Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:02:00 đến ngày 2021-07-15 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,819,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,8871 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,4927 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 4 | Đào mương - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1932 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 9,867 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,6161 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 136,073 | 100m3 |
| 8 | Đào kết cấu bằng đường cũ | Chương V- E-HSMT | 1,1175 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 9,1204 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 446,9006 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ | Chương V- E-HSMT | 138,1685 | 100m2 |
| B | Điều phối đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,9863 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 512,4621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đem đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 512,4621 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đem đi đắp 1.1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 512,4621 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,4429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 1,1175 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 13,7564 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 136,073 | 100m3 |
| C | Bờ vây thi công: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Phên tre đan dày | Chương V- E-HSMT | 216 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 6 | Bơm nước thi công | Chương V- E-HSMT | 10 | ca |
| 7 | Phá dỡ bờ vây đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1.433,5847 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 10,7519 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 8,08 | 100m2 |
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,4099 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ đầu cống cũ | Chương V- E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đổ thân cống - M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 122,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 43,56 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Chương V- E-HSMT | 4,195 | 100m2 |
| 10 | Cát sạn đệm | Chương V- E-HSMT | 27,46 | m3 |
| F | Cống tròn D750 và D1000: | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,9184 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Chương V- E-HSMT | 2,0911 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Chương V- E-HSMT | 23 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V- E-HSMT | 13 | ống |
| 6 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Chương V- E-HSMT | 75,89 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 2,216 | 10 tấn/1km |
| G | Cống hộp BxH= 2x2m: | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4822 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 2,1899 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Chương V- E-HSMT | 1,629 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cống |
| 6 | Quét nhựa thân cống | Chương V- E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cống hộp - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 6,3 | tấn/1km |
| H | Cống hộp BxH= 3x3m: | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 1,4566 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 1,4131 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông cống hộp | Chương V- E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa thân cống | Chương V- E-HSMT | 59,4 | m2 |
| I | Cống bản B75: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1442 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Chương V- E-HSMT | 0,0937 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 0,595 | tấn/1km |
| 8 | Bê tông khớp nối tấm bản - M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ tường cống bản - M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 12 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,16 | m3 |
| J | Tấm bản đậy hố thu: | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 0,042 | tấn/1km |
| K | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V- E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi