Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Yên Thịnh, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 16:53:00 đến ngày 2021-07-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,182,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 4,2295 | 100m3 |
| 2 | Đắp san nền bằng cấp phối đá dăm (base) bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 15,638 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 4,2295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V | 4,2295 | 100m3/1km |
| B | Phần cọc Nhà lớp học | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo chương V | 9 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V | 9 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V | 9 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển máy ép cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về | Theo chương V | 2 | ca |
| C | Phần móng Nhà lớp học: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 2,6771 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 19,1841 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đài móng | Theo chương V | 2,1373 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 2,8433 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 94,5572 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 2,1462 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 2,375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 8,9845 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch Không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 66,3491 | m3 |
| 10 | Lấp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,8924 | 100m3 |
| 11 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 3,1132 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 49,7386 | m3 |
| 13 | Gạch xỉ tôn nền | Theo chương V | 1,3285 | m3 |
| D | Phần kết cấu Nhà lớp học: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 3,8808 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 24,3936 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,1861 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,983 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo chương V | 4,7584 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 52,331 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,0871 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,1132 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,685 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,4073 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,0114 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 11,3302 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 118,6167 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 10,9975 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V | 2,3097 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 14,8271 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,1949 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,3667 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4218 | tấn |
| E | Phần kiến trúc Nhà lớp học: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 130,4357 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 88,5771 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 5,4593 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 5,8047 | m3 |
| 5 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 29,8352 | m3 |
| 6 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,782 | m3 |
| 7 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 33,0711 | m3 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V | 2,2839 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 2,2839 | tấn |
| 11 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 127,9286 | m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 127,9286 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,42mm | Theo chương V | 6,7262 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V | 79,57 | md |
| F | Phần hoàn thiện Nhà lớp học: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1.133,4144 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1.197,78 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1.133,02 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 156,67 | m2 |
| 5 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 179,7522 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 440,2616 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 130,68 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 440,14 | m |
| 9 | Kẻ sợi chỉ lõm chân cột | Theo chương V | 127,16 | m |
| 10 | Chi tiết trang trí ở lam chắn nắng | Theo chương V | 18 | Chi tiết |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.588,8906 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.687,6652 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch liên doanh - KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 942,9458 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Theo chương V | 56,6676 | m2 |
| 15 | Ốp tường nhà vs, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo chương V | 253,176 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện , kính trắng dày 5 ly (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Theo chương V | 106,19 | m2 |
| 17 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 41 | bộ |
| 18 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện , kính trắng dày 5 ly (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Theo chương V | 152,98 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 242,27 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 16,9 | m2 |
| 21 | Vách composite nhà vệ sinh dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 20,16 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo chương V | 1,6455 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 146,5473 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 69,8732 | 1m2 |
| 25 | Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 52,176 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 52,176 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Theo chương V | 174,0107 | kg |
| 28 | Sản xuất thang sắt lên mái | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Theo chương V | 1,65 | m2 |
| 30 | Cửa tôn mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả chống ẩm 600x600mm | Theo chương V | 28,3338 | m2 |
| G | Lan can con tiện | |||
| 1 | Lan can bằng con tiện | Theo chương V | 258 | con |
| 2 | Thanh khoá chân + đầu con tiện | Theo chương V | 131 | md |
| 3 | Sơn con tiện không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 78,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất tay vịn inox trên con lan can con tiện | Theo chương V | 147,5258 | kg |
| H | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 3,1635 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 8,1268 | m3 |
| 3 | Trát lót dày 1cm để láng granito, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 61,0524 | m2 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 61,0524 | m2 |
| I | Dốc trượt | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,339 | m3 |
| 2 | Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,9273 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,053 | m3 |
| 4 | Láng granitô dốc trượt | Theo chương V | 10,53 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 10,7789 | 100m2 |
| J | Điện Nhà lớp học | |||
| 1 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a,3x32a, icu=18ka | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mcb 2x40a, icu=10ka | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mcb 2x32a, icu=18ka | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Theo chương V | 15 | cái |
| 7 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a,6a, icu=6ka | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Theo chương V | 23 | cái |
| 10 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V | 42 | cái |
| 13 | đèn TUýP LED ĐÔI DàI 1,2M công suất 2X18w - 220v | Theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | ĐèN ốP TRầN D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20w-220v | Theo chương V | 34 | bộ |
| 15 | quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Theo chương V | 24 | cái |
| 16 | quạt hút gió công suất-40w-220v | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp sodium 250w-220v | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 | Theo chương V | 3 | hộp |
| 20 | vỏ nhựa âm tường chứa 1 đến 2 aptomat | Theo chương V | 14 | hộp |
| 21 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(3x16+1X10)mm | Theo chương V | 55 | m |
| 22 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/ pvc/pvc-(3x10+1x6)mm | Theo chương V | 6 | m |
| 23 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-(2x10)mm | Theo chương V | 34 | m |
| 24 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x6)mm | Theo chương V | 52 | m |
| 25 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mm | Theo chương V | 278 | m |
| 26 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm | Theo chương V | 409 | m |
| 27 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm | Theo chương V | 1.030 | m |
| 28 | Ống xoắn hdpe D50 | Theo chương V | 95 | m |
| 29 | ống nhựa xoắn hdpe D25 | Theo chương V | 52 | m |
| 30 | ống nhựa xoắn hdpe D20 | Theo chương V | 1.717 | m |
| K | Chống sét Nhà lớp học: | |||
| 1 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Theo chương V | 25 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | ống sứ quả bầu D200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | CọC TIếP ĐịA, SắT GóC (63X63X6)MM DàI 2500MM | Theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | DÂY HàN NốI CáC Xà Gồ THéP, SắT TRòN D10 | Theo chương V | 90 | m |
| 7 | DÂY HàN NốI CáC CọC TIếP ĐịA, SắT TRòN D20 | Theo chương V | 36 | m |
| 8 | DÂY XUốNG Hệ THốNG TIếP ĐịA, SắT DẹT (40X4)MM | Theo chương V | 24 | m |
| 9 | con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Theo chương V | 18 | cái |
| L | PCCC: | |||
| 1 | biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MT3 (3kg/bình) | Theo chương V | 12 | bình |
| 4 | tủ bảo quản bình chữa cháy ( 650 x 500 x 200 ) | Theo chương V | 12 | cái |
| M | Bể tự hoại(2 cái): | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 0,3044 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,3837 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | Theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,1789 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan | Theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 8,279 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 52,56 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 6,96 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 52,56 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1015 | 100m3 |
| N | Bể ngấm (2 cái): | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 0,1968 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,6518 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7441 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Xây bể ngấm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,6598 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Gạch xếp dày 300 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Gạch vỡ dày 200 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Than xỉ dày 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Than củi dày 200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| O | Hộc đựng máy bơm (trong nhà): | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,7916 | m3 |
| 2 | Xây hộc máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,4099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2425 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,434 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cửa sắt hộc máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| P | Cấp nước: | |||
| 1 | bể mái inox ngang 3 m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 2 | xí bệt + vòi xịt rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | VAN 2 CHIềU D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | VAN 2 CHIềU D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | VAN 2 CHIềU D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | tiểu treo nam | Theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | ribê tiểu nữ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | lavabô | Theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | vòi gạt d20 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | phụ tùng 7 thứ (GƯƠNG, HộP ĐựNG GIấY, Kệ GƯƠNG, GIá Để Xà PHòNG, TREOKHĂN, GIá Để CốC, MóC TREO Đồ) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | van phao rơ le điện từ d25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | van 1 chiều d25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | máy bơm jlm70-600; P=600w; h=40m;q=3m3/h; (cấp cho téc mái trục 1-3) | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | máy bơm jlm90-1500; p=1500w; h=60m;q=6.5m3/h;(CấP CHO TéC MáI TRụC 16-18) | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | ống pp-R D40 pn10 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | ống pp-R D32 pn10 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | ống pp-R D25 pn10 | Theo chương V | 1,94 | 100m |
| 18 | ống pp-R D20 pn10 | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | tê pp-R D25-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | tê pp-R D32-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | tê pp-R D40-40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | tê pp-R D40-25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | tê pp-R D25-20 | Theo chương V | 24 | cái |
| 24 | tê pp-R D25-1/2" | Theo chương V | 16 | cái |
| 25 | tê ren trong pp-R D20-20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | CúT pp-R D40-40 | Theo chương V | 12 | cái |
| 27 | CúT pp-R D32-32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | CúT pp-R D25-25 | Theo chương V | 40 | cái |
| 29 | CúT pp-R D20-20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 30 | CúT ren trong pp-R D20-20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 31 | CúT pp-R D25-1/2" | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | CÔN pp-R D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | crephin d40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | kép nối d20 | Theo chương V | 56 | cái |
| 35 | nút bịt d20 | Theo chương V | 56 | cái |
| 36 | crephin d25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MĂNG SÔNG REN NGOàI D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| Q | Phần thoát nước | |||
| 1 | ốNG NHựA PVC d110 | Theo chương V | 1,14 | 100m |
| 2 | ốNG NHựA PVC D90 | Theo chương V | 1,4 | 100m |
| 3 | ốNG NHựA PVC d34 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | tê pvc 45° d110 | Theo chương V | 24 | cái |
| 5 | tê pvc 45° D90 | Theo chương V | 44 | cái |
| 6 | tê pvc 45° d34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | tê pvc 90° d110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | cút pvc 90° d34 | Theo chương V | 80 | cái |
| 9 | cút pvc 45° d34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | cút pvc 45° D90 | Theo chương V | 70 | cái |
| 11 | cút pvc 45° d110 | Theo chương V | 38 | cái |
| 12 | cút pvc 90° d110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | cút pvc 90° d90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 14 | CÔN PVC D110 - 34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | CÔN PVC D90 - 34 | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | PHễU THOáT SàN inox 120x120xd90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 17 | tê kiểm tra d110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | tê kiểm tra d90 | Theo chương V | 4 | cái |
| R | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 1,168 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa, chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 16 | cái |
| S | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 12,0085 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 15,9982 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 76,1152 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 4,2756 | m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 108 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1371 | 100m3 |
| T | Sân bê tông | |||
| 1 | Don dẹp vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tông | Theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V | 0,2854 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 95,14 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 35 | 10m |
| U | PHẦN MÓNG (nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,6097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo chương V | 2,5406 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,2717 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,0074 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 19,9822 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2481 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,2453 | m3 |
| V | PHẦN KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC (nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8389 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,6738 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2587 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,8711 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 3,4885 | m3 |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN (Nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 74,384 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 57,396 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 57,9306 | m2 |
| 4 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,2848 | m2 |
| 5 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,9576 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 80,6808 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 47,6236 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 36,738 | m2 |
| 9 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 36,738 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 24,4008 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 1,2298 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 15 | KHoá cửa đi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 11,76 | 1m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 25,02 | m |
| 19 | Kẻ soi chỉ lõm 30x15 mm | Theo chương V | 5 | công |
| X | PHẦN ĐIỆN (Nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 220V-1x32W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 3 | cuộn |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phụ kiện tiểu treo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi+ giá treo | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Máy bơm nước + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nước | Theo chương V | 2 | cái |
| Y | PHẦN CẤP NƯỚC (Nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-34 | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25-34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC (Nhà vệ sinh): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D60-90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90-110 | Theo chương V | 6 | cái |
| AA | BÊ TỰ HOẠI, TỰ NGẤM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,8045 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,6386 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 17,6386 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,0197 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 17,6386 | m2 |
| 13 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Theo chương V | 2,4067 | m3 |
| 14 | Gạch xếp bể tự ngấm | Theo chương V | 0,9025 | m3 |
| 15 | Ống bê tông đục lỗ | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| AB | Phần móng Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 10 | Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,9274 | m3 |
| AC | Phần kết cấu Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sàn | Theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6974 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0854 | m3 |
| 10 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 11 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0771 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0358 | tấn |
| AD | Phần kiến trúc Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,6201 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1,0569 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,2mm | Theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 5 | Sơn sắt xà gồ 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chương V | 5,8356 | 1m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,4316 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô | Theo chương V | 7,416 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 10,4 | md |
| AE | Phần hoàn thiện Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 31,3977 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 28,6555 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,62 | m2 |
| 4 | Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Theo chương V | 10,0528 | m2 |
| 5 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 16,48 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 47,275 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,4477 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) | Theo chương V | 1,8063 | m2 |
| 10 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V | 2,86 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 4,6663 | m2 |
| 13 | Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 0,0397 | m3 |
| 14 | Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,4778 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 0,4778 | m2 |
| AF | Dàn giáo thi công: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| AG | Phần điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây ruột gà | Theo chương V | 40 | m |
| AH | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa pvc D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| AI | Phá dỡ Nhà kho, nhà rác | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 11,1057 | m3 |
| AJ | Phá dỡ Nhà wc giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 9,554 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 7,6151 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 4,6976 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,925 | m2 |
| AK | Phá dỡ Nhà wc học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 37,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 33,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 18,0105 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu khung cột, mái lợp tôn của nhà để xe và nhà truyền thống | Theo chương V | 20 | công |
| 7 | Chặt cây xanh | Theo chương V | 10 | công |
| AL | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 45,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 45,8 | m3 |
| AM | Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông - phần vận chuyển đối trọng | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V | 18 | 10 tấn/1km |
| AN | Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo chương V | 90 | 1T/lần |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi