Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712243-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210710698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 16:53:00 đến ngày 2021-07-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,182,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo chương V 4,2295 100m3
2 Đắp san nền bằng cấp phối đá dăm (base) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V 15,638 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V 4,2295 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo chương V 4,2295 100m3/1km
B Phần cọc Nhà lớp học
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo chương V 9 100m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Theo chương V 1,26 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc Theo chương V 2,88 m3
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V 9 10 tấn/1km
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V 9 10 tấn/1km
6 Vận chuyển máy ép cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về Theo chương V 2 ca
C Phần móng Nhà lớp học:
1 Đào móng, máy đào Theo chương V 2,6771 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 19,1841 m3
3 Ván khuôn đài móng Theo chương V 2,1373 100m2
4 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 2,8433 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 94,5572 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V 2,1462 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V 2,375 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V 8,9845 tấn
9 Xây móng bằng gạch Không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 66,3491 m3
10 Lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 0,8924 100m3
11 Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V 3,1132 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 49,7386 m3
13 Gạch xỉ tôn nền Theo chương V 1,3285 m3
D Phần kết cấu Nhà lớp học:
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V 3,8808 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 24,3936 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4347 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,1861 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,983 tấn
6 Ván khuôn dầm Theo chương V 4,7584 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 52,331 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,0871 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,1132 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 4,685 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 2,4073 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,0114 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 11,3302 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 118,6167 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 10,9975 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 2,3097 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 14,8271 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3218 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,1949 tấn
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,5301 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,3667 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0174 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4218 tấn
E Phần kiến trúc Nhà lớp học:
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 130,4357 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 88,5771 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 5,4593 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 5,8047 m3
5 Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 29,8352 m3
6 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,782 m3
7 Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 7,68 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 33,0711 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Theo chương V 2,2839 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V 2,2839 tấn
11 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 127,9286 m2
12 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 127,9286 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,42mm Theo chương V 6,7262 100m2
14 Tôn úp nóc, úp sườn Theo chương V 79,57 md
F Phần hoàn thiện Nhà lớp học:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1.133,4144 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1.197,78 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1.133,02 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 156,67 m2
5 Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 179,7522 m2
6 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 440,2616 m2
7 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 130,68 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 440,14 m
9 Kẻ sợi chỉ lõm chân cột Theo chương V 127,16 m
10 Chi tiết trang trí ở lam chắn nắng Theo chương V 18 Chi tiết
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.588,8906 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.687,6652 m2
13 Lát nền, sàn gạch liên doanh - KT 600x600mm, XM PCB40 Theo chương V 942,9458 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Theo chương V 56,6676 m2
15 Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Theo chương V 253,176 m2
16 Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện , kính trắng dày 5 ly (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) Theo chương V 106,19 m2
17 Khoá cửa đi Theo chương V 41 bộ
18 Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện , kính trắng dày 5 ly (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) Theo chương V 152,98 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 242,27 1m2 cấu kiện
20 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V 16,9 m2
21 Vách composite nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo chương V 20,16 m2
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo chương V 1,6455 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 146,5473 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 69,8732 1m2
25 Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 52,176 m2
26 Láng granitô cầu thang Theo chương V 52,176 m2
27 Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox Theo chương V 174,0107 kg
28 Sản xuất thang sắt lên mái Theo chương V 0,024 tấn
29 Lắp dựng thang sắt lên mái Theo chương V 1,65 m2
30 Cửa tôn mái Theo chương V 1 cái
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600mm Theo chương V 28,3338 m2
G Lan can con tiện
1 Lan can bằng con tiện Theo chương V 258 con
2 Thanh khoá chân + đầu con tiện Theo chương V 131 md
3 Sơn con tiện không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 78,6 m2
4 Sản xuất tay vịn inox trên con lan can con tiện Theo chương V 147,5258 kg
H Tam cấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 3,1635 m3
2 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 8,1268 m3
3 Trát lót dày 1cm để láng granito, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 61,0524 m2
4 Láng granitô tam cấp Theo chương V 61,0524 m2
I Dốc trượt
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,339 m3
2 Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,9273 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,053 m3
4 Láng granitô dốc trượt Theo chương V 10,53 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V 10,7789 100m2
J Điện Nhà lớp học
1 aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18ka Theo chương V 1 cái
2 aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a,3x32a, icu=18ka Theo chương V 3 cái
3 aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mcb 2x40a, icu=10ka Theo chương V 2 cái
4 aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mcb 2x32a, icu=18ka Theo chương V 8 cái
5 aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka Theo chương V 4 cái
6 aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka Theo chương V 15 cái
7 aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a,6a, icu=6ka Theo chương V 16 cái
8 tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba Theo chương V 1 cái
9 tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi Theo chương V 23 cái
10 tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn Theo chương V 4 cái
11 tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang Theo chương V 4 cái
12 tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường Theo chương V 42 cái
13 đèn TUýP LED ĐÔI DàI 1,2M công suất 2X18w - 220v Theo chương V 48 bộ
14 ĐèN ốP TRầN D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20w-220v Theo chương V 34 bộ
15 quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v Theo chương V 24 cái
16 quạt hút gió công suất-40w-220v Theo chương V 8 cái
17 cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp sodium 250w-220v Theo chương V 3 Bộ
18 tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150 Theo chương V 1 hộp
19 tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 Theo chương V 3 hộp
20 vỏ nhựa âm tường chứa 1 đến 2 aptomat Theo chương V 14 hộp
21 cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(3x16+1X10)mm Theo chương V 55 m
22 cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(3x10+1x6)mm Theo chương V 6 m
23 cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-(2x10)mm Theo chương V 34 m
24 dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mm Theo chương V 52 m
25 dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mm Theo chương V 278 m
26 dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm Theo chương V 409 m
27 dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm Theo chương V 1.030 m
28 Ống xoắn hdpe D50 Theo chương V 95 m
29 ống nhựa xoắn hdpe D25 Theo chương V 52 m
30 ống nhựa xoắn hdpe D20 Theo chương V 1.717 m
K Chống sét Nhà lớp học:
1 Đào đất rãnh chống sét rộng Theo chương V 25 1m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 Theo chương V 25 m3
3 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m Theo chương V 8 cái
4 ống sứ quả bầu D200 Theo chương V 8 cái
5 CọC TIếP ĐịA, SắT GóC (63X63X6)MM DàI 2500MM Theo chương V 8 cọc
6 DÂY HàN NốI CáC Xà Gồ THéP, SắT TRòN D10 Theo chương V 90 m
7 DÂY HàN NốI CáC CọC TIếP ĐịA, SắT TRòN D20 Theo chương V 36 m
8 DÂY XUốNG Hệ THốNG TIếP ĐịA, SắT DẹT (40X4)MM Theo chương V 24 m
9 con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m Theo chương V 18 cái
L PCCC:
1 biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V 2 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) Theo chương V 12 bình
3 Bình chữa cháy ABC MT3 (3kg/bình) Theo chương V 12 bình
4 tủ bảo quản bình chữa cháy ( 650 x 500 x 200 ) Theo chương V 12 cái
M Bể tự hoại(2 cái):
1 Đào móng, máy đào Theo chương V 0,3044 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 1,3837 m3
3 Ván khuôn sàn bể Theo chương V 0,1376 100m2
4 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,1789 m3
5 Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Theo chương V 0,1306 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,0039 100m2
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,0686 m3
8 Sản xuất sắt tấm đan Theo chương V 0,0062 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 8,279 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 52,56 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 6,96 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 52,56 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 2 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1015 100m3
N Bể ngấm (2 cái):
1 Đào móng, máy đào Theo chương V 0,1968 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,6518 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,066 100m2
4 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,7441 m3
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Theo chương V 0,079 tấn
6 Xây bể ngấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 6,6598 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 26,4 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 26,4 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 10 cái
10 Gạch xếp dày 300 Theo chương V 1,2 m3
11 Gạch vỡ dày 200 Theo chương V 1,6 m3
12 Than xỉ dày 200 Theo chương V 0,8 m3
13 Than củi dày 200 Theo chương V 0,8 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0656 100m3
O Hộc đựng máy bơm (trong nhà):
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,7916 m3
2 Xây hộc máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 0,4099 m3
3 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,0063 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,2425 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0142 tấn
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 7,434 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 1 cái
8 Cửa sắt hộc máy bơm Theo chương V 1 cái
P Cấp nước:
1 bể mái inox ngang 3 m3 Theo chương V 2 bể
2 xí bệt + vòi xịt rửa Theo chương V 8 bộ
3 VAN 2 CHIềU D40 Theo chương V 2 cái
4 VAN 2 CHIềU D32 Theo chương V 2 cái
5 VAN 2 CHIềU D25 Theo chương V 8 cái
6 tiểu treo nam Theo chương V 8 bộ
7 ribê tiểu nữ Theo chương V 8 bộ
8 lavabô Theo chương V 16 bộ
9 vòi gạt d20 Theo chương V 8 bộ
10 phụ tùng 7 thứ (GƯƠNG, HộP ĐựNG GIấY, Kệ GƯƠNG, GIá Để Xà PHòNG, TREOKHĂN, GIá Để CốC, MóC TREO Đồ) Theo chương V 8 bộ
11 van phao rơ le điện từ d25 Theo chương V 2 cái
12 van 1 chiều d25 Theo chương V 2 cái
13 máy bơm jlm70-600; P=600w; h=40m;q=3m3/h; (cấp cho téc mái trục 1-3) Theo chương V 1 cái
14 máy bơm jlm90-1500; p=1500w; h=60m;q=6.5m3/h;(CấP CHO TéC MáI TRụC 16-18) Theo chương V 1 cái
15 ống pp-R D40 pn10 Theo chương V 0,48 100m
16 ống pp-R D32 pn10 Theo chương V 0,12 100m
17 ống pp-R D25 pn10 Theo chương V 1,94 100m
18 ống pp-R D20 pn10 Theo chương V 0,4 100m
19 tê pp-R D25-25 Theo chương V 2 cái
20 tê pp-R D32-25 Theo chương V 2 cái
21 tê pp-R D40-40 Theo chương V 2 cái
22 tê pp-R D40-25 Theo chương V 6 cái
23 tê pp-R D25-20 Theo chương V 24 cái
24 tê pp-R D25-1/2" Theo chương V 16 cái
25 tê ren trong pp-R D20-20 Theo chương V 8 cái
26 CúT pp-R D40-40 Theo chương V 12 cái
27 CúT pp-R D32-32 Theo chương V 2 cái
28 CúT pp-R D25-25 Theo chương V 40 cái
29 CúT pp-R D20-20 Theo chương V 16 cái
30 CúT ren trong pp-R D20-20 Theo chương V 16 cái
31 CúT pp-R D25-1/2" Theo chương V 8 cái
32 CÔN pp-R D40-25 Theo chương V 2 cái
33 crephin d40 Theo chương V 1 cái
34 kép nối d20 Theo chương V 56 cái
35 nút bịt d20 Theo chương V 56 cái
36 crephin d25 Theo chương V 1 cái
37 MĂNG SÔNG REN NGOàI D32 Theo chương V 2 cái
Q Phần thoát nước
1 ốNG NHựA PVC d110 Theo chương V 1,14 100m
2 ốNG NHựA PVC D90 Theo chương V 1,4 100m
3 ốNG NHựA PVC d34 Theo chương V 0,62 100m
4 tê pvc 45° d110 Theo chương V 24 cái
5 tê pvc 45° D90 Theo chương V 44 cái
6 tê pvc 45° d34 Theo chương V 8 cái
7 tê pvc 90° d110 Theo chương V 4 cái
8 cút pvc 90° d34 Theo chương V 80 cái
9 cút pvc 45° d34 Theo chương V 8 cái
10 cút pvc 45° D90 Theo chương V 70 cái
11 cút pvc 45° d110 Theo chương V 38 cái
12 cút pvc 90° d110 Theo chương V 8 cái
13 cút pvc 90° d90 Theo chương V 12 cái
14 CÔN PVC D110 - 34 Theo chương V 8 cái
15 CÔN PVC D90 - 34 Theo chương V 12 cái
16 PHễU THOáT SàN inox 120x120xd90 Theo chương V 12 cái
17 tê kiểm tra d110 Theo chương V 4 cái
18 tê kiểm tra d90 Theo chương V 4 cái
R Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 1,168 100m
2 Lắp đặt côn nhựa, chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V 48 cái
3 Đai giữ ống Theo chương V 64 cái
4 Rọ chắn rác Theo chương V 16 cái
S Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,4112 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 12,0085 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 15,9982 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 76,1152 m2
5 Ván khuôn tấm đan Theo chương V 0,278 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 4,2756 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan Theo chương V 0,228 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 108 cái
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,1371 100m3
T Sân bê tông
1 Don dẹp vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông Theo chương V 10 công
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V 0,2854 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 95,14 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V 35 10m
U PHẦN MÓNG (nhà vệ sinh):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,6097 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo chương V 2,5406 m3
3 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo chương V 0,029 tấn
4 Cốt thép giằng móng, đường kính Theo chương V 0,2443 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,1225 100m2
6 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,2717 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 9,0074 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 19,9822 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,2481 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 2,2453 m3
V PHẦN KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC (nhà vệ sinh):
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0313 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1708 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,1263 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,8389 m3
5 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3171 tấn
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,3391 100m2
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 3,6738 m3
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,025 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0454 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,2587 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 16,8711 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 3,4885 m3
W PHẦN HOÀN THIỆN (Nhà vệ sinh):
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 74,384 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 57,396 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 57,9306 m2
4 Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 23,2848 m2
5 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,9576 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 80,6808 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 47,6236 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 36,738 m2
9 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 36,738 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 24,4008 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 Theo chương V 0,029 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V 1,2298 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 2,16 m2
14 Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm Theo chương V 9,6 m2
15 KHoá cửa đi Theo chương V 6 bộ
16 Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm Theo chương V 2,16 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V 11,76 1m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 25,02 m
19 Kẻ soi chỉ lõm 30x15 mm Theo chương V 5 công
X PHẦN ĐIỆN (Nhà vệ sinh):
1 Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V-1x32W Theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 3 cái
3 Băng dính cách điện Theo chương V 3 cuộn
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 20 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 35 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V 50 m
7 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu treo Theo chương V 4 bộ
9 Phụ kiện tiểu treo Theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi+ giá treo Theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt giá treo khăn Theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh Theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo chương V 1 bể
17 Máy bơm nước + phụ kiện Theo chương V 1 bộ
18 Phễu thu nước sàn bằng inox Theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van nước Theo chương V 2 cái
Y PHẦN CẤP NƯỚC (Nhà vệ sinh):
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo chương V 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=34mm Theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm Theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-50 Theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-34 Theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25-34 Theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=50mm Theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mm Theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo chương V 1 cái
Z PHẦN THOÁT NƯỚC (Nhà vệ sinh):
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo chương V 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-90 Theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D60-90 Theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90-110 Theo chương V 6 cái
AA BÊ TỰ HOẠI, TỰ NGẤM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,2221 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,84 m3
3 Ván khuôn bể Theo chương V 0,0084 100m2
4 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,432 m3
5 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0372 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 6,8045 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 17,6386 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 17,6386 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0722 100m2
10 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo chương V 0,0374 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 1,0197 m3
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 17,6386 m2
13 Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước Theo chương V 2,4067 m3
14 Gạch xếp bể tự ngấm Theo chương V 0,9025 m3
15 Ống bê tông đục lỗ Theo chương V 8 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,074 100m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V 0,742 100m2
AB Phần móng Nhà bảo vệ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,0502 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V 0,66 m3
3 Ván khuôn giằng móng Theo chương V 0,072 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,792 m3
5 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V 0,0267 tấn
6 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V 0,1093 tấn
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 1,2144 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,134 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0167 100m3
10 Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,0093 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,9274 m3
AC Phần kết cấu Nhà bảo vệ:
1 Ván khuôn xà dầm Theo chương V 0,06 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,66 m3
3 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo chương V 0,0261 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo chương V 0,108 tấn
5 Ván khuôn sàn Theo chương V 0,1862 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,6974 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1576 tấn
8 Ván khuôn lanh tô Theo chương V 0,0163 100m2
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,0854 m3
10 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chương V 0,0012 tấn
11 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm Theo chương V 0,0138 tấn
12 Ván khuôn giằng thu hồi Theo chương V 0,014 100m2
13 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,0771 m3
14 Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Theo chương V 0,0358 tấn
AD Phần kiến trúc Nhà bảo vệ:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 5,6201 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 1,0569 m3
3 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,2mm Theo chương V 0,0535 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,0535 tấn
5 Sơn sắt xà gồ 3 nước, sơn tổng hợp Theo chương V 5,8356 1m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,4316 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô Theo chương V 7,416 m2
8 Lợp mái tôn dày 0.4mm Theo chương V 0,114 100m2
9 Tôn úp nóc Theo chương V 10,4 md
AE Phần hoàn thiện Nhà bảo vệ:
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 31,3977 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 28,6555 m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 18,62 m2
4 Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) Theo chương V 10,0528 m2
5 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V 16,48 m
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 47,275 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 41,4477 m2
8 Lát nền gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V 7,7284 m2
9 Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) Theo chương V 1,8063 m2
10 Khoá cửa đi Theo chương V 1 bộ
11 Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ) Theo chương V 2,86 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 4,6663 m2
13 Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 Theo chương V 0,0397 m3
14 Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50 Theo chương V 0,4778 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 0,4778 m2
AF Dàn giáo thi công:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V 0,3735 100m2
AG Phần điện nhà bảo vệ
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang Theo chương V 16 bộ
2 Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che Theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt MCB 1p-10A Theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1p-16A Theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 120 m
7 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 1 cái
11 Dây ruột gà Theo chương V 40 m
AH Thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa Theo chương V 0,03 100m
2 Quả cầu chắn rác Theo chương V 1 cái
3 Cút nhựa pvc D90 Theo chương V 1 cái
AI Phá dỡ Nhà kho, nhà rác
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo chương V 5,76 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 11,1057 m3
AJ Phá dỡ Nhà wc giáo viên
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 9,554 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0841 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 7,6151 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 4,6976 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 2,925 m2
AK Phá dỡ Nhà wc học sinh
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 37,072 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2214 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo chương V 33,6 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 18,0105 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 2,96 m2
6 Phá dỡ kết cấu khung cột, mái lợp tôn của nhà để xe và nhà truyền thống Theo chương V 20 công
7 Chặt cây xanh Theo chương V 10 công
AL Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 45,8 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V 45,8 m3
AM Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông - phần vận chuyển đối trọng
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V 18 10 tấn/1km
AN Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Theo chương V 90 1T/lần
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->