Gói thầu: Xây dựng công trình: Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn còn lại đến đường Lý Bôn), thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn còn lại đến đường Lý Bôn), thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tỉnh được phân cấp, vốn ngân sách nhà nước thành phố và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:32:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,257,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÃI ĐÚC, HỆ THỐNG ATGT |
|||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,7892 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,7892 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81,7892 | 100m³ |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4712 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4712 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4712 | 100m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 252,29 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5229 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5229 | 100m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu móng nhà - kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 303,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0341 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0341 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,4958 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,4958 | 100m³ |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | gốc |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển gốc cây vào vị trí bãi đổ thải (tạm tính 3km) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4866 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4866 | 100 tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,018 | 100m² |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1206 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1206 | 100 tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6581 | 100m² |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,3708 | 100m² |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1009 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1009 | 100 tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R ≥25), chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,3708 | 100m² |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,6761 | 100m² |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (CPĐD loại I) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9135 | 100m³ |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,8558 | 100m³ |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | 100m³ |
| 32 | Bê tông nền đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m³ |
| 33 | Phá dỡ cấp phối đá dăm, lớp bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | 100m³ |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 225,63 | m² |
| 37 | Biển tam giác L = 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | biển |
| 38 | Biển hình vuông KT (60x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 39 | Cột biển báo D88,3mm, dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 40 | Đào đất móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | m³ |
| 41 | Bê tông cột biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | m³ |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0075 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0075 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, Ô CÂY | |||
| 1 | Lát gạch Tezzarro 400x400x30mm (đã bao gồm lớp vữa lót) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.055,88 | m² |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 205,59 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5039 | 100m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2917 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0709 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2116 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2116 | 100m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,6 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,89 | m² |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,48 | m³ |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0886 | 100m³ |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,43 | m3 |
| 13 | Đắp đất ô cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,43 | m³ |
| 14 | Cung cấp cây vỉa hè bóng mát (Cây bàng Đài Loan H ≥ 2m, D = 12-15cm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cây |
| 15 | Cung cấp cây vỉa hè bóng mát (Cây sấu H ≥ 2m, D = 12-15cm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cây |
| 16 | Bê tông bao quanh, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,89 | m³ |
| 17 | Ván khuôn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3444 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,03 | m³ |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,56 | m³ |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,56 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7183 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,028 | 100m² |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, có trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 514 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5066 | 10 tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 514 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 514 | m |
| 27 | Bê tông rãnh vét nước, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,58 | m³ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2103 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2103 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2103 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1912 | 100m³ |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 2x4, mác 150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,08 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5453 | 100m² |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,72 | m³ |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75,3 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 367,72 | m² |
| 10 | Bê tông giằng rãnh nước, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8 | m³ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5802 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0906 | 100m² |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đã 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,63 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8997 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5235 | 100m² |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 182 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9075 | 10 tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 182 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 182 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 2x4, mác 150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,18 | m³ |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m² |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,09 | m³ |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7 | m³ |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8 | m² |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông mác 250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,53 | m³ |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, ĐK ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 27 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,032 | 100m² |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,189 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1908 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1152 | 100m² |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0473 | 10 tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,167 | 100m³ |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1133 | 100m³ |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m³ |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m³ |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,27 | m³ |
| 40 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,5 | m³ |
| 41 | Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1386 | tấn |
| 42 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9472 | 100m² |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,71 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1398 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0736 | 100m² |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4275 | 10 tấn |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 50 | Nắp hố ga gang trọng lượng 160kg (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 51 | Bê tông đổ sau giữ nắp gang, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | m³ |
| 52 | Thanh inox 304 D12,7 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | kg |
| 53 | Tấm inox 304 KT (60x40x0,1)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,19 | kg |
| 54 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,87 | kg |
| 55 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3422 | 100m³ |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1627 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3422 | 100m³ |
| 58 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3422 | 100m³ |
| 59 | Bê tông tấm đan cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,88 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,043 | 100m² |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 10 tấn |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cấu kiện |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,63 | m³ |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6164 | 100m² |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,35 | m³ |
| 69 | Tấm gang cửa thu trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | tấm |
| 70 | Bê tông thanh đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0208 | 100m² |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0675 | 10 tấn |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5754 | 100m³ |
| 78 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2726 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5754 | 100m³ |
| 80 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5754 | 100m³ |
| 81 | Bê tông tấm đan cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2072 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0918 | 100m² |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cư ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,465 | 10 tấn |
| 86 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | cấu kiện |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,78 | m³ |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0188 | 100m² |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m³ |
| 91 | Tấm gang cửa thu trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | tấm |
| 92 | Bê tông thanh đỡ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh đỡ D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0182 | 100m² |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 10 tấn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cấu kiện |
| 99 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3717 | 100m³ |
| 100 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3276 | 100m³ |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8919 | 100m³ |
| 102 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2339 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2339 | 100m³ |
| 104 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,47 | m³ |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3104 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3876 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3848 | 100m² |
| 108 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 109 | Vận chuyển ống cống bê tông, Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8675 | 10 tấn |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 111 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m, quy cách ống: 1200x1200mm (không có cống) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | 1 đoạn cống |
| 112 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,22 | m³ |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,582 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6195 | 100m² |
| 116 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển đế cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,555 | 10 tấn |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cấu kiện |
| 119 | Lắp đặt đế cống (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cấu kiện |
| 120 | Vữa xi măng mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3333 | m² |
| 121 | Vải địa kỹ thuật bọc thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0054 | 100m² |
| 122 | Bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,76 | m³ |
| 123 | Ván khuôn gỗ bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1224 | 100m² |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm đá 2x4, mác 150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,81 | m³ |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,7 | m³ |
| 126 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,4488 | 100m |
| 127 | Bê tông rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,97 | m³ |
| 128 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,71 | m³ |
| 129 | Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2685 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0254 | tấn |
| 131 | Ván khuôn gỗ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,286 | 100m² |
| 132 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | m³ |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0287 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0123 | 100m² |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển tấm đan bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 10 tấn |
| 137 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 139 | Nắp hố ga gang trọng lượng 160kg (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Bê tông đổ sau giữ nắp gang, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | m³ |
| 141 | Thanh inox 304 D12,7 dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | kg |
| 142 | Tấm inox 304 KT (60x40x0,1)cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,88 | kg |
| 143 | Cốt thép D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,41 | kg |
| D | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,395 | 100m |
| 2 | Bịt đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Dây thép bọc nhựa PVC đường kính 2mm đặt chờ để kéo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 229,5 | m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | m³ |
| 5 | Bê tông bể cáp, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,83 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ bể cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,534 | 100m² |
| 7 | Thép thang sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,1 | kg |
| 8 | Thép hình L (75x75x8) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,36 | kg |
| 9 | Thép tấm 70x300x8 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,24 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤100kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0622 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0144 | 100m² |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,085 | 10 tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng bể cáp và đường ống HDPE- đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7971 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7226 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2595 | 100m³ |
| E | HẠNG MỤC: KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,91 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống buy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,1519 | 100m² |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,0002 | 10 tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn- Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) D8-10cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,34 | 100m |
| 8 | Đá hộc thả rối trong ống buy (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 127,95 | m³ |
| 9 | Đá 2x4 dày 5cm trong ống buy tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,73 | m³ |
| 10 | Bê tông nắp ống buy ,đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,94 | m³ |
| 11 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,38 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thanh chèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | 100m² |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 186 | cái |
| 14 | Bê tông đổ trực tiếp giữa thanh chèn và dầm chân, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,63 | m³ |
| 15 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R7N (0,5 lít/100kg xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,2786 | lít |
| 16 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4929 | 100m² |
| 17 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,12 | m³ |
| 18 | Phụ gia đông cứng nhanh Sikament R7N (0,5 lít/100kg xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,5966 | lít |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0525 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2996 | tấn |
| 21 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6702 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,73 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4727 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm lát mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7477 | 100m² |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.198 | cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển tấm bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,6825 | 10 tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.198 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.198 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,47 | m³ |
| 30 | Bê tông ta luy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,63 | m³ |
| 31 | Ván khuôn bê tông taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0366 | 100m² |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bê tông taluy, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4998 | tấn |
| 33 | Đá dăm 1x2 lót móng taluy dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,37 | m³ |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,4845 | 100m² |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,56 | m² |
| 36 | Bê tông cột lan can, mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,17 | m³ |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1718 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5009 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4625 | 100m² |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | m³ |
| 41 | Bê tông rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | m³ |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4721 | 100m² |
| 43 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,27 | m³ |
| 44 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤ 45cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1276 | 100m² |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 183,19 | m² |
| 46 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, mác 100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,14 | m³ |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,14 | m³ |
| 48 | Thép ống D75,6 mạ kẽm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.015,07 | kg |
| 49 | Thép tấm dày 8 ly, nắp đậy D75,6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 632,74 | kg |
| 50 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ - không bao gồm vật liệu chính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6478 | tấn |
| 51 | Lắp đặt lan can (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6478 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,8 | m² |
| 53 | Khấu hao cọc ván thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 324,6263 | tấn |
| 54 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,8106 | 100m |
| 55 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất, hệ số K (nc,m) = 0,75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7344 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,8106 | 100m |
| 57 | Khấu hao cọc thép I240 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,584 | tấn |
| 58 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,59 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp I (phần không ngập đất, Knnc,m=0,75) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,01 | 100m |
| 60 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,59 | 100m |
| 61 | Khấu hao thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3913 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3913 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3913 | tấn |
| 64 | Khấu hao thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16.880,64 | kg |
| 65 | Cẩu lắp tôn vào vị trí (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,8806 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ tôn (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,8806 | tấn |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,2197 | 100m³ |
| 68 | Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3256 | 100m³ |
| 69 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5615 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5615 | 100m³ |
| 71 | Vét bùn lòng cống buy dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2694 | 100m³ |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2694 | 100m³ |
| 73 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2694 | 100m³ |
| 74 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,4906 | ca |
| 75 | Bê tông bậc lên xuống, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,91 | m³ |
| 76 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1025 | 100m² |
| 77 | Bê tông mái kè, bê tông mác 200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,81 | m³ |
| 78 | Ván khuôn mái kè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0316 | 100m² |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột lan can, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,043 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B40 KHU CHỢ | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ - kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2414 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, phạm vi ≤5km , đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2414 | 100m³ |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, bê tông mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,06 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (rãnh cũ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,41 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (rãnh cũ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,41 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1682 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1682 | 100m³ |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8998 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát hoàn trả hai bên rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5016 | 100m³ |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,93 | m³ |
| 13 | Bê tông móng rãnh rộng ≤200cm đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,4 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,285 | 100m² |
| 15 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,9 | m³ |
| 16 | Trát tường ngoài, dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114 | m² |
| 17 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,18 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1017 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,38 | 100m² |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,35 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5989 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5605 | 100m² |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển tấm đan bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0875 | 10 tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,08 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Hào cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 160 | m |
| 2 | Bệ tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bệ |
| 3 | Tiếp địa tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Tủ công tơ H12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | tủ |
| 11 | Aptomat 150A/380V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ ≤ 200A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 12 mắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Giàn thanh cái MT30x3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,601 | kg |
| 15 | Cách điện bọc thanh cái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m |
| 16 | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤ 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cuộn |
| 20 | Bút lông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 22 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | đầu |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | viên |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hào cáp ngầm trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 242 | m |
| 2 | Bệ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bệ |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Cột thép bát giác H8m T3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cột |
| 7 | Đèn Led 100W-DIM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | đèn |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤ 8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cửa |
| 12 | Cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 10A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 15 | Dây lên đèn 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128 | mét |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,28 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 76mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293 | m |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cuộn |
| 24 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 293 | m |
| 26 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | viên |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1000kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Chi phí xe ca thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 6A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2386E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có: hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường rải bê tông nhựa nóng; hạng mục kè lát mái taluy; hạng mục cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.780.222.000 đồng, trong đó giá trị công việc xây lắp của: hạng mục đường giao thông là: 3.610.603.000 đồng; hạng mục kè lát mái taluy là: 1.679.095.000 đồng; hạng mục cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng là: 490.524.000 đồng. - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.780.222.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi