Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711604-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210679015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Dầu Tiếng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:40:00 đến ngày 2021-07-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,861,003,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối chính, hành lang nối khối
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Đáp ứng mục III chương V 8,73 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Đáp ứng mục III chương V 8,73 100m
3 Cung cấp (khấu hao) cừ larsen thi công móng trong vòng 2 tháng Đáp ứng mục III chương V 3.879,8215 kg
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 9,4353 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 7,8079 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 1,6274 100m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 16,9984 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 109,6195 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 12,9018 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 7,0443 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 23,011 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 7,7698 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 1,3682 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 22,4783 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V 20,3005 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 100,0281 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V 3,52 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 22,6826 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 38,8603 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 104,571 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 16,7078 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng mục III chương V 31,9426 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 1,231 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 2,9082 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 6,8499 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 9,0106 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,352 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 13,8553 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III chương V 1,2241 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III chương V 3,044 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 2,5924 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 3,8656 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng mục III chương V 3,0505 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 3,625 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 5,93 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 6,5462 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,9045 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 2,6167 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 2,987 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 2,7249 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 12,5454 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 3,7348 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 11,7339 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,7514 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,6426 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,8699 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 0,5642 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V 0,6794 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 3,7124 tấn
50 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Đáp ứng mục III chương V 3,7258 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Đáp ứng mục III chương V 3,7258 tấn
52 Lát sàn gạch bọng 400x200x150mm Đáp ứng mục III chương V 384,48 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,8875 100m3
54 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 0,36 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,018 100m2
56 Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 6,0179 m3
57 Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 7,1436 m3
58 Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 9,7152 m3
59 Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 25,8528 m3
60 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 8,6034 m3
61 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 1,397 m3
62 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 79,7093 m3
63 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 185,4403 m3
64 Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 27,3433 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1.345,4572 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 675,7569 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 206,2138 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1.025,471 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1.324,96 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 351,8411 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III chương V 1.322,7188 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III chương V 675,7569 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III chương V 2.702,2721 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 1.322,7188 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 3.435,849 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kova CT-11A hai thành phần) Đáp ứng mục III chương V 360,93 m2
77 Cung cấp gia cường bằng vải lưới asia kangnam KNA203HS (hoặc tương đương) Đáp ứng mục III chương V 14,21 m2
78 Xoa nền bê tông Đáp ứng mục III chương V 19,49 m2
79 Cung cấp Hardener 3Kg/m2 Đáp ứng mục III chương V 15,84 kg
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 198,72 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 417,18 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 63,64 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh bóng kính 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục III chương V 596,16 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục III chương V 493,3345 m2
85 Lát đá bậc cấp, đá Granite Kim sa trung khò nhám khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 40,275 m2
86 Lát đá bậc cấp, đá Granite Kim sa trung khò nhám khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 14,298 m2
87 Lát đá Granite kim sa trung khổ lớn dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 99,8316 m2
88 Lát đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 24,18 m2
89 Cắt joint chống trượt mũi bậc đá granite Đáp ứng mục III chương V 585 m
90 Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 28,03 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh bóng kính 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đáp ứng mục III chương V 1.266,4748 m2
92 Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột KT viên 145x45x7 KT vỉ 300x300, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 64,6203 m2
93 Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian) Đáp ứng mục III chương V 22,7384 m2
94 Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) Đáp ứng mục III chương V 4.230,7297 kg
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 693,83 m2
96 Công tác ốp đá Granite Kim sa trung khổ lớn dày 20mm vào tường có chốt bằng inox Đáp ứng mục III chương V 21,2865 m2
97 Kẽ chỉ âm tường 30x10 Đáp ứng mục III chương V 299,24 m
98 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 361,75 m
99 Đắp chỉ nổi 50x100, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 117,19 m
100 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung giao với kết cấu bê tông Đáp ứng mục III chương V 934,275 m2
101 Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) Đáp ứng mục III chương V 1.121,13 kg
102 Cung cấp lan can tay vịn inox sus304 D60x1.5mm, D42*1.5mm, inox sus304 vuông 50x50x1.2mm A660, vuông 38*38*1.2mm, vuông 25*25*1.2mm A110, inox sus 304 D16x1.2mm A660, chụp inox sus304 D100x2mm, bản mã inox 80x80x2mm, D50x2mm, 80x80x2mm, 100x100x2mm, inox sus304 La 40x2mm, L120 chẻ đuôi cá Đáp ứng mục III chương V 10,75 m
103 Cung cấp lan can tay vịn inox SUS 304 D60x1.5mm, inox SUS304 vuông 38x38x1.2mm A800, chụp inox D100x2mm, bản mã inox sus304 80x80x2mm, inox sus304 La 40x2, L120 chẻ đuôi cá Đáp ứng mục III chương V 39,3 m
104 Cung cấp lan can tay vịn inox sus304 D60x1.5mm, inox sus304 vuông 50x50x1.2mm A450, vuông 38*38*1.2mm, vuông 20*20*1.0mm A90, chụp inox sus304 D100x2mm, bản mã inox sus 100x100x2mm, inox sus304 La 40x2mm, L120 chẻ đuôi cá Đáp ứng mục III chương V 31,2 m
105 Cung cấp lan can tay vịn inox sus304 D60x1.5mm, D42*1.2mm, inox sus304 vuông 50x50x1.2mm, vuông 38*38*1.2mm, vuông 25*25*1.2mm, inox sus 304 D16x1.2mm A660, chụp inox sus304 100x100x2mm, bản mã inox D50x2mm, inox sus304 40x2mm, L120 chẻ đuôi cá Đáp ứng mục III chương V 73,51 m
106 Cung cấp tay vịn gắn tường inox sus304 D42x1.5mm, inox sus304 D16*1.2mm, tấm inox sus304 D50x2mm, inox sus304 La 40x2mm, L 120 chẻ đuôi cá Đáp ứng mục III chương V 47,145 m
107 Lắp dựng lan can inox Đáp ứng mục III chương V 124,0694 m2
108 Gia công khung đỡ lam inox sus304 hộp 50x50x1.2mm, 25x25x1.2mm chẻ đuôi cá, bản mã Đáp ứng mục III chương V 0,6309 tấn
109 Cung cấp hệ lam nhôm 100x52x1.2mm Đáp ứng mục III chương V 119,6 m
110 Cung cấp nắp bịt đầu lam 100x52x1.2mm Đáp ứng mục III chương V 46 cái
111 Cung cấp lam nhôm chắn nắng Z, ASL 132S, A250 Đáp ứng mục III chương V 86,3475 m2
112 Lắp dựng khung nhôm Đáp ứng mục III chương V 104,0275 m2
113 Cung cấp cửa đi XingFa hệ 55, nhôm dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá đa điểm, bản lề, chốt cài...) Đáp ứng mục III chương V 56,19 m2
114 Cung cấp cửa đi XingFa hệ 55, nhôm dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá đơn điểm, bản lề...) Đáp ứng mục III chương V 10,56 m2
115 Cung cấp cửa sổ lùa XingFa hệ 55, nhôm dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cửa đồng bộ...) Đáp ứng mục III chương V 154,92 m2
116 Cung cấp cửa sổ lật XingFa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện...) Đáp ứng mục III chương V 7,56 m2
117 Lắp dựng cửa các loại Đáp ứng mục III chương V 229,23 m2
118 Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox sus 304 hộp vuông 20x20x1mm, chẻ đuôi cá Đáp ứng mục III chương V 0,6864 tấn
119 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Đáp ứng mục III chương V 162,48 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 324,96 m2
121 Cung cấp vách kính khung nhôm XingFa hệ 55, kính trong cường lực dày 8mm Đáp ứng mục III chương V 81,78 m2
122 Vách kính khung nhôm mặt tiền Đáp ứng mục III chương V 81,78 m2
123 Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D27, dày 1.2ly Đáp ứng mục III chương V 0,15 100m
124 Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5ly Đáp ứng mục III chương V 0,108 100m
125 Thi công trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mm Đáp ứng mục III chương V 60,57 m2
126 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Đáp ứng mục III chương V 5,0573 100m2
127 Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm T che khe lún Đáp ứng mục III chương V 37,96 m
128 Lát đá mặt bệ Lavabo, đá Granite Kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 9,456 m2
129 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ lavabo thanh inox vuông 40x40x2ly, bu lông nở inox 304 M10, dài 100mm Đáp ứng mục III chương V 9,6 m
130 Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5ly, khung inox sus 304 (bao gồm phụ kiện: bát inox BBF 1010 KT30mm) Đáp ứng mục III chương V 6,72 m2
131 Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước), phụ kiện inox SUS 304 Đáp ứng mục III chương V 55,155 m2
132 Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACC Đáp ứng mục III chương V 2.519 cái
133 Foam chèn khe trám đàn hồi tường gạch AAC Đáp ứng mục III chương V 275,8 chai
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V 17,7325 100m2
135 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 19,2605 10 tấn/1km
136 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 19,2605 10 tấn/1km
137 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 19,2605 10 tấn/1km
138 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 6,7284 10 tấn/1km
139 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 6,7284 10 tấn/1km
140 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 6,7284 10 tấn/1km
141 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 34,0071 10m3/1km
142 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 34,0071 10m3/1km
143 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 34,0071 10m3/1km
144 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 4,3334 10m3/1km
145 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 4,3334 10m3/1km
146 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 4,3334 10m3/1km
147 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,4226 10 tấn/1km
148 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,4226 10 tấn/1km
149 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,4226 10 tấn/1km
150 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V 4,9888 100m3
151 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Đáp ứng mục III chương V 4,9888 100m3
152 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 2,5282 m3
153 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 1,6139 tấn
154 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 81,4932 10m2
155 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III chương V 26,3373 tấn
B Sân đường nội bộ
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng mục III chương V 4 gốc cây
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng khối lượng đất dư từ khối chính + hành lang nối + hạ tầng kỹ thuật) Đáp ứng mục III chương V 0,9339 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng mục III chương V 0,1164 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Đáp ứng mục III chương V 4,2788 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 lu lèn K>0.98, E>=135MPA, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Đáp ứng mục III chương V 4,2788 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng mục III chương V 7,3956 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 12,326 m3
8 Kẻ joint nền sân bê tông rộng 2000x2000 Đáp ứng mục III chương V 9,5917 10m
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V 0,2002 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Đáp ứng mục III chương V 0,2002 100m3
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng mục III chương V 0,7261 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Đáp ứng mục III chương V 0,7261 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 1,5598 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 1,5598 10m3/1km
15 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 1,5598 10m3/1km
C Hệ thống điện, nước, thông tin, phòng cháy chữa cháy, chống sét tổng thể
1 Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A, 15KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
2 Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A, 15KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
3 Lắp cần đèn STK D60, bóng LED 100W Đáp ứng mục III chương V 3 cần đèn
4 Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 6KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
5 Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16.0mm2 +E16.0mm2 Đáp ứng mục III chương V 175 m
6 Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx10mm2 +E10.0 mm2 Đáp ứng mục III chương V 135 m
7 Lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1mm Đáp ứng mục III chương V 15 m
8 Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 85 m
9 Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Đáp ứng mục III chương V 290 m
10 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm Đáp ứng mục III chương V 85 m
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m Đáp ứng mục III chương V 4 cọc
12 Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
13 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục III chương V 4 mối
14 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V 30 m
15 Kéo rải cáp đồng trần 16 mm2 Đáp ứng mục III chương V 60 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng mục III chương V 2,304 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 4,176 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,0792 100m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 1,638 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 2,73 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 43,3772 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,2247 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,1806 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,2091 100m3
25 Gạch thẻ làm dấu XMCL 4x8x18 Đáp ứng mục III chương V 567,4611 viên
26 Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D42 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
27 Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D42 (đồng thau) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
28 Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D42 (đồng thau) Đáp ứng mục III chương V 2 cái
29 Cung cấp và lắp đặt Y lọc D42 Đáp ứng mục III chương V 1 cái
30 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp 0-7BAR Đáp ứng mục III chương V 1 cái
31 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 Đáp ứng mục III chương V 0,8 100m
32 Lắp đặt co uPVC D42 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước (1 bơm gồm toàn bộ thiết bị điều khiển) Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
34 Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx1.5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 80 m
35 Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx2.5 mm2+E2.5 mm2 Đáp ứng mục III chương V 20 m
36 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mm Đáp ứng mục III chương V 80 m
37 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1mm Đáp ứng mục III chương V 20 m
38 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng mục III chương V 80 m
39 Lắp đặt máy bơm nước các loại Đáp ứng mục III chương V 2 1 máy
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 14,9573 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,0737 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,0759 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,0759 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III chương V 17,6904 m3
45 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 4,8367 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 3,9584 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,2935 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 1,0552 100m3
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 14,0485 m3
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V 2,2472 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Đáp ứng mục III chương V 0,1141 100m2
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng mục III chương V 0,255 100m2
53 Xây không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V 20,0202 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 17,92 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 114,583 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III chương V 32,72 m2
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng mục III chương V 5,1613 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III chương V 0,3823 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng mục III chương V 0,3368 tấn
60 Gia công lắp đặt thép viền góc nắp đan Đáp ứng mục III chương V 0,1626 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 10,752 m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 100 cấu kiện
63 Cung cấp và lắp đặt gối cống D300 Đáp ứng mục III chương V 39 cái
64 Lắp đặt cống BTLT H30 D300, đoạn 4m, bằng cần cẩu Đáp ứng mục III chương V 13 đoạn ống
65 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Đáp ứng mục III chương V 12 mối nối
66 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Đáp ứng mục III chương V 12 mối nối
67 Đá 4x6 giếng thấm Đáp ứng mục III chương V 0,314 m3
68 Đá 1x2 giếng thấm, lọc bể tự hoại Đáp ứng mục III chương V 0,474 m3
69 Than củi lọc hầm tự hoại Đáp ứng mục III chương V 0,08 m3
70 Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT: 500x1200x200) +2 VK D60+2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50 Đáp ứng mục III chương V 6 hộp
71 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ ( 8kg) Đáp ứng mục III chương V 1 bình
72 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) Đáp ứng mục III chương V 1 bình
73 Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN125 (D140) Đáp ứng mục III chương V 1 cái
74 Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mm Đáp ứng mục III chương V 0,18 100m
75 Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x2.9mm Đáp ứng mục III chương V 0,35 100m
76 Cung cấp và lắp đặt co STK D90 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
77 Cung cấp và lắp đặt co STK D60 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
78 Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
79 Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
80 Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
81 Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm Đáp ứng mục III chương V 1,25 100m
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III chương V 13,2822 m2
83 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Đáp ứng mục III chương V 44,745 m2
84 Cung cấp và lắp đặt co STK D114 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
85 Cung cấp và lắp đặt tê STK D114 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
86 Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D140 ra D114 Đáp ứng mục III chương V 1 cái
87 Cung cấp trung tâm báo cháy 4 Zone Đáp ứng mục III chương V 1 bộ
88 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Đáp ứng mục III chương V 1 1 trung tâm
89 Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 480 m
90 Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Đáp ứng mục III chương V 120 m
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 29,016 m3
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,123 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,1632 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V 0,127 100m3
95 Gạch thẻ làm dấu XMCL 4x8x18 Đáp ứng mục III chương V 671,6667 viên
96 Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m Đáp ứng mục III chương V 8 cái
97 Kéo rải dây chống sét - cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục III chương V 170 m
98 Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 Đáp ứng mục III chương V 13 cái
99 Lắp đặt hộp đo điện trở Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
100 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m Đáp ứng mục III chương V 8 cọc
101 Mối hàn hóa nhiệt Đáp ứng mục III chương V 12 mối
102 Cung cấp và lắp đặt ống PVC D32, dày 2.1mm Đáp ứng mục III chương V 50 m
103 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III chương V 30 m
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V 2,52 m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III chương V 0,0252 100m3
106 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III chương V 0,2097 100m3
107 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Đáp ứng mục III chương V 0,2097 100m3
108 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 10,6143 10m3/1km
109 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 10,6143 10m3/1km
110 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 10,6143 10m3/1km
111 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,4636 10m3/1km
112 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,4636 10m3/1km
113 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,4636 10m3/1km
114 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,0216 10 tấn/1km
115 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,0216 10 tấn/1km
116 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V 0,0216 10 tấn/1km
D Điện, nước, thông tin, phòng cháy chữa cháy khối chính
1 Cung cấp và lắp đặt bóng đèn chiếu sáng lớp học bóng đôi 2x20W Đáp ứng mục III chương V 72 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt đèn tuýt LED (gắn tường) bóng T8 nhôm nhựa M11,1.2Mx20W Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt đèn LED đơn chiếu bảng 1x20W Đáp ứng mục III chương V 18 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W Đáp ứng mục III chương V 45 bộ
5 Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W kết hợp cảm ứng Đáp ứng mục III chương V 8 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt đèn DOWNTLIGHT AT10 tròn bóng LED âm trần D110 DAYLIGHT 9W Đáp ứng mục III chương V 27 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45W Đáp ứng mục III chương V 9 cái
8 Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần 55W Đáp ứng mục III chương V 37 cái
9 Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm Đáp ứng mục III chương V 13 cái
10 Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm Đáp ứng mục III chương V 15 cái
12 Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm Đáp ứng mục III chương V 1 cái
13 Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm Đáp ứng mục III chương V 9 cái
14 Cung cấp và lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W Đáp ứng mục III chương V 6 cái
15 Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 module Đáp ứng mục III chương V 9 hộp
16 Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 module Đáp ứng mục III chương V 2 hộp
17 Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 24 module Đáp ứng mục III chương V 1 hộp
18 Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 700x500x250 Đáp ứng mục III chương V 1 tủ
19 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm Đáp ứng mục III chương V 39 cái
20 Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A, 15KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
21 Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A, 15KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 40A, 6KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA Đáp ứng mục III chương V 5 cái
24 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA Đáp ứng mục III chương V 9 cái
25 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA Đáp ứng mục III chương V 12 cái
26 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA ,30mA Đáp ứng mục III chương V 10 cái
27 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA Đáp ứng mục III chương V 17 cái
28 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm (lắp nổi) Đáp ứng mục III chương V 12 m
29 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm (lắp nổi) Đáp ứng mục III chương V 60 m
30 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm (lắp nổi) Đáp ứng mục III chương V 1.247,5 m
31 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm (lắp chìm) Đáp ứng mục III chương V 82,5 m
32 Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 3Cx10.0mm2 Đáp ứng mục III chương V 12 m
33 Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx4.0mm2 Đáp ứng mục III chương V 690 m
34 Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx2.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 600 m
35 Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 2.700 m
36 Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 16A, 6KA Đáp ứng mục III chương V 1 cái
37 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III chương V 26,55 m2
38 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 Đáp ứng mục III chương V 0,75 100m
39 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 Đáp ứng mục III chương V 0,45 100m
40 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Đáp ứng mục III chương V 0,25 100m
41 Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 Đáp ứng mục III chương V 32 cái
42 Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42 Đáp ứng mục III chương V 12 cái
43 Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
44 Cung cấp và lắp đặt co giảm uPVC D42-D27 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
45 Cung cấp và lắp đặt co giảm uPVC D60-D42 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
46 Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 Đáp ứng mục III chương V 26 cái
47 Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42 Đáp ứng mục III chương V 13 cái
48 Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 Đáp ứng mục III chương V 5 cái
49 Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
50 Cung cấp và lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 Đáp ứng mục III chương V 38 cái
51 Cung cấp và lắp đặt Tê giảm ren trong uPVC D27-D21 Đáp ứng mục III chương V 38 cái
52 Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D42 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
53 Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
54 Lắp đặt van phao cơ D42 Đáp ứng mục III chương V 1 cái
55 Cung cấp và lắp đặt bồn inox 2000l Đáp ứng mục III chương V 1 bể
56 Lắp nắp khoá ren ngoài uPVC D21 Đáp ứng mục III chương V 38 cái
57 Cung cấp và lắp đặt lavabo (loại lắp âm) Đáp ứng mục III chương V 12 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt vòi xả lavabo âm bàn Đáp ứng mục III chương V 12 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt xí bệt bồn cầu 1 khối Đáp ứng mục III chương V 15 bộ
60 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 15 cái
61 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng mục III chương V 15 cái
62 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
63 Cung cấp và lắp đặt vòi nước rửa sàn nhà vệ sinh (Inox) Đáp ứng mục III chương V 6 bộ
64 Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 Đáp ứng mục III chương V 16 cái
65 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 Đáp ứng mục III chương V 0,6 100m
66 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 Đáp ứng mục III chương V 4,2 100m
67 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 Đáp ứng mục III chương V 0,58 100m
68 Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 48 cái
69 Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 Đáp ứng mục III chương V 125 cái
70 Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 Đáp ứng mục III chương V 27 cái
71 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
72 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 Đáp ứng mục III chương V 8 cái
73 Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 Đáp ứng mục III chương V 11 cái
74 Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 Đáp ứng mục III chương V 7 cái
75 Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
76 Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60 Đáp ứng mục III chương V 5 cái
77 Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D60 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
78 Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 2 cái
79 Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
80 Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114 Đáp ứng mục III chương V 10 cái
81 Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 Đáp ứng mục III chương V 16 cái
82 Cầu chắn rác inox D90 Đáp ứng mục III chương V 30 cái
83 Cung cấp và lắp đặt thông tắt D114 Đáp ứng mục III chương V 3 cái
84 Cung cấp và lắp đặt thông tắt D90 Đáp ứng mục III chương V 6 cái
85 Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 13 cái
86 Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 Đáp ứng mục III chương V 5 cái
87 Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114 -D60 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
88 Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90 -D60 Đáp ứng mục III chương V 4 cái
89 Cung cấp và lắp đặt bộ nối thông tắt D114 + nắp Đáp ứng mục III chương V 2 cái
90 Cung cấp và lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắp Đáp ứng mục III chương V 2 cái
91 Cung cấp và lắp đặt bít trơn D114 Đáp ứng mục III chương V 17 cái
92 Cung cấp và lắp đặt bít trơn D90 Đáp ứng mục III chương V 14 cái
93 Cung cấp và lắp đặt bít trơn D60 Đáp ứng mục III chương V 23 cái
94 Lắp đặt móc treo quần áo Đáp ứng mục III chương V 15 cái
95 Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói Đáp ứng mục III chương V 1,8 10 đầu
96 Lắp đặt nút nhấn khẩn Đáp ứng mục III chương V 1,2 5 nút
97 Lắp đặt chuông báo cháy Đáp ứng mục III chương V 1,2 5 chuông
98 Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuối Đáp ứng mục III chương V 3 bộ
99 Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 210 m
100 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm (lắp nổi) Đáp ứng mục III chương V 201,6 m
101 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm (lắp chìm) Đáp ứng mục III chương V 8,4 m
102 Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 Đáp ứng mục III chương V 3 hộp
103 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III chương V 6,48 m2
104 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm (lắp nổi) Đáp ứng mục III chương V 212 m
105 Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm (lắp chìm) Đáp ứng mục III chương V 18 m
106 Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 230 m
107 Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 Đáp ứng mục III chương V 230 m
108 Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PPCC (2 MẶT) bóng LED 2.2W Đáp ứng mục III chương V 1,2 5 đèn
109 Lắp đặt đèn sự cố Emmergency PCCC bóng LED 10W Đáp ứng mục III chương V 3 5 đèn
110 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Đáp ứng mục III chương V 7,56 m2
111 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ ( 8kg) Đáp ứng mục III chương V 3 bình
112 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) Đáp ứng mục III chương V 3 bình
113 Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Đáp ứng mục III chương V 3 bảng
114 Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 Đáp ứng mục III chương V 3 tủ
E Thiết bị theo xây lắp
1 Bơm điện 3 Pha, 4HP, 7.5 m3/h, 36m Đáp ứng mục III chương V 1 Máy
2 Bơm giếng (loại Hoả tiễn) 1 Pha, 1.5HP, 1.8m3/h, 75m Đáp ứng mục III chương V 1 Máy
3 Tủ điều khiển bơm nước (1 bơm gồm toàn bộ thiết bị điều khiển) Đáp ứng mục III chương V 1 Tủ
4 Thang máy (Tải trọng 1000kg, 03 điểm dừng, gồm hệ thống cảm biến + thẻ từ) Đáp ứng mục III chương V 1 Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77915E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5583E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề >= 8.2302.700.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hang mục sàn gạch bọng bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước, hạng mục PCCC; hạng mục sân đường và thiết bị thang máy; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.302.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->