Gói thầu: ĐTPT2021-01: Nâng cấp hệ thống cổng chính NMNĐ Duyên Hải 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | ĐTPT2021-01: Nâng cấp hệ thống cổng chính NMNĐ Duyên Hải 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT năm 2021 – EVNGENCO1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:37:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,396,013,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 931.000.000 đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc Công trình công nghiệp một tầng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm bản chụp hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn/Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 931.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngChứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, Hợp đồng lao động.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , Hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), , Hợp đồng lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nâng cấp hệ thống cổng chính NMNĐ Duyên Hải 1 | |||
| B | ** Tháo dỡ đoạn hàng rào ( L=36m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Bản vẽ đính kèm | 3,276 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Bản vẽ đính kèm | 14,8512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Bản vẽ đính kèm | 13,8283 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Bản vẽ đính kèm | 3,861 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Bản vẽ đính kèm | 0,1038 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Bản vẽ đính kèm | 0,3562 | 100m3/1km |
| C | ** Cổng chính, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Bản vẽ đính kèm | 0,8511 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Bản vẽ đính kèm | 6,1995 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ đính kèm | 61,4369 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ đính kèm | 0,1243 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 3,708 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Bản vẽ đính kèm | 0,495 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 17,2347 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 10,0998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ đính kèm | 0,3178 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ đính kèm | 0,171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ đính kèm | 0,9285 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 4,139 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 1,4193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ đính kèm | 0,5585 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Bản vẽ đính kèm | 0,1419 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ đính kèm | 0,1131 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ đính kèm | 0,5899 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 12,894 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ đính kèm | 1,4114 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ đính kèm | 0,5636 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ đính kèm | 1,0628 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 2,311 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ đính kèm | 1,8321 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 2,282 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ đính kèm | 0,0806 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ đính kèm | 0,16 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 0,798 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẳn, ĐK ≤10mm | Bản vẽ đính kèm | 0,1652 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ đính kèm | 0,0227 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ đính kèm | 3 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 0,2583 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 1,7767 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 1,2284 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 21,3589 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 23,77 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch tàu-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Bản vẽ đính kèm | 62,7 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ đính kèm | 23,77 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch Ska chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ đính kèm | 86,47 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Bản vẽ đính kèm | 37,8125 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Bản vẽ đính kèm | 3,515 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 30x60cm | Bản vẽ đính kèm | 14,07 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic trang trí 10x20cm | Bản vẽ đính kèm | 1,74 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Bản vẽ đính kèm | 16,384 | m2 |
| 45 | Lắp bảng tên chữ Inox 304 | Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống Inox, ĐK 30mm | Bản vẽ đính kèm | 0,3685 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống Inox, ĐK 60mm | Bản vẽ đính kèm | 0,4275 | 100m |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 5 ly | Bản vẽ đính kèm | 5,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 5 ly | Bản vẽ đính kèm | 5,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Bản vẽ đính kèm | 36,0683 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lam chắn nắng Austrong Sun Louvre 85C | Bản vẽ đính kèm | 15,9705 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 105,9435 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 101,0475 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 44,8136 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 100,247 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Bản vẽ đính kèm | 83,75 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ đính kèm | 194,166 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ đính kèm | 223,927 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ đính kèm | 101,048 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ đính kèm | 317,045 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Bản vẽ đính kèm | 0,0876 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ đính kèm | 0,0248 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ đính kèm | 0,0248 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Bản vẽ đính kèm | 0,0755 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Bản vẽ đính kèm | 0,0755 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ đính kèm | 5,276 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa trượt thông minh 4 cánh khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện, điều khiển bằng motuer tự động | Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm | Bản vẽ đính kèm | 7,08 | m2 |
| D | Láng nhựa mặt đường lối vào cổng | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Bản vẽ đính kèm | 8,42 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Bản vẽ đính kèm | 1,684 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Bản vẽ đính kèm | 8,42 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bản vẽ đính kèm | 2,105 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bản vẽ đính kèm | 1,684 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Bản vẽ đính kèm | 8,42 | 100m2 |
| E | ** Rảnh thoát nước và mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Bản vẽ đính kèm | 0,5283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ đính kèm | 0,1585 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 1,188 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 4,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 0,484 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Bản vẽ đính kèm | 0,7425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ đính kèm | 2,5232 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ đính kèm | 0,1287 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Bản vẽ đính kèm | 0,0582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Bản vẽ đính kèm | 1,0978 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Bản vẽ đính kèm | 0,4956 | 100 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | Bản vẽ đính kèm | 8 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Bản vẽ đính kèm | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Bản vẽ đính kèm | 2 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| F | **Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Bản vẽ đính kèm | 0,215 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Bản vẽ đính kèm | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Bản vẽ đính kèm | 0,075 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Bản vẽ đính kèm | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Bản vẽ đính kèm | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Bản vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa răng trong D27-21 miệng bát nối bằng p/p dán keo | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-21mm | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau 2 chiều, ĐK 21mm | Bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ đính kèm | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - DED HIGHBAY 50W-220V | Bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha bóng Led 50W-220V | Bản vẽ đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Bản vẽ đính kèm | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1HP | Bản vẽ đính kèm | 1 | Máy |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Bản vẽ đính kèm | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ đính kèm | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Bản vẽ đính kèm | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Bản vẽ đính kèm | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Bản vẽ đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ đính kèm | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Bản vẽ đính kèm | 50 | Mét |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2 | Bản vẽ đính kèm | 50 | Mét |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-3x4mm2 | Bản vẽ đính kèm | 30 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-3x2.5mm2 | Bản vẽ đính kèm | 50 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ đính kèm | 200 | Mét |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Bản vẽ đính kèm | 200 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ đính kèm | 50 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Bản vẽ đính kèm | 100 | Mét |
| 21 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Bản vẽ đính kèm | 16 | M3 |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Bản vẽ đính kèm | 11,2 | M3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Bản vẽ đính kèm | 0,8 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 931.000.000 đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc Công trình công nghiệp một tầng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm bản chụp hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu/Hóa đơn/Thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 931.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 931.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựngChứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, Hợp đồng lao động.+ Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Công chứng văn bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng , Hợp đồng lao độngĐã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách An toàn | 1 | Công chứng văn bằng đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn (HSE), , Hợp đồng lao động+ Đã làm cán bộ an toàn cho 01 công trình xâp lắp dân dụng (tài liệu chứng minh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờ liên quan chứng minh năng lực….) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3 | Máy đào gầu nghịch, dung tích gầu 0,5 m3 hoặc lớn hơn 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W | Máy đục bê tông, công suất 1.700W hoặc lớn hơn 1.700W | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP | Máy cắt bê tông nhựa đường, Công suất 5,5HP hoặc lớn hơn 5,5HP | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP | Máy cắt sắt, công suất 2,5HP hoặc lớn hơn 2,5HP | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít hoặc lớn hơn 250 lít | 1 |
| 6 | Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn | Xe Ben 6 tấn hoặc lớn hơn 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi