Gói thầu: Tuyến cáp ngầm 22kV, xây mới trạm biến áp 560kVA22 0,4kV, cải tạo trạm biến áp 400kVA-22 0,4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648576-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Tuyến cáp ngầm 22kV, xây mới trạm biến áp 560kVA22 0,4kV, cải tạo trạm biến áp 400kVA-22 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20210577513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:50:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,957,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 05 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND hoặc,(ii) số hợp đồng nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND hoặc,(iii) số hợp đồng ít hơn 5 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp là đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ hoặc công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu đại học, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành an toàn lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cos dùng pin
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia công thanh cái
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thử cao áp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị kiểm tra cách điện (Mêgômmét)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cầu đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hợp bộ tạo dòng điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Hợp bộ thử nghiệm rơ le
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế 24KV
1Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm21hộp
2Đầu cáp Tplug in 24kV-3x240mm2 (3 pha)Đầu cáp Tplug in 24kV-3x240mm2 (3 pha)5bộ
3Bọc cổ cáp trung thếBọc cổ cáp trung thế5bộ
4Tiếp địa đầu cáp trung thếTiếp địa đầu cáp trung thế5bộ
5ống nhựa HDPE D195/150ống nhựa HDPE D195/150460m
6Mốc báo hiệu cápMốc báo hiệu cáp15cái
7Biển chỉ dẫn cápBiển chỉ dẫn cáp4Cái
8Cát đenCát đen46,06m3
9Gạch chỉGạch chỉ4.140Viên
10Băng báo hiệu cápBăng báo hiệu cáp460m
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép2,52m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemPhá dỡ nền gạch lá nem10,2m2
13Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIĐào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II1,1977100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáprộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II29,942m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmBảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm46,06m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongBảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,92100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉBảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ4,141000v
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/1504,6100m
19Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,900,9174100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5797100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5797100m3
22Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầmLắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm1,510 cọc
23Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 41 bộ
24Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 11 hộp nối (3 pha)
25Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 mm2Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 mm251 đầu cáp (3 pha)
26Phá dỡ nền gạch lá nem tại cột điểm đấu cũPhá dỡ nền gạch lá nem tại cột điểm đấu cũ7m2
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 180m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8100m3
29Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 2công/1 đầu cáp
30Tháo hộp nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ 22kV, tiết diện cáp Tháo hộp nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ 22kV, tiết diện cáp 31 hộp nối cáp
31Tháo chống sét van Tháo chống sét van 13 pha
32Tháo cầu chì tự rơi Tháo cầu chì tự rơi 11 bộ (3 pha)
33Tháo xà cầu dao + chống sét đầu cáp.Tháo xà cầu dao + chống sét đầu cáp.11 bộ
34Tháo cô li ê ôm cáp lên cộtTháo cô li ê ôm cáp lên cột31 bộ
35Tháo thang cáp cột điểm đấu cũTháo thang cáp cột điểm đấu cũ11 bộ
36Tháo xà phụ 3 pha cột điểm đấu cũTháo xà phụ 3 pha cột điểm đấu cũ11 bộ
37Tháo ghế cách điện cột điểm đấu cũTháo ghế cách điện cột điểm đấu cũ11 bộ
38Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònTháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn0,710 sứ
39Tháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụngTháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụng4,6100 m
40Tháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụngTháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụng0,45100 m
41Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụngTháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụng0,4100 m
42Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụngTháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụng3,43100 m
43Bốc dỡ dây dẫn điện, cáp các loạiBốc dỡ dây dẫn điện, cáp các loại13,32tấn/km
44Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại, cự ly <= 500mVận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại, cự ly <= 500m13,32tấn/km
45Kéo rải và lắp đặt cáp cũ trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Kéo rải và lắp đặt cáp cũ trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 4,6100m
46Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trên giá đỡKéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trên giá đỡ0,4100m
47Gia cố cát vàng, lớp dày 3cmGia cố cát vàng, lớp dày 3cm0,51m3
48Lát gạch vỉa hèLát gạch vỉa hè10,2m2
49Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M2002,791 m3
B Xây lắp trạm biến áp 560KVA
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 2 sợi/1pha, đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổngCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 2 sợi/1pha, đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng48m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ tủ hạ thế tổng sang tủ ATSCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ tủ hạ thế tổng sang tủ ATS20m
3Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBACáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA21m
4Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm2Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm22đầu
5Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240 mm2Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240 mm28m
6Đầu cốt đồng M240Đầu cốt đồng M24018đầu
7Đầu cốt đồng M185Đầu cốt đồng M1858đầu
8Cầu chì ống HRC 24kV dây chảy 31,5A (3 pha)Cầu chì ống HRC 24kV dây chảy 31,5A (3 pha)1bộ
9Giá đỡ cápGiá đỡ cáp2bộ
10Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽmCọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽm8cọc
11Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmDây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm33m
12Cáp Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (tiếp địa vỏ MBA, tủ RMU, tủ hạ thế)Cáp Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (tiếp địa vỏ MBA, tủ RMU, tủ hạ thế)20m
13Đầu cốt đồng M50Đầu cốt đồng M5032đầu
14Bộ sấy đầu cáp cảm ứngBộ sấy đầu cáp cảm ứng3cái
15Báo sự cố đầu cápBáo sự cố đầu cáp3cái
16Đồng hồ chỉ thị áp lực khíĐồng hồ chỉ thị áp lực khí1bộ
17Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắnBộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn1bộ
18Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phiThiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi1bộ
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 481 m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 201 m
21Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2211 m
22Rải dây tiếp địa trung tính Cu/PVC 1x240 mm2Rải dây tiếp địa trung tính Cu/PVC 1x240 mm281 m
23Rải dây tiếp địa an toàn M50Rải dây tiếp địa an toàn M50201 m
24Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVLắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV11 bộ
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,810 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm20,810 đầu cốt
28Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IIĐào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II6,72m3
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,810 cọc
30Rải dây thép địaRải dây thép địa3,310 m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0672100m3
32Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụLắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ11 bộ
33Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyLắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây31 cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm23,210 đầu cốt
C Cải tạo trạm biến áp 400KVA cũ
1Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện 2công/1 đầu cáp
2Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ)Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ)0,15100 m
3Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện 11 tủ
4Tháo dỡ các loại cáp lực trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m ( đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng)Tháo dỡ các loại cáp lực trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m ( đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng)0,24100 m
5Tháo vỏ trạm hợp bộ 400kVA cũTháo vỏ trạm hợp bộ 400kVA cũ11 tủ
6Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổngTháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổng1bộ
7Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 4cái
8Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện 1cái
9Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBACáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA15m
10Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm2Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm22đầu
11Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế và từ tủ hạ thế tổng đến tủ ATS 500A mớiCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế và từ tủ hạ thế tổng đến tủ ATS 500A mới36m
12Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ dàn thanh cái ngang tủ hạ thế tổng cũ đến tủ tụ bù 120kVAr mớiCáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ dàn thanh cái ngang tủ hạ thế tổng cũ đến tủ tụ bù 120kVAr mới12m
13Đầu cốt đồng M240Đầu cốt đồng M24016đầu
14Đầu cốt đồng M70Đầu cốt đồng M708đầu
15Giá đỡ cápGiá đỡ cáp2bộ
16Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽmCọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽm8cọc
17Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmDây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm33m
18Dây tiếp địa đồng M240 trung tính MBADây tiếp địa đồng M240 trung tính MBA8m
19Đầu cốt đồng M240Đầu cốt đồng M2402đầu
20Dây tiếp địa đồng M50 an toànDây tiếp địa đồng M50 an toàn20m
21Đầu cốt đồng M50Đầu cốt đồng M5032đầu
22Bộ sấy đầu cáp cảm ứngBộ sấy đầu cáp cảm ứng3cái
23Báo sự cố đầu cápBáo sự cố đầu cáp3cái
24Đồng hồ chỉ thị áp lực khíĐồng hồ chỉ thị áp lực khí1bộ
25Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắnBộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn1bộ
26Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phiThiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi1bộ
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 151 m
28Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 21 đầu cáp (3 pha)
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 441 m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 201 m
31Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (tận dụng bộ cầu chì 24kV-25A tại tủ RMU cũ)Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (tận dụng bộ cầu chì 24kV-25A tại tủ RMU cũ)11 bộ
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,810 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
34Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIĐào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II6,72m3
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIĐóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,810 cọc
36Rải dây thép địaRải dây thép địa3,310 m
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0672100m3
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 35mm2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 35mm2201 m
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,210 đầu cốt
40Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụLắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ11 bộ
41Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyLắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây21 cái
D Bệ móng trạm biến áp 400KVA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 5,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0066100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0192100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 2001,44m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0567tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 1004,0762m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1247100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0188tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1431tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8035m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10014,88m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10020,195m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1255,7232m2
14Gia công thép hình ghi chắn sỏiGia công thép hình ghi chắn sỏi74,65kg
15Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầuĐá dăm 4x6 rải mặt hố dầu0,5488m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1002,385m3
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5,2m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 755,2m2
19Bình chữa cháy MFZ4Bình chữa cháy MFZ46bình
E Bệ trạm KIOS 560KVA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IIĐào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II5,8788m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyVán khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0211100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0641tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1501,7636m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 1004,3824m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0191tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0974tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0736tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0873100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9294m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 752,353m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10047,076m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1253,948m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 758,584m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8064100m3
17Gia công thép hình ghi chắn sỏiGia công thép hình ghi chắn sỏi85,98kg
18Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầuĐá dăm 4x6 rải mặt hố dầu0,6254m3
19Bình chữa cháy MFZ4Bình chữa cháy MFZ46bình
F Trạm biến áp 560KVA
1Vỏ trạm kios (hợp bộ) 560KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mmVỏ trạm kios (hợp bộ) 560KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm1vỏ trạm
2Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 560A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TCVN 8525-2015Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 560A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TCVN 8525-20151máy
3Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBATủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBA1tủ
4Tủ hạ thế 600V-800ATủ hạ thế 600V-800A1tủ
5Tủ tụ bù tự động 6 cấp công suất 150kVArTủ tụ bù tự động 6 cấp công suất 150kVAr1tủ
6Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 300A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt NamTủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 300A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt Nam1tủ
G Trạm biến áp 400KVA
1Vỏ trạm kios (hợp bộ) 400KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mmVỏ trạm kios (hợp bộ) 400KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm1vỏ trạm
2Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBATủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBA1tủ
3Tủ tụ bù tự động 5 cấp công suất 100kVArTủ tụ bù tự động 5 cấp công suất 100kVAr1tủ
4Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 500A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt NamTủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 500A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt Nam1tủ
H Quản lý mua sắm thiết bị (1,1%xCPMS)
1Quản lý mua sắm thiết bị (1,1%xCPMS)Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1,1%xCPMS)1TB
I Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bịChi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị1TB
J Tư vấn thí nghiệm vật liệu chuyên ngành (phần trạm biến áp)
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột9sợi
2Thí nghiệm biến dòng điện Thí nghiệm biến dòng điện 10cái
3Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 3phân đoạn
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápThí nghiệm tụ điện, điện áp6tụ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột3sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 8sợi
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 5001cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3004cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnThí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện5cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AThí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A11cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Thí nghiệm chống sét van điện áp 3bộ
12Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
13Thí nghiệm Ampemet loại ACThí nghiệm Ampemet loại AC6cái
14Thí nghiệm Vonmet loại ACThí nghiệm Vonmet loại AC2cái
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtThí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột3sợi
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
K Đóng điện nghiệm thu (phần trạm biến áp)
1Đóng điện nghiệm thu (phần trạm biến áp)Đóng điện nghiệm thu (phần trạm biến áp)1gói
L Hạng mục chung
1Hạng mục chungNhà thầu tính toán và phân bổ vào giá dự thầu theo quy định hiện hành về quản lý chi phí đầu tư xây dựng1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 05 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND hoặc,(ii) số hợp đồng nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND hoặc,(iii) số hợp đồng ít hơn 5 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp là đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ hoặc công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên32
4 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên332
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu đại học, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành an toàn lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Phù hợp để thi công1
2 Máy bơm nước Phù hợp để thi công1
3 Máy khoan cầm tay Phù hợp để thi công1
4 Máy cắt cầm tay Phù hợp để thi công2
5 Máy ép cos dùng pin Phù hợp để thi công1
6 Kìm cắt cáp Phù hợp để thi công1
7 Máy gia công thanh cái Phù hợp để thi công1
8 Ô tô tải Phù hợp để thi công1
9 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc Phù hợp để thi công1
10 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ Phù hợp để thi công1
11 Bộ thử cao áp Phù hợp để thi công2
12 Thiết bị kiểm tra cách điện (Mêgômmét) Phù hợp để thi công1
13 Cầu đo điện trở tiếp địa Phù hợp để thi công1
14 Hợp bộ tạo dòng điện Phù hợp để thi công1
15 Đồng hồ vạn năng Phù hợp để thi công1
16 Hợp bộ thử nghiệm rơ le Phù hợp để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->