Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 04 tuyến đường GT nội đồng các thôn: Trịnh Mỹ, Đại Nại và Nội Linh xã Ngô Quyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 04 tuyến đường GT nội đồng các thôn: Trịnh Mỹ, Đại Nại và Nội Linh xã Ngô Quyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 17:54:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | 319,4 | m3 | |
| 2 | Đào bùn đặc | 277,27 | m3 | |
| 3 | Đánh cấp-đất cấp I | 109,25 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 1.717,38 | m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 18,2676 | 100m3 | |
| 6 | Đất mua ngoài | 893,24 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 12,2113 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | 12,2113 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 | 13,6019 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 4,0716 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng | 87,9 | m3 | |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 493,16 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,0903 | 100m2 | |
| 14 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | 24,825 | 100m | |
| 15 | Phên nứa | 148,2 | m2 | |
| 16 | Đào móng cọc tiêu | 1,46 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,3 | m3 | |
| 18 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 | 0,55 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,0558 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,0816 | 100m2 | |
| 21 | Sơn cọc tiêu | 10,66 | m2 | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 19,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,555 | 100m3 | |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp I | 0,555 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đào thanh thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | 0,555 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | 0,555 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,078 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | 14,34 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,29 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 4,44 | m3 | |
| 10 | Xây tường đầu, tường cánh, tường thân cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 | 2,83 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,84 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng | . | 0,1454 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đế cống ĐK =1000mm | 8 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế cống ĐK =600mm | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | 5 | đoạn | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | 11 | đoạn | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | 4 | mối nối | |
| 18 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 9 | mối nối | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.747E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.282.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi