Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701347-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210537609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:03:00 đến ngày 2021-07-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,124,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51871445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0374289E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC, báo cháy tự động có giá trị ≥ 365 triệu đồng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,1 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,1 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,1 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: phòng cháy và chữa cháy- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy phù hợp với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là ≥ 365 triệu đồng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 8T (có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 T (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn thời gian kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dầm cóc
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC, HỖ TRỢ HỌC TẬP, ĐA NĂNG.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,179100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,553m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,576100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,479100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,158100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,967m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,965m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,313m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,054m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,295m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,312100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,755m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,092100m2
16Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,814m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,98m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,382m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,785100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,974m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,297100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,706m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,569m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,538m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,327100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,287m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,498100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,332m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,686m3
30Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,68m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,218m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,036100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,132m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,222100m2
35Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,972tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,972tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V12,066100m2
38Lắp đặt bách chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2.483cái
39Thép Fi6 neo xà gồ với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
40Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,52m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.983,175m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.284,833m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,26m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.654,768m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.899,87m2
46GC cửa đi sắt mạ kẽm kể cả sơn, kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,448m2
47GC cửa sổ sắt mạ kẽm kể cả sơn kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc cửa, roan su...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,222m2
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V389,671m2 cấu kiện
49GCLD cửa đi nhôm kính mờ dày 5ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,933m2
50GCLD cửa sổ lật nhôm kính mờ dày 5ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,392m2
51GCLD Vách ngăn nhôm kính cường lực trắng dày 8ly (Nhôm hệ 1000) (Đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,25m2
52GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,414m2
53GCLD vách khung sắt mạ kẽm kính cường lực trắng dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,46m2
54LD khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
55SXLD Lan can Inox 304 lối đi người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,07md
56SXLD Lan can Inox 304 hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V127,05md
57SXLD Lan can Inox 304 cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V33md
58SXLD Lan can Inox 304 bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,14md
59Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,603m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,603m2
62Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V265,355m2
63Lát đá Granite tự nhiên chân trụ sảnh màu đỏ RubiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
64Lát đá Granite tự nhiên trụ sảnh màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
65Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Vận dụng tính Trát granitô ram dốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,397m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.051,64m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,22m
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.506,41m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Vận dụng tính cho gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,548m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic chống trượt 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,91m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,384m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6.073,731m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.181,595m2
74Đóng trần tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,92m2
75Lắp đặt nẹp Inox chữ T30 che khe lunMô tả kỹ thuật theo Chương V34md
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,617tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,702tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,071tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,858tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,765tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,619tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,683tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,469tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,921tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,179tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,465tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,42tấn
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912tấn
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28100m
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,171100m
98LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,626100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,082100m2
B Hầm tự hoại (01 hầm)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,161m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,904m3
5Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,859m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,88m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,36m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC.
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn chiếu sáng bảng 1 bóng FS-40/36x1 CM1*EH BACS (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
3Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M (9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
7Lắp đặt công tắc 5 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt ô cắm đôi Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V173hộp
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100hộp
16Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A JunSun hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A JunSun hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A JunSun hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.100m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.600m
21Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
22Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.560m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
25Lắp đặt tủ điện âm tường SinoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Băng keo dán điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
31Lát gạch thẻ 55x90x190mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19m2
E HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
2Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
3Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Khoan sâu fi 100; L= 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
5Bu lông + đinh vít + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
6Mối hàn đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
7Hóa chất làm giảm điện trở suất đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bao
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,528m3
F TỔNG NHÓM: HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
5Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cọc
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m3
8Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
9Que hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
10Sơn chống rỉ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (Bình Minh hoặc tương đương), (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (Bình Minh hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Van bi gạt lạnh D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Van bi gạt lạnh D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Van bi gạt lạnh D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng Inox 304 d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
30Lắp đặt xí bệt người lớn Caesar CD1320 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Lắp đặt van tê cấp nước cho xí bệt, vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS306A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt Lavabo treo tường Caesar L2140 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
34Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Caesar B027C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt bồn nước Inox dung tích 1m3 (có van, phao điện) Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-129JXK-SV5 125W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,483100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,036100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,348m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,646m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,104100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V275,925m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,629100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60X2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,43m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,862m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,152100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,572m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,198100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,891m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m2
18Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm).Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,379m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,098m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,071m3
21Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,292100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V197cái
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V992,834m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,296m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,18m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.533,68m
30Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V39,87m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.451,736m2
32Dán chữ bảng hiệu (chữ bằng inox) màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m2
33GCLD cửa cổng đẩy (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
34GCLD cửa cổng mở (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
35LĐ rây sắt C50x50x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8md
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,784tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,588tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409tấn
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,796100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,796100m3
K HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,871m3
4Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)bê tông mương, hố ga, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,237m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,303100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,19m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,046tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4471cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,766100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,882m3
14Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.317,747m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOANG
M HỆ THỐNG PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8813m3
2Đắp cát nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5245m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511100m3
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
5Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt Tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn, DN 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3761m2
8Lắp đặt mối nối mềm, DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt y lọc đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt luppe đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van cổng mặt bích tay quay đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van khóa gạt đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp bích thép, DN 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
17Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
18Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 600x500x200 gồm: + 2 Cuộn vòi DN65 x20m + 2 Lăng phun DN65x13mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
19Lắp đặt bình chữa cháy MT3, MFZ4 (bao gồm giá treo bình,Tiêu lệnh chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 cấp nguồn bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
22Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
23Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt đèn EXT thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
27Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Lắp đặt dây nguồn báo cháy loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
29Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại dây 2x1,0mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống luồn tròn PVC - H.SERIES phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
32Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7631100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,331m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9165m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9497tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1476tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3609100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,55m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,69m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
18GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,69m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m2
O GIẾNG KHOANG
1Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 10-13 ( hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34*3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60*3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114*3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Nắp bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,998m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,911m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,33m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,862100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,062m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,796m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,356m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521100m2
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392tấn
16Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979100m2
19GCLD máng xối tôn mạ màu dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8md
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,79m2
21Lắp đặt bulông D14, L=350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,2331m2
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
Q CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=72m3/H, H=50MCN (Huyndai hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/H, H=50MCN (Pentax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh QA-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51871445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0374289E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô tương tự gói thầu, có hạng mục PCCC, báo cháy tự động có giá trị ≥ 365 triệu đồng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng - đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,1 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng.01 cán bộ Chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,1 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,1 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Trung cấp trở lên.01 cán bộ Chuyên ngành: phòng cháy và chữa cháy- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy phù hợp với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là ≥ 365 triệu đồng- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
6 Công nhân kỹ thuât 10 Có ≥ 10 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn,...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 8T (có chứng nhận đăng kiểm xe ô tô còn hiệu lực)2
3 Máy ủi 110 CV (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
5 Máy lu bánh thép 16 T (có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Máy thủy bình Còn thời gian kiểm định1
7 Máy cắt gạch đá 1,7Kw1
8 Máy cắt uốn thép công suất 5Kw2
9 Máy vận thăng 2T Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,75kW1
11 Máy dầm cóc công suất: >=70 Kg2
12 Máy đầm bàn công suất 1Kw3
13 Máy đầm dùi công suất 1,5 Kw3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->