Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210689800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:31:00 đến ngày 2021-07-15 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,992,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,312 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,46 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,511 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,459 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,253 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,534 | m2 |
| 20 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,99 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,39 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,651 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,431 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,268 | m3 |
| 27 | Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,571 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,543 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,933 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,815 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,39 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | tấn |
| 35 | Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,901 | 100m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,549 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi kính 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 cấu kiện |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,91 | m2 |
| 43 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 44 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,33 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,19 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,95 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,95 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 54 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | CCLĐ Tủ điện âm 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | CCLĐ Tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Vật tư phụ điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 87 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,775 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 90 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 91 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,48 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,93 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,68 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,724 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,408 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,241 | m2 |
| 99 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.441,343 | m2 |
| 100 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,595 | m2 |
| 101 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,084 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,753 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,153 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | m3 |
| 105 | Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,748 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,305 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,736 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,69 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 113 | Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,006 | 100m2 |
| 115 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 cấu kiện |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,045 | m2 |
| 118 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 119 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Thay các thanh sắt mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,48 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,155 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,155 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | CCLĐ Tủ điện âm 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | CCLĐ Tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 135 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 145 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| B | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,093 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.336,672 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,408 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,544 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,538 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,612 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,982 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,146 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,501 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.958,74 | m2 |
| 22 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,946 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,275 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,775 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,455 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị hư hỏng, xà bần trong quá trình sửa chữa ra khỏi phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,553 | m3 |
| 29 | Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,48 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,382 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,568 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.521,155 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.625,535 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | tấn |
| 37 | Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,444 | 100m2 |
| 39 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,544 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,4 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,042 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,72 | m2 |
| 43 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,28 | m2 cấu kiện |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,458 | m2 |
| 46 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly, thay thế các thanh sắt mục cửa, khung kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,846 | m2 |
| 47 | Thay khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,98 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,98 | m2 |
| 50 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 51 | Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,84 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,64 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.158,032 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,348 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,96 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,96 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,96 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,16 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 67 | CCLĐ Tủ điện âm 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | CCLĐ Tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 71 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 76 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 77 | CCLĐ vòi xả nước máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 78 | CCLĐ máng inox (bọc máng tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Vật tư phụ điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | T.bộ |
| 91 | CCLĐ van phao cơ cho bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| C | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,115 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,576 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,008 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,9 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,049 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,982 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,338 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,654 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn (diện tích còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.849,112 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,476 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,458 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 26 | Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,005 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,031 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,992 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,957 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.578,178 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,9 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | tấn |
| 35 | Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,634 | 100m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,634 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi kính 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 39 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,02 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,02 | m2 cấu kiện |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,92 | m2 |
| 42 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,892 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,52 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,52 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt nạ, box | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 57 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | CCLĐ bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| D | SÂN NỀN + CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,46 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.663 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,224 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,522 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,48 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,224 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,522 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.338,522 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,48 | m2 |
| 22 | Vệ sinh gạch ốp cột tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 24 | Làm mới bảng chữ inox mạ vàng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ QUÝ ĐÔN" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi