Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn còn lại đến đường Lý Bôn), thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617858-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn còn lại đến đường Lý Bôn), thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20210613718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tỉnh được phân cấp, vốn ngân sách nhà nước thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:32:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,257,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, HỆ
THỐNG ATGT
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 81,7892 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 81,7892 100m³
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 81,7892 100m³
4 Đào bùn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,4712 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,4712 100m³
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,4712 100m³
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 252,29 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5229 100m³
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,5229 100m³
10 Phá dỡ kết cấu móng nhà - kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 303,41 m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0341 100m³
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0341 100m³
13 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,4958 100m³
14 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,4958 100m³
15 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 48 cây
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 48 gốc
17 Bốc xếp và vận chuyển gốc cây vào vị trí bãi đổ thải (tạm tính 3km) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 ca
18 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,4866 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,4866 100 tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,018 100m²
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1206 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1206 100 tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,6581 100m²
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,3708 100m²
25 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,1009 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,1009 100 tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,3708 100m²
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 38,6761 100m²
29 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (CPĐD loại I) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,9135 100m³
30 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (CPĐD loại II) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,8558 100m³
31 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (CPĐD loại II) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,75 100m³
32 Bê tông nền đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 50
33 Phá dỡ cấp phối đá dăm, lớp bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,25 100m³
34 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,25 100m³
35 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,25 100m³
36 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 225,63
37 Biển tam giác L = 0,7m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 biển
38 Biển hình vuông KT (60x60)cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,72 m2
39 Cột biển báo D88,3mm, dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 m
40 Đào đất móng cột biển báo Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,75
41 Bê tông cột biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,75
42 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0075 100m³
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0075 100m³
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ, Ô CÂY
1 Lát gạch Tezzarro 400x400x30mm (đã bao gồm lớp vữa lót) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.055,88
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 205,59
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,5039 100m³
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2917 100m³
5 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0709 100m³
6 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2116 100m³
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2116 100m³
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 25 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,6
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 70,89
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,48
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0886 100m³
12 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,43 m3
13 Đắp đất ô cây bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,43
14 Cung cấp cây vỉa hè bóng mát (Cây bàng Đài Loan H ≥ 2m, D = 12-15cm) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21 cây
15 Cung cấp cây vỉa hè bóng mát (Cây sấu H ≥ 2m, D = 12-15cm) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 cây
16 Bê tông bao quanh, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,89
17 Ván khuôn bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3444 100m2
18 Bê tông bó vỉa, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 25,03
19 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,56
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,56
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,7183 100m²
22 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,028 100m²
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, có trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 514 cấu kiện
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,5066 10 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 514 cấu kiện
26 Lắp đặt bó vỉa (đã bao gồm lớp vữa đệm) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 514 m
27 Bê tông rãnh vét nước, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,58
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,2103 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,2103 100m³
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,2103 100m³
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,1912 100m³
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 31,08
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5453 100m²
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,72
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 75,3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 367,72
10 Bê tông giằng rãnh nước, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,8
11 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5802 tấn
12 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0906 100m²
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đã 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,63
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8997 tấn
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5235 100m²
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 182 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,9075 10 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 182 cấu kiện
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 182 cấu kiện
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 2x4, mác 150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,18
21 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,032 100m²
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,09
23 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,7
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,8
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông mác 250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,53
26 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, ĐK ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0263 tấn
27 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,032 100m²
28 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,189
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1908 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1152 100m²
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
32 Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0473 10 tấn
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
35 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,167 100m³
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1133 100m³
37 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,039 100m³
38 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,039 100m³
39 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,27
40 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,5
41 Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,1386 tấn
42 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,9472 100m²
43 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,71
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1398 tấn
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0736 100m²
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
47 Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4275 10 tấn
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
50 Nắp hố ga gang trọng lượng 160kg (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cái
51 Bê tông đổ sau giữ nắp gang, mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,14
52 Thanh inox 304 D12,7 dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,86 kg
53 Tấm inox 304 KT (60x40x0,1)cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,19 kg
54 Cốt thép D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,87 kg
55 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3422 100m³
56 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1627 100m³
57 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3422 100m³
58 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3422 100m³
59 Bê tông tấm đan cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,88
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0957 tấn
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,043 100m²
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cấu kiện
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,22 10 tấn
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cấu kiện
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cấu kiện
66 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,63
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6164 100m²
68 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,35
69 Tấm gang cửa thu trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 tấm
70 Bê tông thanh đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,27
71 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0193 tấn
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh đỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0208 100m²
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
74 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0675 10 tấn
75 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8 cấu kiện
77 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5754 100m³
78 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2726 100m³
79 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5754 100m³
80 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5754 100m³
81 Bê tông tấm đan cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,86
82 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2072 tấn
83 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0918 100m²
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35 cấu kiện
85 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cư ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,465 10 tấn
86 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35 cấu kiện
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35 cấu kiện
88 Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,78
89 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0188 100m²
90 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4
91 Tấm gang cửa thu trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 tấm
92 Bê tông thanh đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,24
93 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ D ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0169 tấn
94 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh đỡ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0182 100m²
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
96 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,06 10 tấn
97 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7 cấu kiện
99 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,3717 100m³
100 Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3276 100m³
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,8919 100m³
102 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2339 100m³
103 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,2339 100m³
104 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 19,47
105 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,3104 tấn
106 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,3876 tấn
107 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,3848 100m²
108 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 cấu kiện
109 Vận chuyển ống cống bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,8675 10 tấn
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 cấu kiện
111 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1200x1200mm (không có cống) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22 1 đoạn cống
112 Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 14,22
113 Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,582 tấn
114 Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0332 tấn
115 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6195 100m²
116 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21 cấu kiện
117 Vận chuyển đế cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,555 10 tấn
118 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21 cấu kiện
119 Lắp đặt đế cống (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21 cấu kiện
120 Vữa xi măng mối nối M100 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,3333
121 Vải địa kỹ thuật bọc thân cống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0054 100m²
122 Bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,76
123 Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1224 100m²
124 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm đá 2x4, mác 150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,81
125 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,7
126 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,4488 100m
127 Bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,97
128 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,71
129 Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2685 tấn
130 Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0254 tấn
131 Ván khuôn gỗ hố ga Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,286 100m²
132 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,36
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0287 tấn
134 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0123 100m²
135 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cấu kiện
136 Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,09 10 tấn
137 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cấu kiện
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cấu kiện
139 Nắp hố ga gang trọng lượng 160kg (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
140 Bê tông đổ sau giữ nắp gang, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,02
141 Thanh inox 304 D12,7 dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,27 kg
142 Tấm inox 304 KT (60x40x0,1)cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,88 kg
143 Cốt thép D ≤ 18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,41 kg
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,395 100m
2 Bịt đầu ống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18 cái
3 Dây thép bọc nhựa PVC đường kính 2mm đặt chờ để kéo cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 229,5 m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5
5 Bê tông bể cáp, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,83
6 Ván khuôn gỗ bể cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,534 100m²
7 Thép thang sắt D20 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,1 kg
8 Thép hình L (75x75x8) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 64,36 kg
9 Thép tấm 70x300x8 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,24 kg
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0807 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0807 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,34
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0622 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0144 100m²
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,085 10 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cấu kiện
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6 cấu kiện
19 Đào móng bể cáp và đường ống HDPE- đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7971 100m³
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,7226 100m³
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2595 100m³
E HẠNG MỤC: KÈ MÁI TALUY
1 Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 90,91
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,1519 100m²
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 186 cấu kiện
4 Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,0002 10 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn- Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 186 cấu kiện
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 186 1 đoạn ống
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,34 100m
8 Đá hộc thả rối trong ống buy (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 127,95
9 Đá 2x4 dày 5cm trong ống buy tạo phẳng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,73
10 Bê tông nắp ống buy ,đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 26,94
11 Bê tông thanh chèn đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,38
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,48 100m²
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 186 cái
14 Bê tông đổ trực tiếp giữa thanh chèn và dầm chân, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,63
15 Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R7N (0,5 lít/100kg xi măng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,2786 lít
16 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4929 100m²
17 Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,12
18 Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R7N (0,5 lít/100kg xi măng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 35,5966 lít
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,0525 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2996 tấn
21 Rải lớp nilong chống mất nước bê tông (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,6702 100m2
22 Bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 74,73
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4727 tấn
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm lát mái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,7477 100m²
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.198 cấu kiện
26 Vận chuyển tấm bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,6825 10 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.198 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.198 cấu kiện
29 Bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,47
30 Bê tông ta luy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 21,63
31 Ván khuôn bê tông taluy Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0366 100m²
32 Lắp dựng cốt thép bê tông taluy, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4998 tấn
33 Đá dăm 1x2 lót móng taluy dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 97,37
34 Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,4845 100m²
35 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,56
36 Bê tông cột lan can, mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 11,17
37 Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1718 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5009 tấn
39 Ván khuôn cột lan can Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4625 100m²
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,86
41 Bê tông rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,86
42 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4721 100m²
43 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 37,27
44 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤ 45cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,1276 100m²
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 183,19
46 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,14
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 6,14
48 Thép ống D75,6 mạ kẽm dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2.015,07 kg
49 Thép tấm dày 8 ly, nắp đậy D75,6mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 632,74 kg
50 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ - không bao gồm vật liệu chính Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,6478 tấn
51 Lắp đặt lan can (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,6478 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 22,8
53 Khấu hao cọc ván thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 324,6263 tấn
54 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,8106 100m
55 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất, hệ số K (nc,m) = 0,75 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 15,7344 100m
56 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 28,8106 100m
57 Khấu hao cọc thép I240 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 10,584 tấn
58 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,59 100m
59 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất, Knnc,m=0,75) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,01 100m
60 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,59 100m
61 Khấu hao thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,3913 tấn
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,3913 tấn
63 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,3913 tấn
64 Khấu hao thép tấm dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16.880,64 kg
65 Cẩu lắp tôn vào vị trí (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,8806 tấn
66 Tháo dỡ tôn (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16,8806 tấn
67 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,2197 100m³
68 Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,3256 100m³
69 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,5615 100m³
70 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5,5615 100m³
71 Vét bùn lòng cống buy dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2694 100m³
72 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2694 100m³
73 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2694 100m³
74 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,4906 ca
75 Bê tông bậc lên xuống, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,91
76 Ván khuôn bậc lên xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1025 100m²
77 Bê tông mái kè, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,81
78 Ván khuôn mái kè Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,0316 100m²
79 Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,018 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,043 tấn
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B40 KHU CHỢ
1 Cắt bê tông mặt đường cũ (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,95 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24,14 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2414 100m³
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km , đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,2414 100m³
5 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, bê tông mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 18,06
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (rãnh cũ) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,41
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá (rãnh cũ) Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 9,41
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1682 100m³
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1682 100m³
10 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,8998 100m³
11 Đắp cát hoàn trả hai bên rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5016 100m³
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 8,93
13 Bê tông móng rãnh rộng ≤200cm đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 13,4
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,285 100m²
15 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20,9
16 Trát tường ngoài, dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 114
17 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4,18
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,1017 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,38 100m²
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12,35
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,5989 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,5605 100m²
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95 cấu kiện
24 Vận chuyển tấm đan bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 3,0875 10 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95 cấu kiện
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 95 cấu kiện
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2,08 100m
2 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1 Hào cáp ngầm hạ thế Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 160 m
2 Bệ tủ công tơ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bệ
3 Tiếp địa tủ công tơ Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 bộ
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 m
5 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 100m
6 Đầu cốt đồng ép cáp 70 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 12 cái
7 Đầu cốt đồng ép cáp 50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,4 10 đầu cốt
9 Tủ công tơ H12 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 tủ
11 Aptomat 150A/380V Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt aptomat và khởi động từ ≤ 200A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
13 Hàng kẹp đấu dây trung tính 12 mắt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 cái
14 Giàn thanh cái MT30x3 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,601 kg
15 Cách điện bọc thanh cái Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 m
16 Dây đồng Cu/PVC 1x10 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 m
17 Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 89mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 100m
19 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cuộn
20 Bút lông Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 cái
21 Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 m
22 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi = 8mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 200 m
23 Đầu cốt đồng M50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 4 đầu
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 0,4 10 đầu cốt
25 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 20 viên
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Hào cáp ngầm trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 242 m
2 Bệ tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 bệ
3 Móng cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 móng
4 Tiếp địa cột đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 bộ
5 Cột thép bát giác H8m T3mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cột
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cột
7 Đèn Led 100W-DIM Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 đèn
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 8m Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cột
9 Vận chuyển cột đèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 bảng
11 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cửa
12 Cầu đấu dây Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
13 Aptomat 1 pha 6A-250V Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 10A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
15 Dây lên đèn 2x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 128 mét
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1,28 100m
17 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293 m
19 Đầu cốt đồng ép cáp 10 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 72 cái
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 7,2 10 đầu cốt
21 Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 76mm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293 m
23 Băng dính cách điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 5 cuộn
24 Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 293 m
26 Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 24 viên
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 cái
2 Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 vị trí
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 1 sợi, 1 ruột
4 Chi phí xe ca thí nghiệm Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 1 ca
5 Thí nghiệm Aptomat 6A Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 cái
6 Thí nghiệm cáp lực Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 2 1 sợi, 1 ruột
7 Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt 16 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2386E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.477E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường rải bê tông nhựa nóng; hạng mục kè lát mái taluy; hạng mục cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.780.222.000 đồng, trong đó giá trị công việc xây lắp của: hạng mục đường giao thông là: 3.610.603.000 đồng; hạng mục kè lát mái taluy là: 1.679.095.000 đồng; hạng mục cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng là: 490.524.000 đồng. - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.780.222.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->