Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và Bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210687903-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và Bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu từ Chương trình an toàn hồ đập và xử lý đê địa phương theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-28 16:48:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,075,501,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613252531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522650506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: Đập bê tông, Cống lấy nước, kênh bê tông, đường ống HDPE.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.552.851.181 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Dụng cụ đầm cầm tay các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ Palăng + tó
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng
1BTCT M250 đá 1x2 - Móng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,12m3
2BTCT M250 đá 1x2 - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,29m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6BTT M200 đá 1x2 - MóngMô tả kỹ thuật theo chương V19,13m3
7BTT M200 đá 1x2 - TườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,73m3
8BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,07m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,213100m2
12Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0268100m2
13Ván khuôn thép mái dốc + bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2651100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8194tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2652tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7723tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1246tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2456tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5853tấn
27Thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V205,72m
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V74,43m2
30Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m2
31Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (tận dụng đá hộc phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,451 rọ
32Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,25m3
33Vải lọc bọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
34Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
35Đá dăm 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
36Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0765100m3
37Lắp ống nhựa PVC D21cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1227100m3
39Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V6,2498100m3
40Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 ra khỏi phạm vi hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2498100m3
41Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,771m3
42Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng - Tận dụng đá hộc xếp bờ suốiMô tả kỹ thuật theo chương V184,28m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V73,3862m3
45Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V73,3862m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339100m3
47San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7339100m3
48Bơm nước hố móng động cơ diezel công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
49San ủi khu lán trại ca máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
50Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V224,151m3
51Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V224,15m3
52Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V224,15m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2415100m3
54Phá đê quai đợt 1 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2415100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng phá đê quai đợt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
56Phá đê quai đợt 2 bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
57Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V224,15m3
58Mua ổ khóa V1.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (ổ khóa V1, TL 18kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
60Thép hình cánh cửa + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2276tấn
61Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2276tấn
62Ty cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
63Mua ổ khóa V1.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
65Thép hình cánh cửa + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
66Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
67Ty cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
B Đường ống HPDE từ K0-K1+330.15 và công trình trên kênh đường ống đoạn 1 từ K0-K0+160
1Cắt khe bê tông sâu 20cm (nội suy khe sâu 4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (Nhân công = 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51 đoạn ống
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,8191m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,4626100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,203100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,203100m
8Cắt ống HDPE - Đường kính 300mm bằng thủ công - Tại các vị trí đặt chếchMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 mối
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Ca xe ô tô chở ống HPDEMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
11Công vận chuyển bộ ống HPDE dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V30công
12Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
13Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V481 rọ
17Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
18Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
19Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 693m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
20Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 863m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
21Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 982m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
C Công trình trên kênh đường ống HPDE (đoạn 2 từ K0+160-K1+330,15)
1Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
2Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0797100m2
3BTT M200 đá 1x2 - Đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V4,988m3
4Ván khuôn thép - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6047100m2
5BTT M200 đá 1x2 - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,11m3
6Ván khuôn thép - Tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m2
7Thép tròn tấm nắp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
8BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt T nhựa HDPE đường kính 315x315x160 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Mua van mặt bích D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
14Mua van mặt bích D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
16Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
D Kênh bê tông đoạn từ K1+330.15-K2
1Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,4814100m2
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9878100m2
3BTT M200 đá 1x2 - Đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V67,221m3
4Ván khuôn thép - Thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10,32100m2
5BTT M200 đá 1x2 - Thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V76,824m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,175m2
7Ván khuôn thép - Tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
8Thép tròn tấm nắp đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968tấn
9BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13BTCT M250 đá 1x2 - Thành mángMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
14BTCT M250 đá 1x2 - Trụ mángMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
15BTCT M250 đá 1x2 - Sàn mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
16BTT M200 đá 1x2 - Trụ máng T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
17Ván khuôn thép - Sàn mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
18Ván khuôn thép - Thành mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
19Ván khuôn thép - Trụ mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
21Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
22Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
23Thép sàn máng D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2786tấn
24Thép trụ máng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
25Thép trụ máng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,421m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
29BTCT M250 đá 1x2 - Thành mángMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
30BTCT M250 đá 1x2 - Trụ máng T2+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
31BTCT M250 đá 1x2 - Sàn mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
32BTT M200 đá 1x2 - Trụ máng T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
33Ván khuôn thép - Sàn mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m2
34Ván khuôn thép - Thành mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
35Ván khuôn thép - Trụ mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,3091100m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
37Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m
38Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
39Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
40Thép sàn máng D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4317tấn
41Thép trụ máng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
42Thép trụ máng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1378tấn
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,841m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
45Mua ống bê tông D50cm, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V6m
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,161m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,551m3
49Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m2
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,45m3
54Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
57Cắt ống HDPE - Đường kính 300mm bằng thủ công - Tại các vị trí đặt chếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 mối
58Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m3
E Đường ống HPDE phía hữu
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
3Ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Mua van mặt bích D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp bích thép - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Mua van mặt bích D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp bích thép - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
18Đai thép 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
19Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
20Khoan tạo lỗ bắt bu lông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2341 lỗ khoan
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V571m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
F Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.613252531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522650506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó bao gồm hạng mục: Đập bê tông, Cống lấy nước, kênh bê tông, đường ống HDPE.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.552.851.181 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi53
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự)53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi Công suất ≤ 110 CV1
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250L4
5 Máy trộn vữa 80 lít Dung tích 80L1
6 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg4
7 Dụng cụ đầm cầm tay các loại Phù hợp biện pháp thi công4
8 Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW1
10 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
11 Máy phát điện Công suất ≥ 10KVA1
12 Máy hàn ống HDPE Phù hợp biện pháp thi công1
13 Bộ Palăng + tó Phù hợp biện pháp thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->