Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp một số khu vực sử dụng chung tại Trụ sở Ủy ban dân tộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713761-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Phát triển Công nghệ Xây dựng
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp một số khu vực sử dụng chung tại Trụ sở Ủy ban dân tộc
Số hiệu KHLCNT 20210713734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo, nâng cáo một số khu sử dụng chung tại trụ sở Ủy ban Dân tộc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:08:00 đến ngày 2021-07-12 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 875,947,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo hành lang chung tầng 4
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,38 m2
2 Khoan xuyên qua tường, lỗ khoan đường kính D=150mm, chiều sâu khoan =25cm nt 24 1 lỗ khoan
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 56 m
4 Bả má cửa sổ nt 19,6 m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 nt 0,3168 m3
6 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép nt 0,2487 100kg
7 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 3,232 m2
8 Ốp đá granite bậu cửa nt 3,36 m2
9 Sản xuất,lắp dựng hệ vách kính - cửa nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 8,38mm bao gồm phụ kiện đồng bộ (Theo Công bố giá số 01/2021Hà Nội) nt 24 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 197,168 m2
11 Thuê giàn giáo hoàn thiện 15 ngày ( Giáo + Sàn thao tác) nt 14 bộ
12 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo hoàn thiện, sàn thao tác (Lắp dựng tháo dỡ 4 lần) + Vận chuyển giàn giáo nt 14 bộ
13 Lắp dựng bạt chắn bụi và bảo đảm an toàn, bạt 2 lớp (lắp dựng trong điều kiện khó khăn) nt 464 m2
14 Vệ sinh công nghiệp khu vực thi công nt 20 công
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Bốc xếp lên xe từ khu vực phá dỡ ra thang máy rồi bốc xuống + Bốc từ Thang máy lên xe thô sơ chở ra rồi bốc lên xe ô tô) nt 7,095 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển 2 chiều từ khu vực phá dỡ ra thang máy + Từ Thang máy ra xe) nt 7,095 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Chuyển từ chỗ làm ra thang máy và thang máy ra xe vận chuyển) nt 7,095 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 7,095 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T nt 7,095 m3
B Cải tạo phòng tắm tầng 4
1 Tháo dỡ Vách ngăn Nhà vệ sinh nt 2,7 m2
2 Cắt tấm trần thạch cao nt 0,72 m2
3 Lắp đặt cửa kỹ thuật tấm trần thạch cao kích thước 600x600mm nt 2 Tấm
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm- Đường ống nước lạnh nt 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm - Đường ống nước nóng nt 0,2 100m
6 Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm nt 80 m
7 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 nt 80 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 nt 40 m
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A nt 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A nt 1 cái
11 Lăp đặt bình nóng lạnh Ariston 30 lít + phụ kiện'' nt 2 Cái
12 Lắp đặt Bộ Cây Sen tắm Inax hoặc tương đương nt 2 bộ
13 Giá để khăn Inox 304 nt 2 bộ
14 Giá để Xà phòng Inox 304 nt 2 bộ
15 Vệ sinh công nghiệp khu vực cải tạo sửa chữa nt 2 Công
C Thay kính tầng 5, tầng 9
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao nt 3,9688 m2
2 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ xingfa vách kính 8,38mm mở hất (Theo Công bố giá số 01/2021 Hà Nội) nt 3,9688 m2
3 Lắp dựng bạt đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường (Tận dụng vật tư bạt tầng 4) nt 300 m2
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 nt 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 nt 20 m
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
D Phòng lưu niệm Bác Hồ tầng 21-Hoàn thiện
1 Tháo dỡ trần thạch cao cũ nt 5,76 m2
2 Vá lỗ đèn cũ bằng trần thạch cao nt 8 lỗ
3 Khoan lỗ đèn trên trần thạch cao nt 12 Lỗ
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm nt 5,76 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần nt 45,9012 m2
6 Lắp dựng tấm vách bê tông nhẹ ARC hoặc tương đương nt 9,285 m2
7 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm phụ kiện đồng bộ nt 3,138 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm nt 2,548 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm nt 1,32 0.0
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 55,1862 m2
11 Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm nt 1,3474 tấn
12 Lắp đặt khung thép hộp nt 1,3474 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,352 m2
14 Bulong M10 L100 nt 168 cái
15 Ốp tường trang trí bằng Gỗ công nghiệp MDF lõi xanh phủ melamin vân gỗ dày 18mm nt 16,5791 m2
16 Tấm vách gỗ CNC trang trí nt 0,8107 m2
17 Tấm trần CNC trang trí bằng PVC hoặc Fomex hoặc tương đương nt 2,1 m2
18 Ốp tấm mica nt 0,0126 100m2
19 Nẹp gỗ nt 10,92 m
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 nt 46,2898 m2
21 Lắp đặt Ván sàn bằng ván gỗ công nghiệp vân gỗ dày 12mm nt 46,2898 m2
22 Lắp đặt nẹp gỗ chân tường nt 20,726 m
23 Họa tiết trống đồng bằng tấm Tec nt 1 bộ
24 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao nt 3,888 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 8.38mm nt 3,888 m2
26 Dán phim lên kính nt 30,9352 m2
27 Thuê giàn giáo hoàn thiện 15 ngày ( Giáo + Sàn thao tác) nt 14 bộ
28 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo hoàn thiện, sàn thao tác (Lắp dựng tháo dỡ 4 lần) + Vận chuyển giàn giáo nt 14 bộ
29 Lắp dựng bạt chắn bụi và bảo đảm an toàn, bạt 2 lớp (lắp dựng trong điều kiện khó khăn) nt 60 m2
30 Vệ sinh công nghiệp nt 20 Công
31 Bốc xếp cát các loại (Bốc từ xe xuống, rồi bốc vào thang máy, bốc từ thang máy vào khu vực làm) nt 2 m3
32 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại nt 1,5 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ nt 2 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ nt 2 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại nt 1,5 tấn
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại nt 1,5 tấn
37 Ống nhựa PVC D25 - Ống dẫn nước ngưng nt 0,1 100m
E Phòng lưu niệm Bác Hồ tầng 21-Điện
1 Đèn Downlight âm trần D150 nt 12 bộ
2 Đèn led dây trang trí nt 12,7 m
3 Bộ nguồn cho đèn led dây trang trí trong nhà nt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 2 cái
6 Hộp Box 80x80x50 nt 10 hộp
7 Cáp CU/PVC 1C-2.5sqm nt 100 m
8 Dây CU/PVC 1C-1.5sqm nt 200 m
9 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 4 cái
F Cây phòng ăn tầng 21, thang lên xuống tầng mái
1 Chậu cây Đường kính 250mm cao 500mm - Đặt tại phòng ăn nt 48 Chậu
2 Gia công thang Inox nt 0,0201 tấn
3 Bu Lông neo M10 L100 nt 16 cái
4 Lắp dựng thang INox nt 0,0201 tấn
5 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan nt 16 lỗ khoan
G Thiết bị công trình
1 Bộ bàn kệ kích thước 1270x880x690mm + bục lên xuống kích thước: 880x440x480 mm bằng gỗ tự nhiên cao gấp nhóm 2, Gỗ được luộc hơi, tẩm sấy đảm bảo không cong vênh mối mọt; Được trạm khắc hoa văn trang trí phù hợp không gian thờ; màu sắc theo chỉ định nt 1 bộ
2 Bộ giá để cây khung thép ốp gỗ công nghiệp MDF lõi xanh kích thước 900x300x700mm có 4 bánh xe ở chân để di chuyển khi cần thiết. Màu sắc theo chỉ định nt 16 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây dựng cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->