Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 đã được Chủ tịch UBND huện Quảng Xương thống nhất tại Công văn số 1372/UBND-TCKH, ngày 07 tháng 06 năm 2021 và Công văn số |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:25:00 đến ngày 2021-07-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,158,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0738207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147641E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.011.163.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6784 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,9531 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8157 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6814 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6984 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6756 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,8704 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1757 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4546 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,281 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,4009 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3897 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6966 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9258 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2167 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2912 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8951 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II ( xúc từ bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2912 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II ( Vận chuyển từ bãi tập kết) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2912 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,3943 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,03 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,03 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8016 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,716 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,201 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3421 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6439 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8614 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,8678 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6566 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9925 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,1058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5374 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3098 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1074 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính trong 3 tháng, VL*3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1395 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 153,0819 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3449 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 854,3932 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 782,554 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 131,4192 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 334,21 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 465,66 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 191,52 | m |
| 26 | Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,66 | m |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,2244 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,2244 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch KT 60x60cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 363,0449 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT300x300 mm, VXM mác 75# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,3891 | m2 |
| 31 | Ốp tường wc gạch ceramic KT 300x600 mm, VXM mác 75# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 181,212 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,7014 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.654,2632 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 951,2992 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,14 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,14 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,74 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4869 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4869 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn liên doanh, tôn dày 0,4 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7016 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,72 | m |
| 5 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 493 | cái |
| E | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3422 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1432 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6097 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9296 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2223 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,8306 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,924 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,8306 | m2 |
| 9 | Sảm xuất, lắp dựng hoàn thiện lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn hộp 50x50x1,4 mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,26 | m2 |
| F | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9552 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, VXM mác 50# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,109 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,802 | m2 |
| 5 | Đào hào phòng mối bên ngoài công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,552 | 1m3 |
| 6 | Lấp đất hào phòng mối bên ngoài, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,552 | m3 |
| 7 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,552 | m3 |
| 8 | Đào hào phòng mối bên trong công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5264 | 1m3 |
| 9 | Lấp đất hào phòng mối bên trong, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5264 | m3 |
| 10 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5264 | m3 |
| 11 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3-5 lít/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 223,4424 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện tầng 600x400x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat 8Module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | bộ |
| 5 | Đèn led tròn ốp trần, đèn downlight D120x24w | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =D16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 335 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 141 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 15 | Cáp 4 ruột Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Hộp chia dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | hộp |
| H | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ thông tin | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Modem wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bộ chia mạng 24 poit | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 380 | m |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,656 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối thẳng D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,5814 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,1812 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,021 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,712 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,93 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,241 | 100kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2059 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 135 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,0969 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,075 | m3 |
| 17 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,75 | m2 |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1341 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1081 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5228 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,44 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,44 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,296 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7234 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,728 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5672 | 100m3 |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D27) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chậu inox dài 1,5 m) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Vòi xịt xí bệt Inax | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt inax ( loại trẻ em) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 4 vòi (Chậu inox dài 1,5m ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,73 | 100m |
| 14 | Cút nhựa D110 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Tê nhựa D110 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 17 | Cút nhựa D90 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa D90 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,943 | 100m |
| 22 | Côn nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38 | cái |
| 23 | Cút nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Thu nhựa PPR D50-25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | cái |
| 34 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | cái |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Van phao cơ chống tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước lên bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,57 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Kim thu sét d16, L=1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Đế kim thu sét D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,48 | m |
| 9 | đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,26 | 1m3 |
| 10 | đắp đất rãnh tiếp địa K90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,26 | m3 |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 14 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tử đựng phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| O | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 436,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền ceramic | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 733,857 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,3372 | 1m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7134 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 274 | cấu kiện |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 941,85 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 943,3222 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 296,365 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp và cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,551 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 625,8096 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315,5304 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 355,95 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,968 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,3433 | m3 |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính trong 3 tháng, VL*3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,7687 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,3372 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,8962 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch KT 60x60cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 674,3382 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 512,926 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.021,0822 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 416,3178 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 316,1 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 941,34 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,86 | m |
| 11 | Đắp phào có hình dạng phức tạp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,12 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.452,829 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.138,166 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,551 | m2 |
| 15 | Lan can hành lang, lan can thép hộp, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,85 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang, lan can thép hộp, sơn tinh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,76 | m2 |
| 17 | Trụ cầu thang inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 18 | Đắp chữ " trường mầm non xã Quảng Lưu"; vữa xi măng mác 75# | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | t.bộ |
| 19 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 20 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,8 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,72 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,36 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,72 | m2 |
| 24 | Đào hào phòng mối bên ngoài công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,048 | 1m3 |
| 25 | Lấp đất hào phòng mối bên ngoài, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,048 | m3 |
| 26 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 15-18 lít/m3) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,048 | m3 |
| 27 | Đào hào phòng mối bên trong công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0896 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất hào phòng mối bên trong, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0896 | m3 |
| 29 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0896 | m3 |
| 30 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC (Định mức 3-5 lít/m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 351,2952 | m2 |
| Q | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,7306 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 302,32 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,912 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0703 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0703 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn liên danh dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,284 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,5 | m |
| 11 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 748,125 | cái |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,9407 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,9407 | m2 |
| 14 | Cầu chắn rác mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,489 | 100m |
| R | CẢI TẠO PHÒNG WC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,462 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic, KT 300x300 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,5188 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT 500x500 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 161,1 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sàn wc tầng 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 5 | Chống thấm wc tầng 2 bằng màng khò nhiệt chống thấm, màng bitumode 3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,1294 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,5992 | m2 |
| 7 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi =110, chiều sâu khoan 12cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Chống thấm lỗ khoan bằng sika | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 4 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thoát nước sàn inox d110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,01 | 100m |
| 14 | Rắc co pvc D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,965 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| S | CẤP NƯỚC LÊN MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bể |
| 2 | Van phao cơ chống tràn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Máy bơm nước lên bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Đèn led tròn ốp trần, đèn downlight D120x24w | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =D16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.190 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 664 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 454 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | m |
| 12 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 125A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Hộp chia dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | hộp |
| U | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ thông tin | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Modem wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bộ chia mạng 24 poit | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm mạng internet | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | m |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét d16, L=1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Đế kim thu sét D16 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,6 | m |
| 4 | đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,5 | 1m3 |
| 5 | đắp đất rãnh tiếp địa K90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,5 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nóng L63x63x6, L=2,5 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cọc |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép dẹt 40x4 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tử đựng phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 2 | bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| X | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,744 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0288 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1024 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5536 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0559 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4112 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,6 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | m2 |
| 19 | Cổng thép hoa văn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,15 | m2 |
| 20 | Biển taplo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1 | m2 |
| Y | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,8634 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,626 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6334 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,88 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,554 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,572 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,645 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,043 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,981 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,0384 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,981 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn KT60x60cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6334 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,427 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,0814 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,68 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp hội đồng gỗ công nghiệp phủ PU cao cấp, KT 1800x600x750 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Ghế gấp Xuân Hòa chân mạ, mặt và tự bọc nỷ. KT 395x455x1040 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ, KT 2000x600x450mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Loa, Amply và Micro hộ nghị | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ti vi samsung 75 ing đa năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Điều hòa inverter 1 chiều 18000 BTU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Điều hòa inverter 1 chiều 12000 BTU | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Máy tính để bàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Bàn ghế Kipmart bằng gỗ CN nhiều màu;KT: 1060x700x1075mm;700x285x300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Bảng từ di động; KT: 1000x630mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bàn ghế học sinh bằng nhựa, chân bàn bằng sắt; KT: 900x480x490mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Bàn làm việc nhân viên bằng gỗ CN; KT: 1200x600x750mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ghế gấp Xuân Hòa chân sắt, mặt và tựa giả da;KT: 395x455x1040 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Giường Y tế bằng sắt sơn tĩnh điện, có rát giường bằng gỗ CN ; KT: 2000x1000x550mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ thuốc Y tế bằng sắt sơn tĩnh điện; KT: 1000x460x1830mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Hệ thống Camera bao gồm 3 Camera thân và 24 Camera Dome cảm biến hình ảnh; hệ thống đầu ghi 32 kênh; Ổ cứng 6TB; Bộ chia mạng POE 10P + POE 6P, cáp dây và dây mạng xung quanh sân trường (tương đương 1150m); Tivi 65 Inch xem hình ảnh Camera | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0738207E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147641E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.011.163.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy tời điện | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi