông tắc u.PVC D110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ NỘI TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x10mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện bọc PVC/CU 2x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 785 | m |
| 4 | Lắp đặt dây PVC/CU 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 24mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 7 | LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x1.2m, 36W-220V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | LĐ bộ đèn huỳnh quang 1x0.6m, 10W-220V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 10A/220V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn led PANEL 250x250x12 - 18W - 220V | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn áp tường câu thang | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450x250x100 có đèn báo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 250x150x100 có đèn báo | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Đào rảnh-đất cấp III | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 25 | Lấp đất (đất tận dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét D16-800 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Cọc chống sét mạ kẽm L70x70x7, dài 2,0m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 16 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 30 | LĐ ống gen tự cháy D20 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ XE + CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8375 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,532 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6344 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,288 | kg |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6672 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,596 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,596 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sắt mua sẵn KT 1.6x2.2m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cột thép, xà gồ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, cột thép (tận dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 21 | Bu lông neo D14 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Bản mã liên kết 300x300 dày 6 ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,6589 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Kéo dây cáp treo LV-ABC 4x35mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Kéo dây cáp treo LV-ABC 4x25mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 35/40 luồn cáp từ tủ lên tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Ty treo cáp D16, L250 mạ kẽm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Khóa néo cáp 35mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp 25mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đục tường chôn cáp 60x60 tô trát lại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa u.PVC D27 dày 3,0mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 9 | LĐ tê u.PVC D27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê u.PVC D27x21 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | LĐ cút vuông u.PVC D27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| K | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào phòng mối bên ngoài công trình. Kích thước sâu 0,6m, rộng 0,5 m. Dùng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1.2%/m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,99 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350,36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 3.454.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT nhóm 2.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, hoàn thiện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp phụ trách thi công xây dựng, hoàn thiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 (có Đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời gian hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1.5kW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 450W | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất >= 5,5HP | 2 |
| 10 | Máy hàn | công suất >=23KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện | công suất >=50KVA | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Lưu lượng >= 2.7m3/h | 1 |
| 13 | Tời điện | Trọng lượng nâng ≥ 200kg | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 lít | 2 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi