Gói thầu: Tuyến cáp ngầm 22kV, xây mới trạm biến áp 560kVA22 0,4kV, cải tạo trạm biến áp 400kVA-22 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648576-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Tuyến cáp ngầm 22kV, xây mới trạm biến áp 560kVA22 0,4kV, cải tạo trạm biến áp 400kVA-22 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:50:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,957,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 05 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND hoặc,(ii) số hợp đồng nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND hoặc,(iii) số hợp đồng ít hơn 5 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp là đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ hoặc công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu đại học, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành an toàn lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cos dùng pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia công thanh cái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ thử cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị kiểm tra cách điện (Mêgômmét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cầu đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hợp bộ tạo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hợp bộ thử nghiệm rơ le | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế 24KV | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cáp Tplug in 24kV-3x240mm2 (3 pha) | Đầu cáp Tplug in 24kV-3x240mm2 (3 pha) | 5 | bộ |
| 3 | Bọc cổ cáp trung thế | Bọc cổ cáp trung thế | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 5 | bộ |
| 5 | ống nhựa HDPE D195/150 | ống nhựa HDPE D195/150 | 460 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mốc báo hiệu cáp | 15 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Biển chỉ dẫn cáp | 4 | Cái |
| 8 | Cát đen | Cát đen | 46,06 | m3 |
| 9 | Gạch chỉ | Gạch chỉ | 4.140 | Viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Băng báo hiệu cáp | 460 | m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,52 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 10,2 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,1977 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 29,942 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 46,06 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,92 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 4,14 | 1000v |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 4,6 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9174 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5797 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5797 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Lắp đặt cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 1,5 | 10 cọc |
| 23 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 mm2 | Lắp đặt đầu cáp T-Plug 24kV 3x240 mm2 | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem tại cột điểm đấu cũ | Phá dỡ nền gạch lá nem tại cột điểm đấu cũ | 7 | m2 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 180 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8 | 100m3 |
| 29 | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/1 đầu cáp |
| 30 | Tháo hộp nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ 22kV, tiết diện cáp | Tháo hộp nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 hộp nối cáp |
| 31 | Tháo chống sét van | Tháo chống sét van | 1 | 3 pha |
| 32 | Tháo cầu chì tự rơi | Tháo cầu chì tự rơi | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 33 | Tháo xà cầu dao + chống sét đầu cáp. | Tháo xà cầu dao + chống sét đầu cáp. | 1 | 1 bộ |
| 34 | Tháo cô li ê ôm cáp lên cột | Tháo cô li ê ôm cáp lên cột | 3 | 1 bộ |
| 35 | Tháo thang cáp cột điểm đấu cũ | Tháo thang cáp cột điểm đấu cũ | 1 | 1 bộ |
| 36 | Tháo xà phụ 3 pha cột điểm đấu cũ | Tháo xà phụ 3 pha cột điểm đấu cũ | 1 | 1 bộ |
| 37 | Tháo ghế cách điện cột điểm đấu cũ | Tháo ghế cách điện cột điểm đấu cũ | 1 | 1 bộ |
| 38 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | 0,7 | 10 sứ |
| 39 | Tháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụng | Tháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụng | 4,6 | 100 m |
| 40 | Tháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụng | Tháo dỡ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra trong ống bảo vệ, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụng | 0,45 | 100 m |
| 41 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụng | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, có tận dụng | 0,4 | 100 m |
| 42 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụng | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 15kg/m, không tận dụng | 3,43 | 100 m |
| 43 | Bốc dỡ dây dẫn điện, cáp các loại | Bốc dỡ dây dẫn điện, cáp các loại | 13,32 | tấn/km |
| 44 | Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại, cự ly <= 500m | Vận chuyển dây dẫn điện, cáp các loại, cự ly <= 500m | 13,32 | tấn/km |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp cũ trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Kéo rải và lắp đặt cáp cũ trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 4,6 | 100m |
| 46 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trên giá đỡ | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3x240 mm2 trên giá đỡ | 0,4 | 100m |
| 47 | Gia cố cát vàng, lớp dày 3cm | Gia cố cát vàng, lớp dày 3cm | 0,51 | m3 |
| 48 | Lát gạch vỉa hè | Lát gạch vỉa hè | 10,2 | m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | 2,79 | 1 m3 |
| B | Xây lắp trạm biến áp 560KVA | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 2 sợi/1pha, đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 2 sợi/1pha, đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng | 48 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ tủ hạ thế tổng sang tủ ATS | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ tủ hạ thế tổng sang tủ ATS | 20 | m |
| 3 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA | 21 | m |
| 4 | Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm2 | Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm2 | 2 | đầu |
| 5 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240 mm2 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x240 mm2 | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M185 | Đầu cốt đồng M185 | 8 | đầu |
| 8 | Cầu chì ống HRC 24kV dây chảy 31,5A (3 pha) | Cầu chì ống HRC 24kV dây chảy 31,5A (3 pha) | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp | Giá đỡ cáp | 2 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽm | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽm | 8 | cọc |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 33 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (tiếp địa vỏ MBA, tủ RMU, tủ hạ thế) | Cáp Cu/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 (tiếp địa vỏ MBA, tủ RMU, tủ hạ thế) | 20 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Đầu cốt đồng M50 | 32 | đầu |
| 14 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 3 | cái |
| 15 | Báo sự cố đầu cáp | Báo sự cố đầu cáp | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | 1 | bộ |
| 18 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 48 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 20 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 21 | 1 m |
| 22 | Rải dây tiếp địa trung tính Cu/PVC 1x240 mm2 | Rải dây tiếp địa trung tính Cu/PVC 1x240 mm2 | 8 | 1 m |
| 23 | Rải dây tiếp địa an toàn M50 | Rải dây tiếp địa an toàn M50 | 20 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,72 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc |
| 30 | Rải dây thép địa | Rải dây thép địa | 3,3 | 10 m |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0672 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 3 | 1 cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt |
| C | Cải tạo trạm biến áp 400KVA cũ | |||
| 1 | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | Tháo đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện | 2 | công/1 đầu cáp |
| 2 | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ) | Tháo các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra, trọng lượng của cáp 3kg/m (đấu nối từ tủ RMU sang MBA cũ) | 0,15 | 100 m |
| 3 | Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện | Tháo tủ điện cao áp RMU cũ. Loại tủ điện cáp điện | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo dỡ các loại cáp lực trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m ( đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng) | Tháo dỡ các loại cáp lực trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m ( đấu nối từ MBA sang tủ hạ thế tổng) | 0,24 | 100 m |
| 5 | Tháo vỏ trạm hợp bộ 400kVA cũ | Tháo vỏ trạm hợp bộ 400kVA cũ | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổng | Tháo đầu cáp. Đầu cáp 3-4 ruột tiết diện ≤ 240mm2, loại cáp 1kV tại tủ hạ thế tổng | 1 | bộ |
| 7 | Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | 4 | cái |
| 8 | Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Tháo Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | 1 | cái |
| 9 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2, 1 sợi/1pha đấu nối từ tủ trung thế RMU 24kV sang MBA | 15 | m |
| 10 | Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm2 | Đầu cáp elbow 24kV 3x50mm2 | 2 | đầu |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế và từ tủ hạ thế tổng đến tủ ATS 500A mới | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ TBA sang tủ hạ thế và từ tủ hạ thế tổng đến tủ ATS 500A mới | 36 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ dàn thanh cái ngang tủ hạ thế tổng cũ đến tủ tụ bù 120kVAr mới | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2, 1 sợi/1pha, đấu nối từ dàn thanh cái ngang tủ hạ thế tổng cũ đến tủ tụ bù 120kVAr mới | 12 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | đầu |
| 15 | Giá đỡ cáp | Giá đỡ cáp | 2 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽm | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m mã kẽm | 8 | cọc |
| 17 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | 33 | m |
| 18 | Dây tiếp địa đồng M240 trung tính MBA | Dây tiếp địa đồng M240 trung tính MBA | 8 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M240 | Đầu cốt đồng M240 | 2 | đầu |
| 20 | Dây tiếp địa đồng M50 an toàn | Dây tiếp địa đồng M50 an toàn | 20 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Đầu cốt đồng M50 | 32 | đầu |
| 22 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 3 | cái |
| 23 | Báo sự cố đầu cáp | Báo sự cố đầu cáp | 3 | cái |
| 24 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | 1 | bộ |
| 26 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 15 | 1 m |
| 28 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 44 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 20 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (tận dụng bộ cầu chì 24kV-25A tại tủ RMU cũ) | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (tận dụng bộ cầu chì 24kV-25A tại tủ RMU cũ) | 1 | 1 bộ |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 6,72 | m3 |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây thép địa | Rải dây thép địa | 3,3 | 10 m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0672 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 35mm2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 35mm2 | 20 | 1 m |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | 2 | 1 cái |
| D | Bệ móng trạm biến áp 400KVA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0567 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 4,0762 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1247 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0188 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,1431 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8035 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 14,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 20,195 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 5,7232 | m2 |
| 14 | Gia công thép hình ghi chắn sỏi | Gia công thép hình ghi chắn sỏi | 74,65 | kg |
| 15 | Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầu | Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầu | 0,5488 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 2,385 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 5,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,2 | m2 |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình |
| E | Bệ trạm KIOS 560KVA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | 5,8788 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0211 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0641 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,7636 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 4,3824 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0974 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0736 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0873 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9294 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,353 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 47,076 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 3,948 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | 8,584 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8064 | 100m3 |
| 17 | Gia công thép hình ghi chắn sỏi | Gia công thép hình ghi chắn sỏi | 85,98 | kg |
| 18 | Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầu | Đá dăm 4x6 rải mặt hố dầu | 0,6254 | m3 |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ4 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình |
| F | Trạm biến áp 560KVA | |||
| 1 | Vỏ trạm kios (hợp bộ) 560KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm | Vỏ trạm kios (hợp bộ) 560KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm | 1 | vỏ trạm |
| 2 | Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 560A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TCVN 8525-2015 | Máy biến áp phân phối 3 pha, làm mát bằng dầu, công suất 560A - 22/0,4kV, sứ Tplug in 24kV theo TCVN 8525-2015 | 1 | máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBA | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBA | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế 600V-800A | Tủ hạ thế 600V-800A | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù tự động 6 cấp công suất 150kVAr | Tủ tụ bù tự động 6 cấp công suất 150kVAr | 1 | tủ |
| 6 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 300A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt Nam | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 300A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt Nam | 1 | tủ |
| G | Trạm biến áp 400KVA | |||
| 1 | Vỏ trạm kios (hợp bộ) 400KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm | Vỏ trạm kios (hợp bộ) 400KVA sơn tĩnh điện ngoài trời dầy từ 2-3mm | 1 | vỏ trạm |
| 2 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBA | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A; 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A + cầu chì sang MBA | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 5 cấp công suất 100kVAr | Tủ tụ bù tự động 5 cấp công suất 100kVAr | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 500A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt Nam | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4P- 500A lắp thiết bị Osung vỏ tủ và phụ kiện Việt Nam | 1 | tủ |
| H | Quản lý mua sắm thiết bị (1,1%xCPMS) | |||
| 1 | Quản lý mua sắm thiết bị (1,1%xCPMS) | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1,1%xCPMS) | 1 | TB |
| I | Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | TB |
| J | Tư vấn thí nghiệm vật liệu chuyên ngành (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Thí nghiệm biến dòng điện | 10 | cái |
| 3 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | 3 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 6 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 8 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 5 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 11 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ |
| K | Đóng điện nghiệm thu (phần trạm biến áp) | |||
| 1 | Đóng điện nghiệm thu (phần trạm biến áp) | Đóng điện nghiệm thu (phần trạm biến áp) | 1 | gói |
| L | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu tính toán và phân bổ vào giá dự thầu theo quy định hiện hành về quản lý chi phí đầu tư xây dựng | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 05 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND hoặc,(ii) số hợp đồng nhiều hơn 5, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND hoặc,(iii) số hợp đồng ít hơn 5 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 10.350.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp là đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ hoặc công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng | 1 | có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ điện công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên3 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu đại học, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành an toàn lao động; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự quy định ở Mục 3, Biểu mẫu 03 “BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” ở trên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Phù hợp để thi công | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Phù hợp để thi công | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Phù hợp để thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Phù hợp để thi công | 2 |
| 5 | Máy ép cos dùng pin | Phù hợp để thi công | 1 |
| 6 | Kìm cắt cáp | Phù hợp để thi công | 1 |
| 7 | Máy gia công thanh cái | Phù hợp để thi công | 1 |
| 8 | Ô tô tải | Phù hợp để thi công | 1 |
| 9 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc | Phù hợp để thi công | 1 |
| 10 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ | Phù hợp để thi công | 1 |
| 11 | Bộ thử cao áp | Phù hợp để thi công | 2 |
| 12 | Thiết bị kiểm tra cách điện (Mêgômmét) | Phù hợp để thi công | 1 |
| 13 | Cầu đo điện trở tiếp địa | Phù hợp để thi công | 1 |
| 14 | Hợp bộ tạo dòng điện | Phù hợp để thi công | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | Phù hợp để thi công | 1 |
| 16 | Hợp bộ thử nghiệm rơ le | Phù hợp để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi