Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713620-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210713588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:40:00 đến ngày 2021-07-25 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,355,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường (đào hữu cơ, đào thay đất), tương đương đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,1706 100m3
2 Đào nền đường, tương đương đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9292 100m3
3 Vận chuyển đất thừa (đất đào nền đường) đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.580,998 10m3
4 Mua + Rải vải địa kỹ thuật xử lý nền đất yếu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,5266 100m2
5 Đắp cát xử lý nền đất yếu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,844 100m3
6 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.099,6985 m3
7 Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22.914,6033 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,1296 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,7841 100m3
10 Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.521,5618 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2204 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5238 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7088 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,5953 100m2
15 Mua bê tông nhựa nóng về chân công trình (BTNC19, hàm lượng nhựa 4%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.589,117 tấn
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,5953 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,5953 100m2
18 Mua bê tông nhựa nóng (BTNC9,5, hàm lượng nhựa 5,0%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.082,028 tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,5953 100m2
20 Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.841 m
21 Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
22 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9643 100m2
23 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m3
24 Bê tông rãnh biên đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,39 m3
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic hoặc tương đương, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,56 m2
26 Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic hoặc tương đương, chiều dày lớp sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,33 m2
27 Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
28 Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2455 m3
29 Mua + lắp đặt cột biển báo sơn đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m
30 Mua + lắp đặt biển báo tam giác dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Mua + lắp đặt cột biển báo vuông, dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng C (HL93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,5 đoạn ống
2 Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D400 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 1 cái
3 Nối ống cống BTCT D400mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211 mối nối
4 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,5 đoạn ống
5 Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859 1 cái
6 Nối ống cống BTCT D600mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429 mối nối
7 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,5 đoạn ống
8 Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
9 Nối ống cống BTCT D800mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 mối nối
10 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng C (HL93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 đoạn ống
11 Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
12 Nối ống cống BTCT D800mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
13 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1 m, Tải trọng A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 đoạn ống
14 Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1000 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Nối ống cống BTCT D1000mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 mối nối
16 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1 m, Tải trọng C (HL93) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 đoạn ống
17 Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1000 (bản rộng 38cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
18 Nối ống cống BTCT D1000mm bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 mối nối
19 Đào móng cống dọc, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5004 100m3
20 Đắp đất mang cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,98 100m3
21 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,01 m3
22 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,01 m3
23 Ván khuôn bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4829 100m2
24 Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,66 m3
25 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,65 m2
26 Ván khuôn bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6723 100m2
27 Bê tông cổ hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,62 m3
28 Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1321 100m3
29 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
30 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3871 100m2
31 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4677 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt thép bo viền tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8185 tấn
33 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cấu kiện
34 Thi công lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 m3
35 Bê tông móng rãnh sông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
36 Ván khuôn bê tông móng rãnh sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 100m2
37 Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,21 m3
38 Trát tường rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,73 m2
39 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (tấm đan rãnh xông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 m3
40 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan rãnh xông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m2
41 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm đan rãnh xông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5326 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt thép bo viền tấm đan rãnh sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3642 tấn
43 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh xông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
44 Ván khuôn máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8454 100m2
45 Bê tông máng thu nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m3
46 Cốt thép máng thu nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5047 tấn
47 Mua + lắp đặt Song chắn rác Composite KT 660x430, tải trọng C250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 bộ
48 Thi công lớp đá dăm đệm móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m3
49 Xây móng cửa xả bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 m3
50 Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
51 Đào móng ống chờ qua đường, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 100m3
52 Đắp đất móng ống chờ qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3691 100m3
53 Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga chờ đấu nối HTKT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
54 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
55 Ván khuôn bê tông móng hố ga chờ đấu nối HTKT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 100m2
56 Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
57 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
58 Ván khuôn bê tông cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 100m2
59 Bê tông cổ hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
60 Đào móng hố ga chờ đấu nối HTKT, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3173 100m3
61 Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2128 100m3
62 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (hố ga chờ đấu nối HTKT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
63 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
64 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1042 tấn
65 Sản xuất, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan hố ga chờ đấu nối HTKT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 tấn
66 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
C CỐNG HỘP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1 Đắp đất mang cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0354 100m3
2 Thi công lớp đá dăm đệm móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,22 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1232 100m2
4 Bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,24 m3
5 Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7652 tấn
6 Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1274 tấn
7 Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8974 tấn
8 Gia công giàn giáo thi công bê tông đỉnh cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2633 tấn
9 Lắp dựng giàn giáo thi công bê tông đỉnh cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2633 tấn
10 Sản xuất thép giàn giáo (tính khấu hao luân chuyển 4 lần, thi công 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.231,6099 kg
11 Ván khuôn bê tông cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9576 100m2
12 Bê tông cống hộp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,832 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,466 m2
14 Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) tại vị trí khe lún hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,76 m
15 Nhựa đường chèn khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,12 kg
16 Gia công lan can thép mạ kẽm trên tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6025 tấn
17 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm trên tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6656 m2
18 Thi công lớp đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,37 m3
19 Bê tông lót móng tường đầu, tường cánh cống, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,58 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1416 100m2
21 Ván khuôn bê tông chân tường, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3942 100m2
22 Cốt thép móng tường đầu, tường cánh cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0002 tấn
23 Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,076 m3
24 Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9264 100m2
25 Cốt thép tường đầu, tường cánh cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3358 tấn
26 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,244 m3
27 Ván khuôn bê tông tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2316 100m2
28 Cốt thép tường đầu cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3574 tấn
29 Bê tông tường đầu cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m3
30 Quét nhựa bitum nóng vào tường đầu, tường cánh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,52 m2
31 Ván khuôn bê tông móng bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4084 100m2
32 Cốt thép móng bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
33 Cốt thép móng bản giảm tải, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2072 tấn
34 Bê tông móng bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,082 m3
35 Nhựa đường chèn khe bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,252 kg
36 Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước: 250x250mm, M250, thép chịu lực Tisco 4D14 (hoặc tương đương), chịu tải 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
37 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 100m
38 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 mối nối
39 Phá đầu cọc bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
40 Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1 m, Tải trọng C (HL93) (cống tạm để lưu thông dòng chảy - tận dụng lại 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn ống
41 Đắp đất bờ quai bằng đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0104 100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 thoát nước thải, độ cứng vòng SN4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 100m
2 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 thoát nước thải, độ cứng vòng SN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 100m
3 Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5217 100m3
4 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6028 100m3
5 Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
7 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
8 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
9 Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,78 m3
10 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,77 m2
11 Đào móng hố ga, đất tương đương cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng hô ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2005 100m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
14 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 100m2
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng thép góc bo viền tấm đan, hố ga 50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 tấn
17 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cấu kiện
18 Thi công lớp đá dăm đệm móng hố bơm chuyển bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
19 Ván khuôn móng hố bơm chuyển bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
20 Cốt thép móng hố bơm chuyển bậc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
21 Cốt thép móng hố bơm chuyển bậc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 tấn
22 Bê tông móng hố bơm chuyển bậc, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
23 Ván khuôn cho bê tông móng hố bơm chuyển bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4241 100m2
24 Cốt thép thân hố bơm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0002 tấn
25 Cốt thép thân hố bơm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
26 Bê tông tường hố bơm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 m3
27 Bê tông tấm đan đúc sẵn (KT 244x154x15cm), đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
28 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 244x154x15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 100m2
29 Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 254x154x15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0932 tấn
30 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
31 Mua + lắp đặt Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Ván khuôn bê tông móng hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 100m2
33 Bê tông móng hố van, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
34 Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
35 Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m2
36 Bê tông tấm đan đúc sẵn (KT 144x82x15cm), đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
37 Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 144x82x15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m2
38 Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 144x82x15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
39 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, đất tương đương cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m2
3 Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m3
4 Mua + lắp dựng khung móng M24-675x300mm cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
5 Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN4 đặt trong móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
6 Mua + rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,94 100m
7 Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78: Cột cao 9m, dày 4mm, chân đế 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cột
8 Mua + Lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m, dày 3,0mm, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
9 Mua + Lắp choá đèn Led công suất 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 đầu cáp
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Đánh số cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bảng
13 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cửa
14 Mua + luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 100m
15 Mua ATM 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
16 Mua cầu đấu cáp (đầu cốt đồng 02 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
17 Đào rãnh cáp, đất tương đương cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9228 100m3
18 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,99 100m
19 Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9016 100m3
20 Mua cát đắp rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,1561 m3
21 Mua lưới nilon báo cáp ngầm khổ 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.138 m
22 Mua gạch BTKN 6,0x10,5x22cm xếp bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.251 viên
23 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0235 100m3
24 Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 bảo vệ cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m
25 Lắp đặt tiếp địa (T2C-1,5) cho cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
26 Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cọc
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803395E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.606E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 17.749.000.000VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng) ≥ 17.749.000.000VNĐ. - Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 17.749.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ. + Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). + Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 17.749.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.749.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->