Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712689-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210647871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:11:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,054,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
4 Tháo dỡ trần thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 679,69 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,38 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,36 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn MDF Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m2
8 Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang ô thông tầng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,2 m
9 Phá dỡ nền lát đá Granite Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,88 m2
10 Phá dỡ nền lát gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 522,32 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 268,07 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,39 m2
13 Phá dỡ nền lát cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,32 m2
14 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,34 m
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88,98 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 14 km bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 88,98 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
C Mái che tầng 1:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,57 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,11 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,42 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
10 Thép bản mã Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 93,57 kg
11 Bu lông neo M14, dài 500 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
14 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,97 m2
19 Lợp mái tấm nhựa Polycacbonate đặc ruột màu trắng dày 5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,81 100m2
20 Máng tôn thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,76 md
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 103,2 m2
D Mái tôn tầng tum:
1 Thép bản mã Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,64 kg
2 Bu lông hóa chất Ramset M12x160 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
3 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
5 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,18 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,22 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,63 m2
10 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m2
11 Tôn máng thu nước, úp nóc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,62 md
12 Ống nhựa PVC D60 thoát nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
13 Di chuyển vị trí, lắp đặt lại cục nóng điều hòa, téc nước mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 TB
E Xây mới khu WC, nhà máy phát điện tầng 1:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,07 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m3
8 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,94 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
12 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 103,59 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,21 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
F Lát nền:
1 Lát nền gạch Granite 800x800mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 435,66 m2
2 Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,58 m2
3 Công tác ốp gạch chân tường, gạch Granite 150x800, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,95 m2
4 Lát nền gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73,42 m2
5 Ốp gạch Ceramic 300x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 322,97 m2
6 Trần thạch cao thả tấm 600x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 455,19 m2
7 Trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150,61 m2
8 Trần nhựa giả gỗ kích thước hộp 40x60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29,28 m2
9 Trần nhựa hoa văn 600x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 77,92 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,6 m2
13 Vách ngăn phòng mặt ngoài, tấm Xi măng DURAFLEX dày 9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,82 m2
14 Vách thạch cao mặt trong chống ẩm dày 9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 57,38 m2
15 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150,61 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường, vách Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 144,81 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 295,42 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 461,81 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 461,81 m2
20 Vách ngăn tấm Compac màu sáng dày 18mm, khu vệ sinh, bao gồm phụ kiện lắp dựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,46 m2
21 Bàn đá chậu rửa, đá Granite màu đen kèm khung xương, lắp dựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 md
G Thang bộ:
1 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 85,32 m2
2 Lan can cầu thang, kính dày 12mm, tay vịn gỗ D60 nhóm 2 sơn PU bóng mờ, trụ Inox 304 kèm phụ kiện, lắp dựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,34 md
3 Trụ lan can gỗ nhóm 2 sơn PU bóng mờ, đường kính chân đế D250, đường kính trụ D155, cao 1,28m, kèm phụ kiện lắp dựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
H Phần cửa:
1 Cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m2
2 Cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,08 m2
3 Cửa thủy lực, khung nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm. kính an toàn dày 12mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,34 m2
4 Phụ kiện cửa thủy lực - bản lề thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Phụ kiện cửa thủy lực - kẹp kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Phụ kiện cửa thủy lực - Tay nắm Inox 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Phụ kiện cửa thủy lực - Khóa cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Cửa sổ khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,02 m2
9 Thay gioăng cao su, khóa cửa sổ bị hư hỏng, bao gồm tháo lắp hoàn thiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
10 Rèm nhựa PVC cản sáng, rèm lá dọc phủ nhũ, bao gồm lắp dựng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,15 m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN & ME
J Cấp điện:
1 Đèn led panel 600x600/48w Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73 bộ
2 Đèn led panel 150x1200/28w Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
3 Đèn Dowlight led âm trần 12w/D138mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71 bộ
4 Đèn Dowlight led âm trần 9w/D110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
5 Công tắc bốn 10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Công tắc ba 10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
7 Công tắc đôi 10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Công tắc đơn 10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Công tắc BNL 2 cực 20A/250A loại âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Attomat chống rò RCBO 1P-20A-4,5KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Dây điện cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 880 m
13 Dây điện cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
14 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 m
15 Ống nhựa SP-20 luồn dây điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 495 m
K HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa xí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt hộp giấy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Lắp đặt chậu lavabol Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa lavabol Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Bình nóng lạnh 30L Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
L Cấp nước:
1 Ống nhựa PPR D20, pn10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
2 Ống nhựa PPR D20, pn20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
3 Côn PPR D40/25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Côn PPR D32/25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Tê PPR D25x25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
6 Cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
7 Cút ren trong PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
8 Van khóa PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Van khóa PPR + rắc co D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
10 Van lấy nước gạt ngang D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Măng sông PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
M Thoát nước:
1 Ống PVC D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
2 Ống PVC D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
3 Ống PVC D76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
4 Ống PVC D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
5 Ống PVC D42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
6 Y UPVC 135: D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Y UPVC 135: D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Y UPVC 135: D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
9 Y UPVC 135: D110x60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
10 Y UPVC 135: D90x76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Y UPVC 135: D90x42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
12 Y UPVC 135: D76x42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
13 Côn thu UPVC D140x110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Côn thu UPVC D110x90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Chếch UPVC 135: D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Chếch UPVC 135: D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
17 Chếch UPVC 135: D76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Chếch UPVC 135: D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
19 Chếch UPVC D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
20 Măng sông UPVC D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
21 Măng sông UPVC D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
22 Măng sông UPVC D76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
23 Măng sông UPVC D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Măng sông UPVC D42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Xi phông UPVC D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
N THIẾT BỊ
1 Tủ tài liệu gỗ MDF màu vân sáng, kèm khung xương, phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 84,94 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->