Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713599-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 17:31:00 đến ngày 2021-07-15 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,992,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,85 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,312 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,277 m3
4 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
5 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,52 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,48 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,46 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,511 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,459 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,253 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
19 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,534 m2
20 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,99 m2
21 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,39 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,651 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808 100m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,431 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,268 m3
27 Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,571 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,543 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,933 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,815 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 617,39 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,431 tấn
35 Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,901 100m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,549 m2
39 SXLD cửa đi kính 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
40 Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 m2 cấu kiện
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,91 m2
43 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
44 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,33 m2
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,19 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,95 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,95 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,5 m
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
52 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
54 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
58 Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 CCLĐ Tủ điện âm 10 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
60 CCLĐ Tủ điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
64 CCLĐ Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
66 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
67 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
72 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Vật tư phụ điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
87 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
88 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,775 m2
89 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 m3
90 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
91 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,48 m2
92 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,93 m2
93 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
94 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,4 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,68 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,724 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,408 m2
98 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,241 m2
99 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.441,343 m2
100 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,595 m2
101 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,084 m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,753 100m2
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,153 100m2
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 m3
105 Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,46 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,748 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,305 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,736 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250,69 m2
111 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
112 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
113 Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,006 100m2
115 Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
116 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2 cấu kiện
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,045 m2
118 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
119 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
120 Thay các thanh sắt mục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
121 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,48 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,155 m2
123 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,155 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
127 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
128 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 CCLĐ Tủ điện âm 10 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
132 CCLĐ Tủ điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
133 Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
135 CCLĐ Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
136 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
138 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
139 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
142 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
143 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
145 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
B KHỐI LỚP HỌC
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,94 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,04 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,093 m3
4 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.336,672 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,079 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765,408 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,544 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,8 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,538 m2
11 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,612 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,48 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,982 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,146 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,2 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 795,501 m2
21 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.958,74 m2
22 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa, quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,946 m2
23 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,275 m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,775 100m2
25 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,455 100m2
26 Vận chuyển toàn bộ thiết bị hư hỏng, xà bần trong quá trình sửa chữa ra khỏi phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,553 m3
29 Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,48 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.474,382 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,568 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.521,155 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.625,535 m2
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,617 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,617 tấn
37 Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,444 100m2
39 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 668,544 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 590,4 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,042 m2
42 Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,72 m2
43 Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,28 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,28 m2 cấu kiện
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,458 m2
46 Thay kính vỡ, kính dày 5ly, thay thế các thanh sắt mục cửa, khung kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,846 m2
47 Thay khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,98 m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,98 m2
50 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ
51 Quạt hút thông gió 2 chiều KDK 30RLE (có lưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,84 m
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,64 m2
54 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.158,032 m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,348 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,96 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,96 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,96 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,16 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 bộ
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
62 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
64 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
67 CCLĐ Tủ điện âm 10 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 CCLĐ Tủ điện âm 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
69 Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
71 CCLĐ Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 hộp
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
75 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
76 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
77 CCLĐ vòi xả nước máng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
78 CCLĐ máng inox (bọc máng tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
88 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Vật tư phụ điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
90 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 T.bộ
91 CCLĐ van phao cơ cho bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
C KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,115 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,576 m3
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,886 tấn
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,52 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,008 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,68 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,9 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,049 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,982 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,338 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,654 m2
20 Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn (diện tích còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.849,112 m2
21 Vệ sinh đánh bóng bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,84 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,476 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,458 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
26 Đóng lưới mắt cáo toàn bộ vị trí tiếp giáp tường mới và cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,005 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,031 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,992 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837,957 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.578,178 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,9 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,781 tấn
35 Phun sơn mạ kẽm toàn bộ mối hàn vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
36 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,634 100m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,634 m2
38 SXLD cửa đi kính 5 ly, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,16 m2
39 Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,02 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,02 m2 cấu kiện
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,92 m2
42 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,892 m2
43 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
44 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,52 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,52 m2
47 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
49 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Lắp đặt mặt nạ, box Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
57 CCLĐ Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
58 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
59 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
60 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
61 Lắp đặt lavabo + vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
62 CCLĐ bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
79 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
D SÂN NỀN + CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,54 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,54 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,709 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,46 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.663 m2
10 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,224 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,522 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,48 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,224 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,522 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.338,522 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,48 m2
22 Vệ sinh gạch ốp cột tường rào thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
24 Làm mới bảng chữ inox mạ vàng "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ QUÝ ĐÔN" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 CCLĐ Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->