Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712955-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Lâm
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210679709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thượng Lâm (thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:35:00 đến ngày 2021-07-15 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,559,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đào thay đất bằng thủ công, đất cấp II (TC) Chương V 70,782 m3
2 Đào nền đường, đào thay đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (MTC) Chương V 6,3704 100m3
3 Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng Chương V 858,068 m3
4 Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V 34,3227 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V 46,4596 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 46,4596 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 46,4596 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 474,357 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( MTC) Chương V 42,6921 100m3
10 mua đất đồi về đắp K95 Chương V 5.360,2341 m3
11 Đắp đất ngoài móng tuờng chăn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 3,435 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 6,9187 100m3
B HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V 1.276,3825 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 382,92 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 1.845,27 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2.152,11 m3
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 799,49 m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 0,1936 100m2
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,0869 100m3
8 Đắp đất sét tầng lọc ngược (Tận dụng đất đào) Chương V 8,7 m3
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nuớc PVC, đường kính ống 76mm Chương V 5,197 100m
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 5,7951 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường kè, chiều rộng Chương V 115,91 m3
12 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V 13,476 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,2128 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V 1,3476 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,3476 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 1,3476 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,3391 100m3
18 mua đất đồi về đắp K95 Chương V 151,3183 m3
19 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V 22,4263 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 4,39 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 28,44 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,76 m2
23 Mua ống cống D600 Chương V 21 cái
24 Mua ống cống D300 Chương V 8 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V 29 cái
26 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Chương V 15,7025 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,4711 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V 0,6281 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,6281 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,6281 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,8913 100m3
32 mua đất đồi về đắp K95 Chương V 100,7169 m3
33 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V 10,85 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 2,02 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,042 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,6 m3
37 Xây đá hộc, xây cửa cống, phai cống, chiều dày Chương V 4,03 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,01 m2
39 Mua cống hộp 1x1 tải trọng HL93 Chương V 14 cái
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện Chương V 14 cái
41 Gia công cốt thép khung van, cửa van Chương V 0,3501 tấn
42 Lắp dựng kết cấu thép khung van, cửa van Chương V 0,3501 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,1 m2
44 máy đóng mở V1, trục vít 2.5, bao gồm cả ty van Chương V 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2839E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.567E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->