Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:40:00 đến ngày 2021-07-25 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,355,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường (đào hữu cơ, đào thay đất), tương đương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,1706 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, tương đương đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa (đất đào nền đường) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580,998 | 10m3 |
| 4 | Mua + Rải vải địa kỹ thuật xử lý nền đất yếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,5266 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát xử lý nền đất yếu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,844 | 100m3 |
| 6 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.099,6985 | m3 |
| 7 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22.914,6033 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,1296 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,7841 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) về chân công trình để đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.521,5618 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2204 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5238 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7088 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,5953 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa nóng về chân công trình (BTNC19, hàm lượng nhựa 4%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.589,117 | tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,5953 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,5953 | 100m2 |
| 18 | Mua bê tông nhựa nóng (BTNC9,5, hàm lượng nhựa 5,0%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.082,028 | tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,5953 | 100m2 |
| 20 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.841 | m |
| 21 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn mác 250, KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9643 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh biên đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,39 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic hoặc tương đương, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,56 | m2 |
| 26 | Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic hoặc tương đương, chiều dày lớp sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,33 | m2 |
| 27 | Đào móng cột biển báo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | m3 |
| 29 | Mua + lắp đặt cột biển báo sơn đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 30 | Mua + lắp đặt biển báo tam giác dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Mua + lắp đặt cột biển báo vuông, dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D400 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,5 | đoạn ống |
| 2 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D400 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | 1 cái |
| 3 | Nối ống cống BTCT D400mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | mối nối |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,5 | đoạn ống |
| 5 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859 | 1 cái |
| 6 | Nối ống cống BTCT D600mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429 | mối nối |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | đoạn ống |
| 8 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 9 | Nối ống cống BTCT D800mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mối nối |
| 10 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D800 miệng bát, đoạn ống dài 2 m, Tải trọng C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | đoạn ống |
| 11 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D800 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Nối ống cống BTCT D800mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1 m, Tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 14 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1000 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Nối ống cống BTCT D1000mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1 m, Tải trọng C (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đoạn ống |
| 17 | Mua + Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1000 (bản rộng 38cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Nối ống cống BTCT D1000mm bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | mối nối |
| 19 | Đào móng cống dọc, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5004 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất mang cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,98 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,01 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4829 | 100m2 |
| 24 | Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,66 | m3 |
| 25 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,65 | m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6723 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1321 | 100m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3871 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4677 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt thép bo viền tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8185 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 34 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 35 | Bê tông móng rãnh sông, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng rãnh sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 37 | Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,21 | m3 |
| 38 | Trát tường rãnh xông, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,73 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (tấm đan rãnh xông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan rãnh xông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm đan rãnh xông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5326 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt thép bo viền tấm đan rãnh sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3642 | tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh xông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 44 | Ván khuôn máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8454 | 100m2 |
| 45 | Bê tông máng thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 46 | Cốt thép máng thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5047 | tấn |
| 47 | Mua + lắp đặt Song chắn rác Composite KT 660x430, tải trọng C250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 48 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m3 |
| 49 | Xây móng cửa xả bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m3 |
| 50 | Mua + Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 51 | Đào móng ống chờ qua đường, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất móng ống chờ qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3691 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga chờ đấu nối HTKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 54 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông móng hố ga chờ đấu nối HTKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 56 | Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 57 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 58 | Ván khuôn bê tông cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cổ hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 60 | Đào móng hố ga chờ đấu nối HTKT, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3173 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (hố ga chờ đấu nối HTKT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan hố ga chờ đấu nối HTKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| C | CỐNG HỘP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đắp đất mang cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0354 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7652 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1274 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8974 | tấn |
| 8 | Gia công giàn giáo thi công bê tông đỉnh cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2633 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo thi công bê tông đỉnh cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2633 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép giàn giáo (tính khấu hao luân chuyển 4 lần, thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231,6099 | kg |
| 11 | Ván khuôn bê tông cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9576 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cống hộp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,832 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,466 | m2 |
| 14 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) tại vị trí khe lún hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | m |
| 15 | Nhựa đường chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,12 | kg |
| 16 | Gia công lan can thép mạ kẽm trên tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6025 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm trên tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6656 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,37 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng tường đầu, tường cánh cống, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông chân tường, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3942 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng tường đầu, tường cánh cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0002 | tấn |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,076 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9264 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tường đầu, tường cánh cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3358 | tấn |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,244 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tường đầu cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3574 | tấn |
| 29 | Bê tông tường đầu cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng bản giảm tải, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2072 | tấn |
| 34 | Bê tông móng bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,082 | m3 |
| 35 | Nhựa đường chèn khe bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,252 | kg |
| 36 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước: 250x250mm, M250, thép chịu lực Tisco 4D14 (hoặc tương đương), chịu tải 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 37 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m |
| 38 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | mối nối |
| 39 | Phá đầu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 40 | Mua + Lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 1 m, Tải trọng C (HL93) (cống tạm để lưu thông dòng chảy - tận dụng lại 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 41 | Đắp đất bờ quai bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0104 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 thoát nước thải, độ cứng vòng SN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300 thoát nước thải, độ cứng vòng SN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | 100m |
| 3 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5217 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6028 | 100m3 |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 9 | Xây tường hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,78 | m3 |
| 10 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,77 | m2 |
| 11 | Đào móng hố ga, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng hô ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2005 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép góc bo viền tấm đan, hố ga 50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cấu kiện |
| 18 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố bơm chuyển bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố bơm chuyển bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng hố bơm chuyển bậc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng hố bơm chuyển bậc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 22 | Bê tông móng hố bơm chuyển bậc, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông móng hố bơm chuyển bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4241 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép thân hố bơm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân hố bơm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 26 | Bê tông tường hố bơm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (KT 244x154x15cm), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 244x154x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 254x154x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 31 | Mua + lắp đặt Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Ván khuôn bê tông móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng hố van, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 34 | Xây hố van bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 35 | Trát tường trong hố van, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn (KT 144x82x15cm), đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 144x82x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan KT 144x82x15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m3 |
| 4 | Mua + lắp dựng khung móng M24-675x300mm cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 5 | Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN4 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 6 | Mua + rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,94 | 100m |
| 7 | Mua + Lắp dựng Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78: Cột cao 9m, dày 4mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 8 | Mua + Lắp đặt Cần đèn đơn cao 2m, dày 3,0mm, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 9 | Mua + Lắp choá đèn Led công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | đầu cáp |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Đánh số cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cửa |
| 14 | Mua + luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 100m |
| 15 | Mua ATM 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 16 | Mua cầu đấu cáp (đầu cốt đồng 02 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 17 | Đào rãnh cáp, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9228 | 100m3 |
| 18 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,99 | 100m |
| 19 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9016 | 100m3 |
| 20 | Mua cát đắp rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,1561 | m3 |
| 21 | Mua lưới nilon báo cáp ngầm khổ 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138 | m |
| 22 | Mua gạch BTKN 6,0x10,5x22cm xếp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.251 | viên |
| 23 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0235 | 100m3 |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D63 PN8 bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa (T2C-1,5) cho cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 26 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.803395E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.606E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị hợp đồng tối thiểu là 17.749.000.000VNĐ. * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Là công trình Đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng) ≥ 17.749.000.000VNĐ. - Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (cấp công trình theo quy định của Nhà nước), có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Hệ thống thoát nước, Điện chiếu sáng; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 17.749.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Ghi chú: + Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ. + Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). + Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 17.749.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.749.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi