Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:11:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,054,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 679,69 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,38 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn MDF | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang ô thông tầng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 9 | Phá dỡ nền lát đá Granite | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 522,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 268,07 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,39 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền lát cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,34 | m |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,98 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,98 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| C | Mái che tầng 1: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 10 | Thép bản mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 93,57 | kg |
| 11 | Bu lông neo M14, dài 500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,97 | m2 |
| 19 | Lợp mái tấm nhựa Polycacbonate đặc ruột màu trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,76 | md |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,2 | m2 |
| D | Mái tôn tầng tum: | |||
| 1 | Thép bản mã | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | kg |
| 2 | Bu lông hóa chất Ramset M12x160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,63 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Tôn máng thu nước, úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,62 | md |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 13 | Di chuyển vị trí, lắp đặt lại cục nóng điều hòa, téc nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| E | Xây mới khu WC, nhà máy phát điện tầng 1: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,59 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,21 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| F | Lát nền: | |||
| 1 | Lát nền gạch Granite 800x800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 435,66 | m2 |
| 2 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch chân tường, gạch Granite 150x800, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,95 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,42 | m2 |
| 5 | Ốp gạch Ceramic 300x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 322,97 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao thả tấm 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 455,19 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,61 | m2 |
| 8 | Trần nhựa giả gỗ kích thước hộp 40x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 9 | Trần nhựa hoa văn 600x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,92 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 13 | Vách ngăn phòng mặt ngoài, tấm Xi măng DURAFLEX dày 9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,82 | m2 |
| 14 | Vách thạch cao mặt trong chống ẩm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,38 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,61 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, vách | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 144,81 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 295,42 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 461,81 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 461,81 | m2 |
| 20 | Vách ngăn tấm Compac màu sáng dày 18mm, khu vệ sinh, bao gồm phụ kiện lắp dựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,46 | m2 |
| 21 | Bàn đá chậu rửa, đá Granite màu đen kèm khung xương, lắp dựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| G | Thang bộ: | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 2 | Lan can cầu thang, kính dày 12mm, tay vịn gỗ D60 nhóm 2 sơn PU bóng mờ, trụ Inox 304 kèm phụ kiện, lắp dựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,34 | md |
| 3 | Trụ lan can gỗ nhóm 2 sơn PU bóng mờ, đường kính chân đế D250, đường kính trụ D155, cao 1,28m, kèm phụ kiện lắp dựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,08 | m2 |
| 3 | Cửa thủy lực, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm. kính an toàn dày 12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa thủy lực - bản lề thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện cửa thủy lực - kẹp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa thủy lực - Tay nắm Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Phụ kiện cửa thủy lực - Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,02 | m2 |
| 9 | Thay gioăng cao su, khóa cửa sổ bị hư hỏng, bao gồm tháo lắp hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Rèm nhựa PVC cản sáng, rèm lá dọc phủ nhũ, bao gồm lắp dựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,15 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN & ME | |||
| J | Cấp điện: | |||
| 1 | Đèn led panel 600x600/48w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 150x1200/28w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Đèn Dowlight led âm trần 12w/D138mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | bộ |
| 4 | Đèn Dowlight led âm trần 9w/D110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Công tắc bốn 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công tắc ba 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Công tắc BNL 2 cực 20A/250A loại âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Attomat chống rò RCBO 1P-20A-4,5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Dây điện cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m |
| 13 | Dây điện cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Ống nhựa SP-20 luồn dây điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 495 | m |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu lavabol | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| L | Cấp nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20, pn10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D20, pn20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Côn PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Côn PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tê PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Van khóa PPR + rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Van lấy nước gạt ngang D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| M | Thoát nước: | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 6 | Y UPVC 135: D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Y UPVC 135: D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Y UPVC 135: D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Y UPVC 135: D110x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Y UPVC 135: D90x76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Y UPVC 135: D90x42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Y UPVC 135: D76x42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Côn thu UPVC D140x110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Côn thu UPVC D110x90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Chếch UPVC 135: D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Chếch UPVC 135: D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Chếch UPVC 135: D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Chếch UPVC 135: D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Chếch UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Măng sông UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Măng sông UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Măng sông UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Măng sông UPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Măng sông UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Xi phông UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu gỗ MDF màu vân sáng, kèm khung xương, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi