Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:18:00 đến ngày 2021-07-12 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,817,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8659 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 88,4563 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,0765 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5223 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3946 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,985 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2587 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,2988 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,1481 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7355 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,5381 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4693 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,2449 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3049 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1011 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0769 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4909 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3546 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6298 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7137 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7465 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9048 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9144 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,2592 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5828 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1402 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2671 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,1019 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4732 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 276,7498 | m2 |
| 36 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 405,9332 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,366 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,026 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 202,96 | m2 |
| 40 | Trần nhựa tấm 600x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,9984 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 181,52 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,35 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,9592 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 529,0758 | m2 |
| 45 | Biển tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240,4844 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi TP Window, kính trắng 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,28 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ TP Window, kính trắng 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0904 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,83 | m2 |
| 51 | Chốt ngang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 52 | Bản nề cối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 53 | Khóa cửa Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2893 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,1536 | 1m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1194 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1194 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2351 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2351 | tấn |
| 61 | Bu lông M16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,3965 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5198 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,02 | m |
| 65 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,7 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0388 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0651 | m3 |
| 68 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2542 | m2 |
| 69 | Láng granitô tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,2542 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,38 | m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,547 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,849 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,483 | m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,24 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,16 | m3 |
| 78 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,6 | m2 |
| 79 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2765 | m3 |
| 80 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,556 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,25 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,08 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6785 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1666 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1407 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,744 | 100m |
| 88 | Lắp đặt lưới chắn rác, ĐK 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 91 | Quai nhê, vít nở nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | chiếc |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,066 | 100m |
| 93 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Tủ điện KT: 200x300x400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.500 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 256 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 601 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | cái |
| 108 | Bộ điều tốc quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Móc treo quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | hộp |
| 113 | Băng dính cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cuộn |
| 114 | Mũi khoan bê tông D18x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 115 | Mũi khoan bê tông D6x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 116 | Vít + nở nhựa các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | hộp |
| 118 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Quả cắm sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | quả |
| 121 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m |
| 124 | Bật đỡ dây d10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 125 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | kg |
| 126 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | kg |
| 127 | Cát vàng xây dựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | m3 |
| 128 | Đo tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | điểm |
| 129 | Đào đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4 | m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 131 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 132 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bình |
| 133 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bình |
| 134 | Tủ đựng bình chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chiếc |
| B | SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | gốc |
| 3 | Ca xe vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | ca |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,2 | m3 |
| 5 | Ni lông chống mất nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.726E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.273.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi