Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:40:00 đến ngày 2021-07-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,861,003,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối chính, hành lang nối khối | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III chương V | 8,73 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III chương V | 8,73 | 100m |
| 3 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen thi công móng trong vòng 2 tháng | Đáp ứng mục III chương V | 3.879,8215 | kg |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 9,4353 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 7,8079 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,6274 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 16,9984 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 109,6195 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 12,9018 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 7,0443 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 23,011 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,7698 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,3682 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 22,4783 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 20,3005 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 100,0281 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,52 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 22,6826 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 38,8603 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 104,571 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 16,7078 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 31,9426 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,231 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 2,9082 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,8499 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,0106 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,352 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,8553 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 1,2241 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 3,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,5924 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,8656 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,0505 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,625 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,93 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,5462 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9045 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,6167 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,987 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,7249 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 12,5454 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,7348 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 11,7339 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,7514 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6426 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,8699 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5642 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6794 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,7124 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3,7258 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 3,7258 | tấn |
| 52 | Lát sàn gạch bọng 400x200x150mm | Đáp ứng mục III chương V | 384,48 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,0179 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,1436 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 9,7152 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 25,8528 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,6034 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,397 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 79,7093 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 185,4403 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 27,3433 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.345,4572 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 675,7569 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 206,2138 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.025,471 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.324,96 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 351,8411 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 1.322,7188 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 675,7569 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 2.702,2721 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.322,7188 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 3.435,849 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (kova CT-11A hai thành phần) | Đáp ứng mục III chương V | 360,93 | m2 |
| 77 | Cung cấp gia cường bằng vải lưới asia kangnam KNA203HS (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 14,21 | m2 |
| 78 | Xoa nền bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 19,49 | m2 |
| 79 | Cung cấp Hardener 3Kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 15,84 | kg |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 198,72 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 417,18 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 63,64 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh bóng kính 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 596,16 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 493,3345 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cấp, đá Granite Kim sa trung khò nhám khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 40,275 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cấp, đá Granite Kim sa trung khò nhám khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 14,298 | m2 |
| 87 | Lát đá Granite kim sa trung khổ lớn dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 99,8316 | m2 |
| 88 | Lát đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 24,18 | m2 |
| 89 | Cắt joint chống trượt mũi bậc đá granite | Đáp ứng mục III chương V | 585 | m |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 28,03 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh bóng kính 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.266,4748 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột KT viên 145x45x7 KT vỉ 300x300, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 64,6203 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian) | Đáp ứng mục III chương V | 22,7384 | m2 |
| 94 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III chương V | 4.230,7297 | kg |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 693,83 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá Granite Kim sa trung khổ lớn dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 21,2865 | m2 |
| 97 | Kẽ chỉ âm tường 30x10 | Đáp ứng mục III chương V | 299,24 | m |
| 98 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 361,75 | m |
| 99 | Đắp chỉ nổi 50x100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 117,19 | m |
| 100 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung giao với kết cấu bê tông | Đáp ứng mục III chương V | 934,275 | m2 |
| 101 | Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III chương V | 1.121,13 | kg |
| 102 | Cung cấp lan can tay vịn inox sus304 D60x1.5mm, D42*1.5mm, inox sus304 vuông 50x50x1.2mm A660, vuông 38*38*1.2mm, vuông 25*25*1.2mm A110, inox sus 304 D16x1.2mm A660, chụp inox sus304 D100x2mm, bản mã inox 80x80x2mm, D50x2mm, 80x80x2mm, 100x100x2mm, inox sus304 La 40x2mm, L120 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 10,75 | m |
| 103 | Cung cấp lan can tay vịn inox SUS 304 D60x1.5mm, inox SUS304 vuông 38x38x1.2mm A800, chụp inox D100x2mm, bản mã inox sus304 80x80x2mm, inox sus304 La 40x2, L120 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 39,3 | m |
| 104 | Cung cấp lan can tay vịn inox sus304 D60x1.5mm, inox sus304 vuông 50x50x1.2mm A450, vuông 38*38*1.2mm, vuông 20*20*1.0mm A90, chụp inox sus304 D100x2mm, bản mã inox sus 100x100x2mm, inox sus304 La 40x2mm, L120 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 31,2 | m |
| 105 | Cung cấp lan can tay vịn inox sus304 D60x1.5mm, D42*1.2mm, inox sus304 vuông 50x50x1.2mm, vuông 38*38*1.2mm, vuông 25*25*1.2mm, inox sus 304 D16x1.2mm A660, chụp inox sus304 100x100x2mm, bản mã inox D50x2mm, inox sus304 40x2mm, L120 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 73,51 | m |
| 106 | Cung cấp tay vịn gắn tường inox sus304 D42x1.5mm, inox sus304 D16*1.2mm, tấm inox sus304 D50x2mm, inox sus304 La 40x2mm, L 120 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 47,145 | m |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III chương V | 124,0694 | m2 |
| 108 | Gia công khung đỡ lam inox sus304 hộp 50x50x1.2mm, 25x25x1.2mm chẻ đuôi cá, bản mã | Đáp ứng mục III chương V | 0,6309 | tấn |
| 109 | Cung cấp hệ lam nhôm 100x52x1.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 119,6 | m |
| 110 | Cung cấp nắp bịt đầu lam 100x52x1.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 46 | cái |
| 111 | Cung cấp lam nhôm chắn nắng Z, ASL 132S, A250 | Đáp ứng mục III chương V | 86,3475 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 104,0275 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi XingFa hệ 55, nhôm dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá đa điểm, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III chương V | 56,19 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi XingFa hệ 55, nhôm dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoá đơn điểm, bản lề...) | Đáp ứng mục III chương V | 10,56 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa sổ lùa XingFa hệ 55, nhôm dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: chốt cửa đồng bộ...) | Đáp ứng mục III chương V | 154,92 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa sổ lật XingFa hệ 55, nhôm dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm(bao gồm đầy đủ phụ kiện...) | Đáp ứng mục III chương V | 7,56 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa các loại | Đáp ứng mục III chương V | 229,23 | m2 |
| 118 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ inox sus 304 hộp vuông 20x20x1mm, chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III chương V | 0,6864 | tấn |
| 119 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng mục III chương V | 162,48 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 324,96 | m2 |
| 121 | Cung cấp vách kính khung nhôm XingFa hệ 55, kính trong cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III chương V | 81,78 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 81,78 | m2 |
| 123 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D27, dày 1.2ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,108 | 100m |
| 125 | Thi công trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mm | Đáp ứng mục III chương V | 60,57 | m2 |
| 126 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng mục III chương V | 5,0573 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm T che khe lún | Đáp ứng mục III chương V | 37,96 | m |
| 128 | Lát đá mặt bệ Lavabo, đá Granite Kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,456 | m2 |
| 129 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ lavabo thanh inox vuông 40x40x2ly, bu lông nở inox 304 M10, dài 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | m |
| 130 | Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5ly, khung inox sus 304 (bao gồm phụ kiện: bát inox BBF 1010 KT30mm) | Đáp ứng mục III chương V | 6,72 | m2 |
| 131 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước), phụ kiện inox SUS 304 | Đáp ứng mục III chương V | 55,155 | m2 |
| 132 | Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACC | Đáp ứng mục III chương V | 2.519 | cái |
| 133 | Foam chèn khe trám đàn hồi tường gạch AAC | Đáp ứng mục III chương V | 275,8 | chai |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 17,7325 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 19,2605 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 19,2605 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 19,2605 | 10 tấn/1km |
| 138 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 6,7284 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 6,7284 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 6,7284 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 34,0071 | 10m3/1km |
| 142 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 34,0071 | 10m3/1km |
| 143 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 34,0071 | 10m3/1km |
| 144 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 4,3334 | 10m3/1km |
| 145 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 4,3334 | 10m3/1km |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 4,3334 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4226 | 10 tấn/1km |
| 148 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4226 | 10 tấn/1km |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4226 | 10 tấn/1km |
| 150 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 4,9888 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 4,9888 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 2,5282 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 1,6139 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 81,4932 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III chương V | 26,3373 | tấn |
| B | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng mục III chương V | 4 | gốc cây |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng khối lượng đất dư từ khối chính + hành lang nối + hạ tầng kỹ thuật) | Đáp ứng mục III chương V | 0,9339 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 0,1164 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III chương V | 4,2788 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 lu lèn K>0.98, E>=135MPA, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng mục III chương V | 4,2788 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 7,3956 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 12,326 | m3 |
| 8 | Kẻ joint nền sân bê tông rộng 2000x2000 | Đáp ứng mục III chương V | 9,5917 | 10m |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 0,7261 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III chương V | 0,7261 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,5598 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,5598 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1,5598 | 10m3/1km |
| C | Hệ thống điện, nước, thông tin, phòng cháy chữa cháy, chống sét tổng thể | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 40A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn STK D60, bóng LED 100W | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16.0mm2 +E16.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 175 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx10mm2 +E10.0 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 290 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 85 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cọc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | mối |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải cáp đồng trần 16 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng mục III chương V | 2,304 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,176 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,638 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,73 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 43,3772 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ làm dấu XMCL 4x8x18 | Đáp ứng mục III chương V | 567,4611 | viên |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D42 (đồng thau) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D42 (đồng thau) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp 0-7BAR | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước (1 bơm gồm toàn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt cáp CXV 1x3Cx1.5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp CXV 1x4Cx2.5 mm2+E2.5 mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 38 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 máy |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 14,9573 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 17,6904 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 4,8367 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 3,9584 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2935 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,0552 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 14,0485 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,2472 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,255 | 100m2 |
| 53 | Xây không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 20,0202 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 17,92 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 114,583 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 32,72 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 5,1613 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,3823 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,3368 | tấn |
| 60 | Gia công lắp đặt thép viền góc nắp đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,1626 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 10,752 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 100 | cấu kiện |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D300 | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cái |
| 64 | Lắp đặt cống BTLT H30 D300, đoạn 4m, bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 13 | đoạn ống |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | mối nối |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | mối nối |
| 67 | Đá 4x6 giếng thấm | Đáp ứng mục III chương V | 0,314 | m3 |
| 68 | Đá 1x2 giếng thấm, lọc bể tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 0,474 | m3 |
| 69 | Than củi lọc hầm tự hoại | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | m3 |
| 70 | Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT: 500x1200x200) +2 VK D60+2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | hộp |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ ( 8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bình |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bình |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN125 (D140) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,25 | 100m |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 13,2822 | m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 44,745 | m2 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D140 ra D114 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp trung tâm báo cháy 4 Zone | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 480 | m |
| 90 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 29,016 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,123 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,127 | 100m3 |
| 95 | Gạch thẻ làm dấu XMCL 4x8x18 | Đáp ứng mục III chương V | 671,6667 | viên |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét - cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 170 | m |
| 98 | Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 100 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cọc |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 12 | mối |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 103 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,52 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 10,6143 | 10m3/1km |
| 109 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 10,6143 | 10m3/1km |
| 110 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 10,6143 | 10m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4636 | 10m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4636 | 10m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,4636 | 10m3/1km |
| 114 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0216 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0216 | 10 tấn/1km |
| 116 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 0,0216 | 10 tấn/1km |
| D | Điện, nước, thông tin, phòng cháy chữa cháy khối chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn chiếu sáng lớp học bóng đôi 2x20W | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn tuýt LED (gắn tường) bóng T8 nhôm nhựa M11,1.2Mx20W | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED đơn chiếu bảng 1x20W | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W | Đáp ứng mục III chương V | 45 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn ốp trần D225, 18W kết hợp cảm ứng | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn DOWNTLIGHT AT10 tròn bóng LED âm trần D110 DAYLIGHT 9W | Đáp ứng mục III chương V | 27 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45W | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo trần 55W | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25W | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 module | Đáp ứng mục III chương V | 9 | hộp |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 9 module | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 24 module | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 700x500x250 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 39 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A, 15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 40A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 20A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A, 4.5KA ,30mA | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm (lắp nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm (lắp nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm (lắp nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 1.247,5 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm (lắp chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 82,5 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cáp CVV 3Cx10.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 690 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 600 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2.700 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 16A, 6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 26,55 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III chương V | 0,75 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt co giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt co giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ D42 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bồn inox 2000l | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp nắp khoá ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (loại lắp âm) | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả lavabo âm bàn | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt bồn cầu 1 khối | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước rửa sàn nhà vệ sinh (Inox) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 4,2 | 100m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,58 | 100m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 125 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 11 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt thông tắt D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt thông tắt D90 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114 -D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90 -D60 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt bộ nối thông tắt D114 + nắp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt bộ nối kiểm tra D90 + nắp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt bít trơn D114 | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt bít trơn D90 | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt bít trơn D60 | Đáp ứng mục III chương V | 23 | cái |
| 94 | Lắp đặt móc treo quần áo | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 96 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 210 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm (lắp nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 201,6 | m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm (lắp chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 8,4 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | hộp |
| 103 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 6,48 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm (lắp nổi) | Đáp ứng mục III chương V | 212 | m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20 dày 1.55mm (lắp chìm) | Đáp ứng mục III chương V | 18 | m |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 230 | m |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt cáp CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 230 | m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit/PPCC (2 MẶT) bóng LED 2.2W | Đáp ứng mục III chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố Emmergency PCCC bóng LED 10W | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 5 đèn |
| 110 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III chương V | 7,56 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ ( 8kg) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bình |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bình |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bảng |
| 114 | Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | tủ |
| E | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Bơm điện 3 Pha, 4HP, 7.5 m3/h, 36m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bơm giếng (loại Hoả tiễn) 1 Pha, 1.5HP, 1.8m3/h, 75m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm nước (1 bơm gồm toàn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Thang máy (Tải trọng 1000kg, 03 điểm dừng, gồm hệ thống cảm biến + thẻ từ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77915E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư; - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề >= 8.2302.700.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục kết cấu móng bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hang mục sàn gạch bọng bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước, hạng mục PCCC; hạng mục sân đường và thiết bị thang máy; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.302.700.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi