Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe tâm thần |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:59:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,954,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc, san đất tạo mặt phẳng bằng máy xúc, chiều cao xúc trung bình 20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0678 | 100m2 |
| 2 | Xúc đất lên ô tô 5 tấn chở đổ san lấp, cự ly vận chuyển | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,0678 | 100m3 |
| 3 | Dọn xúc rác, cỏ cây lên ô tô chở đổ bãi thải | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 4 | Đắp đất lấp ao, đầm chặt bằng đầm cóc (KL = KL ao - KL xúc từ san mặt bằng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 831,78 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 7 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe tải 2T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83,6 | tấn |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc |
| 9 | Xây tường bồn hoa bằng gạch chỉ đỏ, tường 11cm, VXM 75# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8875 | m3 |
| 10 | Trát tường bồn hoa VMX 75#, dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 11 | Đầm nền đường để đổ bê tông, bằng đầm cóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 562,428 | m2 |
| 12 | Rải lớp nilon lót nền bê tông (bằng số lượng đầm nền) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1657 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông tại chỗ, ván khuôn nền đường, ván gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6774 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông :VMX 200#, đá 1x2, dày 20cm (KL = Diện tích rải nilon x chiều cao) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,3136 | m3 |
| 15 | Xúc dọn, tạo mặt phẳng bằng thủ công phần lề đường khu vườn hoa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 16 | Láng VMX 100# phần lê đường, dày 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 224 | m2 |
| 18 | Xây tường vỉa hè bằng gạch chỉ đỏ VXM 50#, dày 22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,4004 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,82 | m2 |
| 20 | Đắp đất vỉa hè đầm chặt bằng đầm cóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m3 |
| 21 | Bê tông nền VMX 150#, đá 1x2, bê tông vỉa hè, dày 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,447 | m3 |
| 22 | Lát nền vỉa hè bằng gạch đỏ KT 60x60., VMX 75#. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 248,94 | m2 |
| 23 | Xây tường rào bằng gạch chỉ đỏ VXM 75#, dày 22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,496 | m3 |
| 24 | Xây tường rào bằng gạch chỉ đỏ VXM 75#, dày 11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,8919 | m3 |
| 25 | Xây trụ cột hàng rào bằng gạch chỉ đỏ VMX 75# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,135 | m3 |
| 26 | Trát tường rào VMX75#, dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 652,05 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột VXM 75# dày 2cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 352,52 | m2 |
| 28 | Gia công khung thép hàng rào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3154 | tấn |
| 29 | Lắp mũi giáo cho khung thép hàng rào, thép vuông 16 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.824 | cái |
| 30 | Sơn khung thép hàng rào bằng sơn tổng hợp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 313,3248 | m2 |
| 31 | Sơn tường rào 3 lớp, 1 lớp lót, 2 lớp màu, tường không bả ( Bằng diện tích trát) bằng sơn Lion hoặc tương đương | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.607,268 | m2 |
| 32 | Đào móng cột điện cao áp bằng thủ công đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng VXM 150#, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cột đèn VXM 200#, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông tại chỗ, ván khuôn bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 36 | Bu lông thép M24x750 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 37 | Lắp cột đèn cao áp loại bát giác liền cần đơn 7m-3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 38 | Lắp đặt đèn cao áp LHLED - B100W (10 bộ lắp cho các nhà trong khuôn viên bệnh viện) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 39 | Đào rãnh chôn dây cáp bằng thủ công, đất cấp III | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XLPEPVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống ngầm bảo hộ dây dẫn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đôi 2x2,5 từ nguồn lên bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Đắp đất rãnh cáp bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 30x40cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi