Gói thầu: ĐTPT2021-01: Nâng cấp hệ thống cổng chính NMNĐ Duyên Hải 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713257-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu ĐTPT2021-01: Nâng cấp hệ thống cổng chính NMNĐ Duyên Hải 1
Số hiệu KHLCNT 20210619168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTPT năm 2021 – EVNGENCO1
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:37:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,396,013,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 931.000.000 đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc Công trình công nghiệp một tầng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm bản chụp hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn/Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 931.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngChứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, Hợp đồng lao động.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , Hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), , Hợp đồng lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nâng cấp hệ thống cổng chính NMNĐ Duyên Hải 1
B ** Tháo dỡ đoạn hàng rào ( L=36m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ đính kèm3,276m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ đính kèm14,8512m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ đính kèm13,8283m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBản vẽ đính kèm3,861m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mBản vẽ đính kèm0,1038tấn
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmBản vẽ đính kèm0,3562100m3/1km
C ** Cổng chính, nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBản vẽ đính kèm0,8511100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBản vẽ đính kèm6,1995m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ đính kèm61,4369m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ đính kèm0,1243100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Bản vẽ đính kèm3,708m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Bản vẽ đính kèm0,495m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Bản vẽ đính kèm17,2347m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm10,0998m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ đính kèm0,3178100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ đính kèm0,171tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ đính kèm0,9285tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm4,139m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm1,4193m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ đính kèm0,5585100m2
15Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácBản vẽ đính kèm0,1419100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ đính kèm0,1131tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ đính kèm0,5899tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm12,894m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ đính kèm1,4114100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ đính kèm0,5636tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ đính kèm1,0628tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm2,311m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ đính kèm1,8321tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm2,282m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ đính kèm0,0806100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ đính kèm0,16tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Bản vẽ đính kèm0,798m3
28Lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, ĐK ≤10mmBản vẽ đính kèm0,1652tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ đính kèm0,0227100m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBản vẽ đính kèm2cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ đính kèm31cấu kiện
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm0,2583m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm1,7767m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm1,2284m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm21,3589m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm23,77m2
37Lát nền, sàn gạch tàu-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Bản vẽ đính kèm62,7m2
38Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ đính kèm23,77m2
39Quét dung dịch Ska chống thấm mái, sê nô, ô văng …Bản vẽ đính kèm86,47m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Bản vẽ đính kèm37,8125m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Bản vẽ đính kèm3,515m2
42Ốp tường trụ, cột gạch granit 30x60cmBản vẽ đính kèm14,07m2
43Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic trang trí 10x20cmBản vẽ đính kèm1,74m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tườngBản vẽ đính kèm16,384m2
45Lắp bảng tên chữ Inox 304Bản vẽ đính kèm1bộ
46Lắp đặt ống Inox, ĐK 30mmBản vẽ đính kèm0,3685100m
47Lắp đặt ống Inox, ĐK 60mmBản vẽ đính kèm0,4275100m
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 5 lyBản vẽ đính kèm5,64m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 5 lyBản vẽ đính kèm5,04m2
50Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnBản vẽ đính kèm36,0683m2
51Lắp dựng lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 85CBản vẽ đính kèm15,9705m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm105,9435m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm101,0475m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm44,8136m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm100,247m2
56Trát trần, vữa XM M75Bản vẽ đính kèm83,75m2
57Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ đính kèm194,166m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ đính kèm223,927m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ đính kèm101,048m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ đính kèm317,045m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳBản vẽ đính kèm0,0876100m2
62Gia công xà gồ thépBản vẽ đính kèm0,0248tấn
63Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ đính kèm0,0248tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBản vẽ đính kèm0,0755tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mBản vẽ đính kèm0,0755tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ đính kèm5,2761m2
67Lắp dựng cửa trượt thông minh 4 cánh khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, điều khiển bằng motuer tự độngBản vẽ đính kèm1bộ
68Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽmBản vẽ đính kèm7,08m2
D Láng nhựa mặt đường lối vào cổng
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngBản vẽ đính kèm8,42100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIBản vẽ đính kèm1,684100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpBản vẽ đính kèm8,42100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBản vẽ đính kèm2,105100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBản vẽ đính kèm1,684100m3
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Bản vẽ đính kèm8,42100m2
E ** Rảnh thoát nước và mương cáp ngầm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBản vẽ đính kèm0,5283100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ đính kèm0,1585m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Bản vẽ đính kèm1,188m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ đính kèm4,96m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ đính kèm0,484m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Bản vẽ đính kèm0,7425m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ đính kèm2,5232100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ đính kèm0,1287100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyBản vẽ đính kèm4cái
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmBản vẽ đính kèm0,0582tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmBản vẽ đính kèm1,0978tấn
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mmBản vẽ đính kèm0,4956100 m
13Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mmBản vẽ đính kèm8mối nối
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmBản vẽ đính kèm51 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmBản vẽ đính kèm21 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmBản vẽ đính kèm12cái
F **Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmBản vẽ đính kèm0,215100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmBản vẽ đính kèm0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmBản vẽ đính kèm0,075100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmBản vẽ đính kèm0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmBản vẽ đính kèm0,07100m
6Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmBản vẽ đính kèm9cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmBản vẽ đính kèm1cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmBản vẽ đính kèm2cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmBản vẽ đính kèm4cái
10Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmBản vẽ đính kèm3cái
11Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmBản vẽ đính kèm4cái
12Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmBản vẽ đính kèm1cái
13Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmBản vẽ đính kèm8cái
14Lắp đặt tê nhựa răng trong D27-21 miệng bát nối bằng p/p dán keoBản vẽ đính kèm1cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mmBản vẽ đính kèm2cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mmBản vẽ đính kèm1cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-21mmBản vẽ đính kèm1cái
18Lắp đặt van thau 2 chiều, ĐK 21mmBản vẽ đính kèm2cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ đính kèm1bộ
20Lắp đặt xí bệtBản vẽ đính kèm1bộ
21Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBản vẽ đính kèm1bộ
22Lắp đặt gương soiBản vẽ đính kèm1cái
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBản vẽ đính kèm1cái
24Lắp đặt giá treoBản vẽ đính kèm1cái
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngBản vẽ đính kèm1cái
26Lắp đặt hộp đựng giấyBản vẽ đính kèm1cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ đính kèm10Cái
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - DED HIGHBAY 50W-220VBản vẽ đính kèm1Bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha bóng Led 50W-220VBản vẽ đính kèm3Bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngBản vẽ đính kèm3Cái
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1HPBản vẽ đính kèm1Máy
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ đính kèm7Cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ đính kèm10Cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Bản vẽ đính kèm1Hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Bản vẽ đính kèm1Hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeBản vẽ đính kèm1Cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeBản vẽ đính kèm1Cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ đính kèm5Cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Bản vẽ đính kèm50Mét
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2Bản vẽ đính kèm50Mét
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-3x4mm2Bản vẽ đính kèm30Mét
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-3x2.5mm2Bản vẽ đính kèm50Mét
17Lắp đặt dây đơn Bản vẽ đính kèm200Mét
18Lắp đặt dây đơn Bản vẽ đính kèm200Mét
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ đính kèm50Mét
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Bản vẽ đính kèm100Mét
21Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIBản vẽ đính kèm16M3
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Bản vẽ đính kèm11,2M3
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Bản vẽ đính kèm0,8100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 931.000.000 đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc Công trình công nghiệp một tầng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm bản chụp hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn/Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 931.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngChứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, Hợp đồng lao động.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….)53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , Hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….)33
3 Phụ trách An toàn 1 Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), , Hợp đồng lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3 Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m31
2 Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W1
3 Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP1
4 Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP1
5 Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít1
6 Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->