Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa nhà ở CBCNV tại Lộc Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công hạng mục: Sửa chữa vật kiến trúc năm 2021, Mục: Sửa chữa nhà ở CBCNV tại Lộc Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:00:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,368,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,800,524 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu tám trăm nghìn năm trăm hai mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống kết cấu xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | - Thực hiện tháo dỡ các loại cửa đi cửa sắt, cửa nhôm, cửa nhựa bằng thủ công đúng theo yêu cầu kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. Vận chuyển và tập kết các cửa sau khi tháo đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. |
66,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa các loại | - Tháo dỡ các loại khuôn cửa đi cửa sắt, cửa nhôm, cửa nhựa bằng thủ công đúng theo yêu cầu kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. Vận chuyển và tập kết các khuôn cửa sau khi tháo đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 202,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bồn tắm | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ. - Tháo dỡ lavabo trong các phòng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. Vận chuyển và tập kết các lavabo sau khi tháo đúng nơi quy định. - Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ. - Tháo dỡ các xí bệt trong các phòng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. Vận chuyển và tập kết các xí bệt sau khi tháo đúng nơi quy định. - Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ. - Tháo dỡ các vòi rửa, gương soi, hộp đựng giấy trong các phòng cần sửa chữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Phân loại vật tư đã thao dỡ và vận chuyển và tập kết các vật tư sau khi tháo đúng nơi quy định. | 48 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Phá dỡ lớp vữa trát tường, dầm, cột tường trong các phòng cần sửa chữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi tháo đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 1.360,84 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, dầm ngoài nhà | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Phá dỡ lớp vữa trát tường, dầm, cột tường ngoài các phòng cần sửa chữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi tháo đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ. | 272,282 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trần (trước và sau) | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Thực hiện cạo bỏ lớp vôi cũ trần tường, dầm, cột tường ngoài các phòng cần sửa chữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi cạo bỏ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi cạo bỏ lớp sơn. | 169,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên cửa đi và cửa sổ | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Thực hiện cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi và cửa sổ các phòng cần sửa chữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi cạo bỏ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi cạo bỏ lớp sơn. | 244,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp tường WC sau | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Thực hiện phá dỡ gạch ốp tường hiện hữu trong WC theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi phá dỡ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 38,4 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng WC | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Thực hiện phá dỡ lớp vữa trát tường hiện hữu trong phòng WC theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi phá dỡ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 38,4 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Thực hiện Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi phá dỡ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 19,36 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện phá dỡ - Thực hiện nền ốp gạch hiện hữu đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi phá dỡ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 593,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ - Thực hiện tháo dỡ gạch ốp chân tường đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi phá dỡ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 68,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công, | - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ - Thực hiện phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. - Vận chuyển và tập kết phế thải xây dựng sau khi phá dỡ đúng nơi quy định. Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 593,92 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch | - Chuẩn bị, vật liệu làm ẩm kết cấu cũ, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. | 12,868 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch | Chuẩn bị, vật liệu làm ẩm kết cấu cũ, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 bảo đảm đúngyêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. | 13,22 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan (bếp) | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. - Gia công, lắp đặt ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật. - Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn. | 24,96 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, hàn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật. gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính ≤ 10mm | 0,144 | 100 kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, tấm đan, | Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu. - Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | m3 |
| 21 | Công tác lắp dựng khuôn cửa | Chuẩn bị, vận chuyển khuôn cửa, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cổ định, trát phẳng, lắp khuôn cửa đơn Mác 75 XM PCB40 Ml >2 và phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 135,2 | m |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Căn chỉnh, lấy dấu, cố định, lắp dựng cửa và phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đạt thẩm mỹ | 43,2 | m2 |
| 23 | Đào đất | Chuẩn bị dụng cụ và phương tiện thi công, đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II, xúc đất sau khi đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. | 2,736 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng | Bê tông lót móng Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 1,368 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 Ml>2 | 3,996 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 | 288,282 | m2 |
| 27 | Trát tường trong | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 1.810,4 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 437,92 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên | Lát đá granit tự nhiên Kim sa cám Ấn Độ (hoặc tương đương) bàn bếp Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 17,68 | m2 |
| 30 | Lát gạch | Lát gạch Cremix (30x60) bậc tam cấp Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 29,088 | m2 |
| 31 | Cán lớp vữa lót tạo phẳng | Cán lớp vữa lót tạo phẳng nền, chiều dày 2cm Mác 50 | 593,92 | m2 |
| 32 | Lát gạch nền, sàn, | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 60x60) | 568,16 | m2 |
| 33 | Ốp gạch tường WC | Ốp gạch tường WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 30x60) | 99,16 | m2 |
| 34 | Lát gạch nền | Lát gạch nền WC tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch 30x30) | 25,76 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi WC | Sản xuất cửa đi WC bằng nhôm Xìngfa | 11,2 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 69,94 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít | Bả bằng matít vào tường, trần trong nhà | 2.379,44 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, tường ngoài nhà | 288,282 | m2 |
| 39 | Sơn trần, cột, tường trong nhà | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.379,44 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà | 288,282 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 288,282 | m2 |
| 42 | Ốp gạch tường, trụ, cột, | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 19,2 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,36 | m2 |
| 44 | Ổ khoá tay nắm tròn | Cung cấp và lắp đặt ổ khoá tay nắm tròn | 32 | Bộ |
| B | Hệ thống mương thoát nước | |||
| 1 | Tấm đan mương, | Tháo dỡ tấm đan mương, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | 41 | cấukiên |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | 8,092 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | 0,67 | 100 kg |
| 4 | Bê tông tấm đan, nắp hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Bê tông tấm đan, nắp hố ga Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,182 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 41 | cái |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 51,273 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | 51,273 | m3 |
| C | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (Loại Inox 2 ngăn 840x520 , 1 bộ xả và 1 vòi) | Lắp đặt chậu rửa (Loại Inox 2 ngăn 840x520 , 1 bộ xả và 1 vòi) | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt đạt yêu cầu kỹ thuật,có thẩm mỹ (vật tư bên MT cung cấp) | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Lắp đặt hộp đựng đạt yêu cầu kỹ thuật,có thẩm mỹ (vật tư bên MT cung cấp) | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Lắp đặt Lavabo đạt yêu cầu kỹ thuật,có thẩm mỹ (vật tư bên MT cung cấp) | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi (vật tư tận dụng) | Lắp đặt gương soi đạt yêu cầu kỹ thuật,có thẩm mỹ (vật tư bên MT cung cấp) | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt kệ kính đạt yêu cầu kỹ thuật,có thẩm mỹ (vật tư bên MT cung cấp) | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt vòi nước nóng lạnh | Cung cấp, Lắp đặt vòi nước nóng lạnh đạt yêu cầu kỹ thuật, có thẩm mỹ (Tương đương Inax) | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm đạt yêu cầu kỹ thuật, có tính thẩm mỹ | 8 | cái |
| 10 | SX Lắp dựng tủ bếp nhôm | SX Lắp dựng tủ bếp nhôm, đạt yêu cầu, phù hợp với bản vẽ TKTC được duyệt. | 16,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | 112 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,48 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 64 | cái |
| D | Hệ thống điện sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ Thực hiện tháo dỡ bình nóng lạnh đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. Vận chuyển và tập kết theo yêu cầu BMT Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. |
16 | cái |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện các loại | Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện tháo dỡ -Thực hiện tháo dỡ các thiết bị điện đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu của công trình. -Vận chuyển và tập kết theo yêu cầu BMT Thu dọn nơi làm việc sau khi phá dỡ. | 156 | cái |
| 3 | Đục tường, sàn bê tông | - Đục tường, sàn bê tông bằng thủ công hoặc máy để tạo rãnh sâu > 3cm | 116 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | -Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 116 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | -Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm 48,000 | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, | -Cung cấp Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | -Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, | -Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | 768 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, | -Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | 108 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | -Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 144 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 | - Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, phân dây, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 136 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện, | -Cung cấp, Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp ≤ 225cm2 | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat | - Cung cấp. Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat | - Cung cấp .Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | - Cung cấp .Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | - Cung cấp .Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | - Cung cấp .Lắp đặt công tắc, loại đơn | 64 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | - Cung cấp .Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 128 | cái |
| 19 | Lắp đặt Dimmer quạt điện, loại quạt trần | - Cung cấp .Lắp đặt Dimmer quạt điện, loại quạt trần | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ốp trần | - Cung cấp .Lắp đặt đèn ốp trần | 36 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Máy nước nóng | - Lắp đặt lại Máy nước nóng (vật tư BMT cung cấp) | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýt LED | - Cung cấp .Lắp đặt đèn tuýt LED 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 40 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.480052466E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.96010489E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.357.808 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.314.715.616 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi