Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713184-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210712751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:18:00 đến ngày 2021-07-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,817,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6289 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,763 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8659 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8659 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88,4563 100m
6 Đắp cát phủ đầu cọc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,0765 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,8027 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5223 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,3946 tấn
10 Ván khuôn móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,985 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2587 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,2988 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 52,1481 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,7355 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29,5381 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4693 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,2449 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3049 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1011 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,0769 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,4909 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3546 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6298 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,7137 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,7465 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,9048 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,9144 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,2592 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,5828 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1402 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,157 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2671 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,1019 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,4732 m3
35 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 276,7498 m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 405,9332 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,366 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 72,026 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 202,96 m2
40 Trần nhựa tấm 600x600 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 172,9984 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 181,52 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 87,35 m
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 477,9592 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 529,0758 m2
45 Biển tên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 240,4844 m2
47 Sản xuất cửa đi TP Window, kính trắng 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,28 m2
48 Sản xuất cửa sổ TP Window, kính trắng 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,6 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0904 tấn
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,83 m2
51 Chốt ngang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Cái
52 Bản nề cối Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
53 Khóa cửa Việt Tiệp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2893 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,6 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,1536 1m2
57 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1194 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1194 tấn
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2351 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,2351 tấn
61 Bu lông M16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117,3965 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5198 100m2
64 Tôn úp nóc Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,02 m
65 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110,7 m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,0388 m3
67 Xây móng bằng chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,0651 m3
68 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,2542 m2
69 Láng granitô tam cấp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,2542 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,38 m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23,547 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,849 m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,157 100m3
74 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,157 100m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,483 m3
76 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,24 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,16 m3
78 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 61,6 m2
79 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,2765 m3
80 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,556 m3
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,25 m2
82 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,08 m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,6785 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1666 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1407 tấn
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 81 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,744 100m
88 Lắp đặt lưới chắn rác, ĐK 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
89 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
91 Quai nhê, vít nở nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 chiếc
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,066 100m
93 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
94 Tủ điện KT: 200x300x400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 hộp
95 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.500 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 500 m
101 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
102 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 256 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 601 m
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 bộ
106 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
107 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 cái
108 Bộ điều tốc quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
109 Móc treo quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
112 Lắp đặt hộp âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 hộp
113 Băng dính cách điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 cuộn
114 Mũi khoan bê tông D18x300 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
115 Mũi khoan bê tông D6x300 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cái
116 Vít + nở nhựa các loại Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 360 cái
117 Lắp đặt hộp nối Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23 hộp
118 Gia công kim thu sét, dài 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
120 Quả cắm sứ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 quả
121 Cọc tiếp địa L63x63x6, Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cọc
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
123 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,5 m
124 Bật đỡ dây d10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 cái
125 Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 kg
126 Xi măng PCB30 Phúc Sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 kg
127 Cát vàng xây dựng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 m3
128 Đo tiếp địa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 điểm
129 Đào đất Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,4 m3
130 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,094 100m3
131 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Bộ
132 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bình
133 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Bình
134 Tủ đựng bình chữa cháy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 chiếc
B SÂN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 gốc
3 Ca xe vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 ca
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,2 m3
5 Ni lông chống mất nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 182 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,3 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.726E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự; + Chứng từ thanh toán của nhà thầu đối với khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.273.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->