Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713570-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210713486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 đã được Chủ tịch UBND huện Quảng Xương thống nhất tại Công văn số 1372/UBND-TCKH, ngày 07 tháng 06 năm 2021 và Công văn số
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:25:00 đến ngày 2021-07-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,158,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0738207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147641E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.011.163.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.4 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6784100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6784100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,9531m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8157100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6814tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6984tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6756tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,8704m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1757tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0013tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4546100m2
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,281m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,4009m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3897tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6966tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9258100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2167m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2912100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8951100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II ( xúc từ bãi tập kết)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2912100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Vận chuyển từ bãi tập kết)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2912100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,3943m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,03m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,03m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6064tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8016tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,716100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,201m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3421100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2162tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6439tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8614tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,8678m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6566100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9925tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,1058m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5374100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0934tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3098tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1074m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính trong 3 tháng, VL*3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1395100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt153,0819m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3449m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt854,3932m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt782,554m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt131,4192m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt334,21m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt465,66m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt191,52m
26Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,66m
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,2244m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,2244m2
29Lát nền, sàn gạch KT 60x60cm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt363,0449m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300 mm, VXM mác 75#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,3891m2
31Ốp tường wc gạch ceramic KT 300x600 mm, VXM mác 75#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181,212m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,7014m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.654,2632m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt951,2992m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,14m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,14m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
39Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27m2
40Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,74m2
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép C80x40x15x2,8mm mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4869tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4869tấn
3Lợp mái bằng tôn liên doanh, tôn dày 0,4 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7016100m2
4Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,72m
5Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt493cái
E CẦU THANG BỘ
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3422100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1432tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6097tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,9296m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2223m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,8306m2
7Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,924m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,8306m2
9Sảm xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn hộp 50x50x1,4 mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,26m2
F TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,95521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9552m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, VXM mác 50#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,109m3
4Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,802m2
5Đào hào phòng mối bên ngoài công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,5521m3
6Lấp đất hào phòng mối bên ngoài, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,552m3
7Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,552m3
8Đào hào phòng mối bên trong công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,52641m3
9Lấp đất hào phòng mối bên trong, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5264m3
10Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,5264m3
11Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3-5 lít/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt223,4424m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện tầng 600x400x150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3tủ
2Lắp đặt hộp aptomat 8ModuleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14hộp
3Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20hộp
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29bộ
5Đèn led tròn ốp trần, đèn downlight D120x24wTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =D16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt700m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt335m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt550m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
15Cáp 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
16Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 125ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
20Hộp chia dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24hộp
H PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ thông tinTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Modem wifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Bộ chia mạng 24 poitTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
5Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt380m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt380m
I PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,656100m
3Lắp đặt chếch nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
4Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Lắp đặt Nối thẳng D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,58141m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,1812m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,021m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,712m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,93m2
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,257100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,241100kg
13Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2059m3
14Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt135cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0969m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,075m3
17Nilon lót nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,75m2
J BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8579100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1341m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0053m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0507100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1081tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5228m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,44m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt56,44m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,296m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7234100kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0564100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,728m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5672100m3
K CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D27)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chậu inox dài 1,5 m)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
3Vòi xịt xí bệt InaxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
5Lắp đặt xí bệt inax ( loại trẻ em)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
7Lắp đặt chậu rửa 4 vòi (Chậu inox dài 1,5m )Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
9Lắp đặt giá treo khăn inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
11Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
12Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,73100m
14Cút nhựa D110 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
15Tê nhựa D110 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
16Ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
17Cút nhựa D90 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
18Tê nhựa D90 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
19Ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,22100m
20Cút nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
21Ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,943100m
22Côn nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38cái
23Cút nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66100m
26Cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
27Tê nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
28Thu nhựa PPR D50-25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
29Chếch nhựa PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
30Đầu nối ren ngoài PPR D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
31Lắp đặt van đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
32Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85cái
33Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90cái
34Đầu nối ren trong PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54cái
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
2Van phao cơ chống trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Máy bơm nước lên bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,57100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Kim thu sét d16, L=1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
7Đế kim thu sét D16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Bộ
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,48m
9đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,261m3
10đắp đất rãnh tiếp địa K90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,26m3
11Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cọc
12Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0245tấn
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
14Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
15Vật tư phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tử đựng phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
3Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
4Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
N CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
O PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt140,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt436,8m
3Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
4Phá dỡ nền gạch lát nền ceramicTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt733,857m2
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,33721m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,32m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7134m3
8Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt274cấu kiện
9Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt941,85m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt943,3222m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt296,365m2
12Phá lớp vữa trát granito tam cấp và cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,551m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt625,8096m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315,5304m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt355,95m2
16Tháo dỡ xà gồ máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10công
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,968m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,3433m3
P PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính trong 3 tháng, VL*3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,7687100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,3372m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,8962m3
4Lát nền, sàn gạch KT 60x60cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt674,3382m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt512,926m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.021,0822m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt416,3178m2
8Ốp tường trụ, cột - KT300x600 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt316,1m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt941,34m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,86m
11Đắp phào có hình dạng phức tạp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,12m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.452,829m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.138,166m2
14Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,551m2
15Lan can hành lang, lan can thép hộp, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,85m2
16Lan can cầu thang, lan can thép hộp, sơn tinh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,76m2
17Trụ cầu thang inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m2
18Đắp chữ " trường mầm non xã Quảng Lưu"; vữa xi măng mác 75#Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1t.bộ
19Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18m2
20Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,8m2
21Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,72m2
22Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,36m2
23Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,72m2
24Đào hào phòng mối bên ngoài công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,0481m3
25Lấp đất hào phòng mối bên ngoài, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,048m3
26Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,048m3
27Đào hào phòng mối bên trong công trình, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,08961m3
28Lấp đất hào phòng mối bên trong, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0896m3
29Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0896m3
30Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3-5 lít/m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt351,2952m2
Q PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,7306m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt302,32m2
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2112100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0457tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,912tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3232m3
7Gia công xà gồ thép C80x40x15x3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0703tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0703tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,284100m2
10Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,5m
11Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt748,125cái
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,9407m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,9407m2
14Cầu chắn rác máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,489100m
R CẢI TẠO PHÒNG WC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,462m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 300x300 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,5188m2
3Ốp tường trụ, cột, gạch KT 500x500 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161,1m2
4Vệ sinh sàn wc tầng 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
5Chống thấm wc tầng 2 bằng màng khò nhiệt chống thấm, màng bitumode 3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,1294m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,5992m2
7Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi =110, chiều sâu khoan 12cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt241 lỗ khoan
8Chống thấm lỗ khoan bằng sikaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24lỗ
9Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
11Lắp đặt chậu rửa 4 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
12Lắp đặt thoát nước sàn inox d110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,01100m
14Rắc co pvc D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
15Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
16Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,965100m
18Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,77100m
20Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
S CẤP NƯỚC LÊN MÁI
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bể
2Van phao cơ chống trànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
3Máy bơm nước lên bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bóng đèn ledTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60bộ
2Đèn led tròn ốp trần, đèn downlight D120x24wTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =D16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.190m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt664m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt454m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
12Tủ điện tổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Tủ điện phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 125ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
17Hộp chia dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24hộp
U PHẦN MẠNG INTERNET
1Tủ thông tinTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Modem wifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
3Bộ chia mạng 24 poitTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt ô cắm mạng internetTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt190m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt190m
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét d16, L=1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Đế kim thu sét D16Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Bộ
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,6m
4đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,51m3
5đắp đất rãnh tiếp địa K90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,5m3
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cọc
7Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0396tấn
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
9Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hệ thống
10Vật tư phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tử đựng phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
2bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bình
3Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bình
4Bảng nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
X CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,032100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0284tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0043tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0288tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0128100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1024m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5536m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0148tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0559tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0616100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3388m3
15Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4112m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,6m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14m2
19Cổng thép hoa vănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,15m2
20Biển taploTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1m2
Y NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,8634m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,626m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6334m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,88m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,554m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,572m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,645m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,043m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,981m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,0384m2
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,981m2
12Lát nền, sàn KT60x60cm, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6334m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,427m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73,0814m2
15Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,68m2
16Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
17Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
Z THIẾT BỊ
1Bàn họp hội đồng gỗ công nghiệp phủ PU cao cấp, KT 1800x600x750 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
2Ghế gấp Xuân Hòa chân mạ, mặt và tự bọc nỷ. KT 395x455x1040 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
3Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ, KT 2000x600x450mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
4Loa, Amply và Micro hộ nghịTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
5Ti vi samsung 75 ing đa năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Điều hòa inverter 1 chiều 18000 BTUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
7Điều hòa inverter 1 chiều 12000 BTUTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
8Máy tính để bànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
9Bàn ghế Kipmart bằng gỗ CN nhiều màu;KT: 1060x700x1075mm;700x285x300mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
10Bảng từ di động; KT: 1000x630mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
11Bàn ghế học sinh bằng nhựa, chân bàn bằng sắt; KT: 900x480x490mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
12Bàn làm việc nhân viên bằng gỗ CN; KT: 1200x600x750mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Ghế gấp Xuân Hòa chân sắt, mặt và tựa giả da;KT: 395x455x1040Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
14Giường Y tế bằng sắt sơn tĩnh điện, có rát giường bằng gỗ CN ; KT: 2000x1000x550mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Tủ thuốc Y tế bằng sắt sơn tĩnh điện; KT: 1000x460x1830mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Hệ thống Camera bao gồm 3 Camera thân và 24 Camera Dome cảm biến hình ảnh; hệ thống đầu ghi 32 kênh; Ổ cứng 6TB; Bộ chia mạng POE 10P + POE 6P, cáp dây và dây mạng xung quanh sân trường (tương đương 1150m); Tivi 65 Inch xem hình ảnh CameraTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0738207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147641E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.011.163.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy tời điện Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->