Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:40:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,446,202,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THUẬN THÀNH 6 1.XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO, ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG TRONG TRẠM, RẢI ĐÁ, SAN NỀN TRẠM |
|||
| 1 | Bóc đất thực vật và vận chuyển đất đào thải nền tram và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 2 | San nền, đầm đất mặt bằng thi công trạm và đường vào trạm (đã bao gồm chi phí vét xử lý nếu có) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.259,71 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ gia cố mái taluy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.224 | m2 |
| 4 | Đường bê tông trong trạm rộng 6m bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5 | m dài |
| 5 | Đường bê tông trong trạm rộng 4m bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4 | m dài |
| 6 | Đường bê tông vào trạm rộng 6m bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m dài |
| 7 | Sân bê tông trong trạm theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 655 | m2 |
| 8 | Rải đá nền trạm (đá 2x4, dày 10cm) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.520 | m2 |
| 9 | Cổng trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ, xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cổng |
| 10 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép theo thiết kế được duyệt (bao gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng, song thép, kẻ biển tên trạm) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,4 | m dài |
| B | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THUẬN THÀNH 6 2.XÂY DỰNG, CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU, CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI |
|||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chống sét van 72kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ sứ đứng 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 9 | Móng cột chiếu sáng bê tông ly tâm | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng tủ đấu ngoài trời (MK) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng 22kV TD2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BTLT cho MBA tự dùng 22kV TD2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 13 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV - 5m | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 14 | Trụ đỡ MBA 22kV TD2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 15 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 cho MBA tự dùng 22kV TD2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng 22kV TD1 (MT-650) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 17 | Trụ đỡ MBA tự dùng 22kV TD1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 18 | Móng cột Portice 15m | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 19 | Móng cột Portice 11m | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 20 | Móng cột chiếu sáng bát giác | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 21 | Bể nước PCCC | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 22 | Bể dầu sự cố | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 23 | Buy cát cứu hỏa và cát | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Bệ thao tác máy cắt 110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Cột Portice cao 11m | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 26 | Cột Pootich 15m | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 27 | Kim thu sét 6D | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Kim thu sét 6C | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cột chiếu sáng bê tông ly tâm NPC.I-20-190-4 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 30 | Cột chiếu sáng bát giác | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 31 | Dàn đèn chiếu sáng | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 32 | Xà XT-10 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (kèm phụ kiện lắp đặt đảm bảo đủ tiêu chuẩn vận hành) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm 250W | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Đèn LED chiếu sáng trạm 150W | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Đèn LED chiếu sáng cổng 15W | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Xà trung gian 1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Xà trung gian 2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tay giữ cáp 1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Tay giữ cáp 2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp lực hạ áp | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Giá lắp chống sét mặt máy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Ghế thao tác cầu dao và cầu chì | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Vật liệu cho hệ thống chiếu sáng ngoài trời (bao gồm: ống nhựa, dây cáp nguồn, dây tín hiệu… và phụ kiện) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 47 | Hệ thống tiếp địa trạm (bao gồm vật liệu và phụ kiện… thi công và lắp đặt hoàn thiện đạt tiêu chuẩn vận hành) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 48 | Xây dựng hệ thống mương cáp theo thiết kế (bao gồm đào đất, lắp đặt tấm đan, thang cáp, giá đỡ cáp…) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| C | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THUẬN THÀNH 6 3. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TRẠM |
|||
| 1 | Chuỗi đỡ 110kVcho dây dẫn ACSR-300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng PI-110kV | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả sứ |
| 3 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 5 | Thanh nhôm D80/68 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 6 | Cáp lực 1 pha Cu/XLPE/Fr-PVC-W 24kV 1x500mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372 | m |
| 7 | Cáp lực 3 pha Cu/XLPE/DSTA/FR-PVC-W 24kV 3x50mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 8 | Cáp lực 3 pha Cu/XLPE/DSTA/Fr-PVC-W 24kV 3x240mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC/Fr1,2kV 4x95mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 10 | Cáp 1 pha Cu/XLPE/FR-PVC-W 1kV 1x400mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 1x500mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà 1x500mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Hộp đầu cáp 1 pha 1kV ngoài trời 1x400mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp 1 pha 1kV trong nhà 1x400mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x50mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x240mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x240mm2 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp nối T-Clam: R(D80/68)/T400 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Kẹp nối T-Clam: R(D80/68)/T300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Kẹp nối T-Clam: R300/T300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Kẹp nối T-Clam: R400/T400 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Kẹp nối T-Clam: Lèo phụ TC xuống DCL/T400 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Kẹp nối T-Clam: Lèo phụ TC xuống DCL/T300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đầu bịt ống nhôm D80/68 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Cầu chì tự rơi SI-24 (bao gồm chi phí thí nghiệm theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Sứ đứng 24kV (bao gồm chi phí thí nghiệm theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 28 | Đầu cốt đồng M120 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M95 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Đai thép không gỉ | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bulông | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Vật liệu lắp đặt cho TBA tự dùng 24kV (cáp đồng bọc, dây ACSR 240/32, ống nhựa luồn cáp, cáp 0,6/1kV Cu/PVC-1x120mm2…) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| D | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THUẬN THÀNH 6 4. XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI, NHÀ TRẠM BƠM |
|||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm phần điện, chiếu sáng, cửa đi, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà điều khiển, cấp thoát nước, thông gió...) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Nhà |
| 2 | Nhà trạm bơm có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm phần điện, chiếu sáng, cửa đi, thoát nước...) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Nhà |
| E | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THUẬN THÀNH 6 5. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, ĐIỀU HÒA |
|||
| 1 | Bể xử lý nước | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Giếng khoan (bao gồm chi phí thí nghiệm mẫu nước) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Giếng |
| 3 | Đường ống cấp nước (bao gồm đồng hồ, vật liệu, phụ kiện lắp hoàn thiện) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống thoát nước (bao gồm đào, xây, trát, hố ga và hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q=36m3/h, cột áp H=70mH20, N=11kW, V=2900V/PH | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm dầu (diezen) Q=36m3/h, H=70mH20, N=11kW | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm sinh hoạt tại giếng khoan và bơm nước sạch | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 8 | Máy bơm bù áp lực lưu lượng H=90mH20, N=2.2kW, V=2900V/PH | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 24.000BTU | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Điều hòa 1 chiều 2 cục loại 9000BTU | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Quạt hút 500m3/h không phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Quạt hút 500m3/h phòng nổ | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Máy hút ẩm công nghiệp | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | I. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV THUẬN THÀNH 6 6. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC |
|||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Đèn exit | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Dây cấp nguồn chống cháy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 12 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (kèm đê, giá và phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 13 | Đầu báo nhiệt giá tăng địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đầu |
| 15 | Điện trở cuối đường dây | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Nút ấn báo cháy địa chỉ báo cháy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đèn báo cháy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Chuông báo cháy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Module điều khiển chuông, đèn báo cháy | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Module cách ly sự cố ngắn mạch | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Module đầu ra rơle | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Hộp đựng modul trọn bộ | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Vật liệu cho hệ thống báo cháy tự động (bao gồm: ống nhựa dây tín hiệu, dây cáp nguồn, kẹp treo, hộp chia ngả, măng xông, cút, dây cáp nguồn, dây tín hiệu… và phụ kiện) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| G | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV 1. CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VẬT LIỆU DƯỜNG DÂY |
|||
| 1 | Cột đỡ bằng thép Đ122-34B (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột néo bằng thép N122-27A (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Cột néo bằng thép N122-27C (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Cột néo bằng thép N122-31C (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Cột néo bằng thép N122-31CR (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Cột néo bằng thép N122-27CR (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Cột néo bằng thép N122-36A (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 8 | Cột néo bằng thép N122-36C (kèm bulong neo) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 10 | Dây dẫn ACSR300/39 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.409 | m |
| 11 | Dây chống sét TK50 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.401 | m |
| 12 | Chống rung dây dẫn CR-1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | quả |
| 13 | Chống rung dây chống sét CRs-1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | quả |
| 14 | Chuỗi néo dây dẫn ND12-1A | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây dẫn lắp xà pooctich | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK12-1A | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây dẫn ĐD7-1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ĐL7-1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chuỗi |
| 20 | Ống nối dây dẫn | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 21 | Ống vá dây dẫn | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Ống nối dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Ống vá dây chống sét | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Đầu cốt bắt lèo bu lông ĐC-400/51 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | Cái |
| 25 | Biển báo số thứ tự cột, BTT | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 27 | Biển báo vượt đường | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.662 | m |
| 29 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 30 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chuỗi |
| 31 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 33 | Giá đỡ cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Kẹp cáp quang trên cột | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| H | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV 2. XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 110KV |
|||
| 1 | Móng cột đỡ Đ122-34B (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột néo N122-27A (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột néo N122-27C (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột néo N122-31C (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột néo N122-31CR (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột néo N122-27CR (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột néo N122-36A (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột néo N122-36C (theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 9 | Hệ thống tiếp địa cột (bao gồm vật liệu và phụ kiện… thi công và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế đạt tiêu chuẩn vận hành) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| I | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV 3.CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN CÁP QUANG |
|||
| 1 | Cáp quang ADSS24-150 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.863 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS24-700 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 3 | Bộ néo cáp ADSS N1/150 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Bộ néo cáp ADSS N4/700 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Gông cột đơn BTLT G1 treo cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Gông cột đơn vuông G2 treo cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Gông cột thép G3 treo cáp quang ADSS | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Gông bắt tường GT | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp cột điện đơn BTLT GC1 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Giá cuốn cáp cột thép GC3 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo độ cao treo cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | biển |
| 12 | Biển báo cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | biển |
| 13 | Măng sông cáp quang 24Fo | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Ống HDPE32/25 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 15 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang (sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu, thông quang | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| J | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV 1.CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN |
|||
| 1 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV-3x300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV-3x240 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W/20/35(40,5)kV-3x50 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 4 | Dây đồng mềm bọc: Cu/PVC-50 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 35kV: CN35 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 35kV: VHD35 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | quả |
| 7 | Đầu cáp đồng 35kV ngoài trời: ĐCNT35-3x300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp đồng 35kV ngoài trời: ĐCNT35-3x240 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp đồng 35kV ngoài trời: ĐCNT35-3x50 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp nối cáp đồng 35kV: HCu-35-3x300 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp nối cáp đồng 35kV: HCu-35-3x240 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông: A50÷240 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm: ĐC-AM185 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm: ĐC-AM95 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng: ĐC-M50 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Mốc và cọc báo hiệu cáp | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 18 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Biển tên cầu dao | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Khóa néo dây chống sét: KN-1B | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Cầu dao phụ tải 35kV: CDF-35kV-630A (bao gồm chi phí thí nghiệm theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Chống sét van 35kV: ZnO-35kV loại 3 pha (bao gồm chi phí thí nghiệm theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Cột bê tông cốt thép ly tâm: PC.I-20-323-35 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 24 | Xà néo cuối cột kép 35kV 2 mạch lực đầu cột 3500: XNCK35A-2M | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Xà lệch 3 pha 35kV cột đơn sứ đứng: XP3L | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn lực đầu cột 3500 35kV: XCDF35.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp + chống sét 35kV cột đơn lực đầu cột 3500: XĐC-CS-35.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cáp: XĐC-35.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cáp: XĐC-35 | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện 35kV cột đơn lực đầu cột 3500: GCĐ35.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ dây 1 sứ lực đầu cột 3500: XP1.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ dây 2 sứ lực đầu cột 3500: XP2.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ dây 3 sứ lực đầu cột 3500: XP3.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Thang trèo cột lực đầu cột 3500: TS.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Colie ôm cáp lên cột lực đầu cột 3500: CLE.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Colie ôm cáp lên cột: CLE | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Giằng cột dùng cho ngọn cột 323: GC20B | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Cổ dề néo cuối cột CDC.b | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| K | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV 1. XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đi dưới nền đất | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Hố dự phòng cáp | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hố |
| 3 | Tiếp địa đường dây: RC4 (bao gồm chi phí thí nghiệm theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm theo thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên - Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đóng điện đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
41.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi