Gói thầu: Gói thầu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 18:07:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,340,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công điện vận hành + điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu (trong đó giá trị hợp đồng thi công điện vận hành + điện chiếu sáng) là 4.400.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công hạng mục Điện vận hành, điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị hạng II trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cẩu trục ô tô ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu trục ô tô ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện công suất ≥ 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất ≥ 15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan cầm tay 0,62kWh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62kWh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy Thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tủ điện tổng (TĐ) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 1000A-3P-600V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 1000A-3P-600V_Icu = 50kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 4 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 5 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 6 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến dòng 1000/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cái |
| 8 | Am-pe kế 0-1000 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 9 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 10 | Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 11 | Áp-tô-mát 3 cực 175A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 12 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 13 | Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 14 | Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 15 | Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 16 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 17 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 12 | m |
| 18 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 30 | m |
| 19 | Thanh cái đồng 50x10 (L= 0,9m) (ghé 2 thanh 50*5) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 20 | Thanh cái đồng 20x5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | m |
| 21 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 22 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 23 | Gối đỡ thanh cái tròn 1 P | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 20 | Cái |
| 24 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| B | Tủ điện bù COSPHI (TB) | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (2x0,8x0,4) m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 400A-3P-600V_Icu = 42kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 4 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 5 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến dòng 400/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 7 | Am-pe kế 0-400 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 8 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 9 | Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 10 | Cái |
| 10 | Khởi động từ 3 cực 40A-220V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Cái |
| 11 | Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp - 220VAC | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Bộ |
| 12 | Tụ bù 3 pha Q=20 kvar=500V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Bộ |
| 13 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 12 | m |
| 14 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 5 | m |
| 15 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 5 | m |
| 16 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 30 | m |
| 17 | Thanh cái đồng 50x10 (L= 0,9m) (ghé 2 thanh 50*5) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 18 | Thanh cái đồng 20x5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | m |
| 19 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 20 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 21 | Gối đỡ thanh cái tròn 1 P | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 20 | Cái |
| 22 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| C | Tủ điện tự dùng (TĐTD) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Cầu dao đảo chiều 100A-3P-600V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 5 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 6 | Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 4 | Cái |
| 7 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 8 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 9 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 10 | Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 11 | Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 12 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 13 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | m |
| 14 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 30 | m |
| 15 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 10 | m |
| 16 | Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 17 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 18 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 19 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 40 | Cái |
| 20 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| D | Tủ điện phân phối 1 (TĐPP-1) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 5 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 6 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 8 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 9 | Máy biến dòng 250/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 10 | Am-pe kế 0-250 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 11 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 12 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | m |
| 13 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 30 | m |
| 14 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 10 | m |
| 15 | Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 16 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 17 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 18 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 30 | Cái |
| 19 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| E | Tủ điện phân phối 2 (TĐPP-2) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 5 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 6 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 8 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 9 | Máy biến dòng 250/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 10 | Am-pe kế 0-250 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 11 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 12 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | m |
| 13 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 30 | m |
| 14 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 10 | m |
| 15 | Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 16 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 17 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 18 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 30 | Cái |
| 19 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| F | Tủ điện phân phối 3 (TĐPP-3) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 175A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 5 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 6 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 7 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 8 | Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 9 | Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 10 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 11 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | m |
| 12 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 30 | m |
| 13 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 10 | m |
| 14 | Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 15 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 16 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 17 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 24 | Cái |
| 18 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| G | Tủ điện đường hầm quan trăc (TĐ11) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 5 | Áp-tô-mát 3 cực 15A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 6 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 8 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 9 | Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 10 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 11 | Nút nhấn 1 phần tử 500V-Loại kín nước | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 12 | Nút dừng khẩn cấp 500V-Loại kín nước | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 13 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | m |
| 14 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 30 | m |
| 15 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 10 | m |
| 16 | Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Cây |
| 17 | Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 18 | Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cặp |
| 19 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 36 | Cái |
| 20 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
| H | Tủ điện bơm thấm | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (0.3x0,4x0,21)m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 2 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 3 | Khởi động từ 3 cực 18A-220V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 4 | Rơ le nhiêt 20A | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 5 | Phao chống tràn | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 6 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 6 | Cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 8 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 9 | Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 6 | Cái |
| 10 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | m |
| 11 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 20 | m |
| 12 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 4 | m |
| 13 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 36 | Cái |
| 14 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 40 | Cái |
| I | Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện | |||
| 1 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x300) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 360 | m |
| 2 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x185+1x95) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 80 | m |
| 3 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 80 | m |
| 4 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x95+1x70) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 565 | m |
| 5 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 400 | m |
| 6 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 350 | m |
| J | Máng bảo vệ cáp nguồn đến các tủ điện(đoạn đi trên cầu & trong các nhà vận hành | |||
| 1 | Máng cáp sơn tĩnh điện 800x200 dầy 2.0mm (bao gồm nắp máng) | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 52 | m |
| 2 | Bệ đỡ máng cáp 800*200*100 (Bê tông M200 - Đá 1x2) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 26 | Bệ |
| 3 | Bulong -nở-móc-inox M8 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 52 | Cái |
| 4 | Bulong -nở-inox M8 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 26 | Cái |
| 5 | Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm (bao gồm nắp máng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 120 | m |
| 6 | Cút nối T sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm (bao gồm nắp cút) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 7 | Ke sắt thép hinh (L50x50x5)mm(L= 410, 290, 350) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 120 | Bộ |
| 8 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm ((bao gồm nắp máng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 33 | m |
| 9 | Cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm 0mm (bao gồm nắp cút) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 6 | Cái |
| 10 | Cút nối T sơn tĩnh điện 200x00 dầy 2.0mm 0mm (bao gồm nắp cút) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| K | Phần tủ điện điều khiển (đặt mua hợp bộ) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời 1 ngăn (1x0,6x0,35)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 3 | Bộ |
| L | Phần vật tư chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng LED 1*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 131 | Bộ |
| 2 | Đèn pha (bóng LED 100W) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | Bộ |
| 3 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 5.436,9 | m |
| 4 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 5.436,9 | m |
| 5 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5.436,9 | m |
| 6 | Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x2,5) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1.320 | m |
| 7 | Gạch thẻ | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 28.936 | Viên |
| 8 | Cát vàng | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 746 | m³ |
| 9 | Đất đào rãnh cáp | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1.085 | m³ |
| 10 | Đất đắp rãnh cáp | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 378 | m³ |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3.617 | m |
| 12 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 723 | Cái |
| 13 | Đầu cosse 25 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 816 | Cái |
| 14 | Đầu cosse 16 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 272 | Cái |
| M | Móng cột dưới đất | |||
| 1 | Bu lông M24x1200 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 97 | Cái |
| 2 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 194 | m |
| 3 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 97 | Cái |
| 4 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 194 | m |
| 5 | Kẹp cọc nối đất | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 97 | Cái |
| 6 | Bê - tông lót M100 (Đá 4x6) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3,49 | m³ |
| 7 | Bê - tông Móng M200 (Đá 1x2) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 30,65 | m³ |
| 8 | Đất đào móng cột | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 80,51 | m³ |
| 9 | Đất đắp móng cột | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 52,71 | m³ |
| N | Móng cột trên cầu | |||
| 1 | Bệ đỡ trụ đèn trên cầu thép tấm 16x400x450 (SS400) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 34 | |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều dày >40cm, đường kính F24mm | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 136 | |
| O | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 40 | Cái |
| 2 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 240 | m |
| 3 | Đất đào rãnh cáp | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 60 | m³ |
| 4 | Đất đắp rãnh cáp | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 66 | m³ |
| P | Đường hầm quan trắc | |||
| 1 | Hộp đấu dây(18,5x18,5x8cm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 2 | Nút nhấn 1 phần tử 500V-Loại kín nước | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 3 | Nút dừng khẩn cấp 500V-Loại kín nước | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 4 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 342 | m |
| 5 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 329 | m |
| 6 | Kẹp giữ ống Omega Ø42 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 329 | Cái |
| 7 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x6+1x4) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 369 | m |
| 8 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 329 | m |
| 9 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 329 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ điện (300x220x200)mm nhựa ABS | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 7 | Tủ |
| 11 | Áp-tô-mát 1 cực 32A-1P-600V - Icu=6kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 28 | Cái |
| 12 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 140 | m |
| 13 | Đèn Led bulb chao chống ẩm & nổ(20W-220V) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 75 | Cái |
| 14 | Quạt thông gió 370W-220V-9000m³/h | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | Cái |
| 15 | Hộp đấu dây(11x11x8cm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 87 | Cái |
| 16 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 342 | m |
| Q | Nhà vận hành tràn 1, 2 & 3 | |||
| 1 | Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 3 | Cái |
| 2 | Hộp đấu dây(11x11x5cm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 3 | Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V (bao gồm cả đế âm tường) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 12 | Bộ |
| 4 | Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 15 | Bộ |
| 5 | Công tắc 3 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 3 công tắc đơn) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 3 | Bộ |
| 6 | Công tắc 1 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 1 công tắc đơn) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 3 | Bộ |
| 7 | Quạt hút gió 300*300mm | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 8 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 96 | m |
| 9 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.0-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 120 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 74,48 | Cây |
| 11 | Kẹp giữ ống D20 (bao gồm cả tắc ke nhựa & đinh vít) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 74,48 | Cái |
| R | Nhà vận hành cống lấy nước | |||
| 1 | Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 2 | Hộp đấu dây(11x11x5cm) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 4 | Bộ |
| 4 | Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | Bộ |
| 5 | Công tắc 3 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 3 công tắc đơn) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 1 | Bộ |
| 6 | Công tắc 1 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 1 công tắc đơn) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 1 | Bộ |
| 7 | Quạt hút gio 300*300mm | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 8 | Quạt treo tường | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Cái |
| 9 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 44 | m |
| 10 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.0-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 56 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 34,25 | Cây |
| 12 | Kẹp giữ ống D20 (bao gồm cả tắc ke nhựa & đinh vít) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 34,25 | Cái |
| S | Nối đất chống sét | |||
| 1 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 578,9 | m |
| 2 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 539,7 | m |
| 3 | Kẹp giữ ống Omega Ø34 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 539,7 | Cái |
| 4 | Cột thu sét cao 11 m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| 5 | Cột thu sét cao 7.5 m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Bộ |
| T | Bãi nối đất chống sét (Giếng tiếp địa nối đất chống sét) | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính (D100mm sâu 24.8m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Hố |
| 2 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Cái |
| 3 | Hàn Hóa Nhiệt | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 11 | Mối |
| 4 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=70mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 5 | m |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở đất (Gem - 11.3Kg/ bao) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Bao |
| 6 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở, Tiếp Địa Bằng Nhựa | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Hộp |
| U | Nối đất an toàn | |||
| 1 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 425,15 | m |
| 2 | Hàn Hóa Nhiệt | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Mối |
| V | Bãi nối đất an toàn (Chi tiết giếng tiếp địa nối đất an toàn) | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính (D100mm sâu 24.8m) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A; Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 4 | Hố |
| 2 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 40 | Cái |
| 3 | Hàn Hóa Nhiệt | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 44 | Mối |
| 4 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=70mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 30 | m |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở đất (Gem - 11.3Kg/ bao) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 95,36 | Bao |
| 6 | Hộp Kiểm Tra Điện Trở, Tiếp Địa Bằng Nhựa | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Hộp |
| W | Nhà van côn | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco | 1 | Tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 cực 125A-3P-600V_Icu = 30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 60A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 5 | Áp-tô-mát 2 cực 30A-2P-600V - Icu=30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 2 | Cái |
| 6 | Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=30kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 4 | Cái |
| 7 | Áp-tô-mát 1 cực 20A-1P-600V - Icu=6kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 8 | Áp-tô-mát 1 cực 16A-1P-600V - Icu=6kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 1 | Cái |
| 9 | Áp-tô-mát 1 cực 10A-1P-600V - Icu=6kA | Có thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic | 10 | Cái |
| 10 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 11 | Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 12 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 13 | Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị trí | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 1 | Cái |
| 14 | Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2 | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 3 | Cái |
| 15 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 70 | m |
| 16 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 10 | m |
| 17 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 10 | m |
| 18 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 40 | m |
| 19 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 250 | m |
| 20 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 300 | m |
| 21 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi | 10 | m |
| 22 | Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D20 (độ dài 50m/ cuộn) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 300 | m |
| 23 | Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 2 | Bộ |
| 24 | Đèn Led bulb (30W-220V) bao gồm cả chóa đèn | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 12 | Cái |
| 25 | Quạt treo tường | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 6 | Cái |
| 26 | Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường) | Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal | 10 | Bộ |
| 27 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi | 100 | m |
| 28 | Gạch thẻ | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 560 | Viên |
| 29 | Cát vàng | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 15 | m³ |
| 30 | Đất đào rãnh cáp | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 127 | m³ |
| 31 | Đất đắp rãnh cáp | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 124 | m³ |
| 32 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 70 | m |
| 33 | Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 ) | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 14 | Cái |
| 34 | Khối đấu dây 8P - 10A-250V | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 5 | Cái |
| 35 | Đầu cosse 25 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 6 | Cái |
| 36 | Đầu cosse 16 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 20 | Cái |
| 37 | Đầu cosse 10 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Cái |
| 38 | Đầu cosse 4 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 10 | Cái |
| 39 | Đầu cosse 1,5 mm² | Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..; | 50 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công điện vận hành + điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu (trong đó giá trị hợp đồng thi công điện vận hành + điện chiếu sáng) là 4.400.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công hạng mục Điện vận hành, điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị hạng II trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 2 | - Có tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 1,25m3 | Máy đào≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m) | Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m) | 1 |
| 4 | Cẩu trục ô tô ≥9T | Cẩu trục ô tô ≥9T | 1 |
| 5 | Xe nâng ≥2T | Xe nâng ≥2T | 1 |
| 6 | Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg | Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥14KW | Máy hàn ≥14KW | 2 |
| 10 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện công suất ≥ 15KW | Máy phát điện công suất ≥ 15KW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy mài cầm tay | Máy mài cầm tay | 3 |
| 14 | Máy khoan cầm tay 0,62kWh | Máy khoan cầm tay 0,62kWh | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 16 | Máy Thuỷ bình | Máy Thuỷ bình | 1 |
| 17 | Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m | Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m | 2 |
| 18 | Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m | Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi