Gói thầu: Gói thầu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713488-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 52: Điện vận hành, điện chiếu sáng và hệ thống chống sét
Số hiệu KHLCNT 20210563904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:07:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,340,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công điện vận hành + điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu (trong đó giá trị hợp đồng thi công điện vận hành + điện chiếu sáng) là 4.400.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công hạng mục Điện vận hành, điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị hạng II trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cẩu trục ô tô ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trục ô tô ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng ≥2T
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥2T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg
- Đặc điểm thiết bị Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay 0,62kWh
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62kWh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy Thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tủ điện tổng (TĐ)
1Tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Cầu dao đảo chiều 1000A-3P-600VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
3Áp-tô-mát 3 cực 1000A-3P-600V_Icu = 50kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
4Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
5Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
6Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
7Máy biến dòng 1000/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cái
8Am-pe kế 0-1000 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
9Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
10Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
11Áp-tô-mát 3 cực 175A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
12Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
13Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
14Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
15Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
16Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
17Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;12m
18Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi30m
19Thanh cái đồng 50x10 (L= 0,9m) (ghé 2 thanh 50*5)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
20Thanh cái đồng 20x5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10m
21Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
22Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
23Gối đỡ thanh cái tròn 1 PBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;20Cái
24Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
B Tủ điện bù COSPHI (TB)
1Tủ điện hạ thế (2x0,8x0,4) m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 400A-3P-600V_Icu = 42kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
4Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
5Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
6Máy biến dòng 400/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
7Am-pe kế 0-400 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
8Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
9Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic10Cái
10Khởi động từ 3 cực 40A-220VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Cái
11Bộ điều khiển tụ bù 12 cấp - 220VACBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Bộ
12Tụ bù 3 pha Q=20 kvar=500VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Bộ
13Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;12m
14Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x4+1x2,5)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi5m
15Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi5m
16Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi30m
17Thanh cái đồng 50x10 (L= 0,9m) (ghé 2 thanh 50*5)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
18Thanh cái đồng 20x5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10m
19Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
20Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 50x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
21Gối đỡ thanh cái tròn 1 PBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;20Cái
22Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
C Tủ điện tự dùng (TĐTD)
1Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Cầu dao đảo chiều 100A-3P-600VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
4Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
5Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
6Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic4Cái
7Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
8Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
9Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
10Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
11Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
12Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
13Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5m
14Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi30m
15Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi10m
16Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
17Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
18Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
19Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;40Cái
20Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
D Tủ điện phân phối 1 (TĐPP-1)
1Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
4Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
5Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
6Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
7Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
8Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
9Máy biến dòng 250/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
10Am-pe kế 0-250 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
11Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
12Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5m
13Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi30m
14Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi10m
15Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
16Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
17Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
18Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;30Cái
19Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
E Tủ điện phân phối 2 (TĐPP-2)
1Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 250A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Áp-tô-mát 3 cực 100A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
4Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
5Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
6Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
7Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
8Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
9Máy biến dòng 250/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
10Am-pe kế 0-250 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
11Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
12Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5m
13Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi30m
14Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi10m
15Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
16Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
17Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
18Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;30Cái
19Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
F Tủ điện phân phối 3 (TĐPP-3)
1Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 175A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
4Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
5Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
6Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
7Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
8Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
9Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
10Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
11Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5m
12Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi30m
13Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi10m
14Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
15Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
16Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
17Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;24Cái
18Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
G Tủ điện đường hầm quan trăc (TĐ11)
1Vỏ tủ điện ngoài (1x0,6x0,3)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
4Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
5Áp-tô-mát 3 cực 15A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
6Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
7Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
8Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
9Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
10Van chống sét hạ thế GZ-500 VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
11Nút nhấn 1 phần tử 500V-Loại kín nướcBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
12Nút dừng khẩn cấp 500V-Loại kín nướcBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
13Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5m
14Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi30m
15Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi10m
16Thanh cái đồng 20x5 (L= 0,5m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;4Cây
17Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
18Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm (Vat lieu BMC , 800V AC)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cặp
19Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;36Cái
20Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
H Tủ điện bơm thấm
1Tủ điện hạ thế (0.3x0,4x0,21)m_Tôn dầy 2,0mm, Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco2Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 20A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
3Khởi động từ 3 cực 18A-220VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
4Rơ le nhiêt 20ABáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
5Phao chống trànBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
6Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;6Cái
7Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
8Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
9Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;6Cái
10Thanh giữ thiết bi co ôc vít (DIN Rail 35mm, Nhôm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2m
11Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi20m
12Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi4m
13Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;36Cái
14Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;40Cái
I Phần vật tư cáp nguồn đến các tủ điện
1Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x300)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi360m
2Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x185+1x95)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi80m
3Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x50+1x25)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi80m
4Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x95+1x70)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi565m
5Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi400m
6Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi350m
J Máng bảo vệ cáp nguồn đến các tủ điện(đoạn đi trên cầu & trong các nhà vận hành
1Máng cáp sơn tĩnh điện 800x200 dầy 2.0mm (bao gồm nắp máng)Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco52m
2Bệ đỡ máng cáp 800*200*100 (Bê tông M200 - Đá 1x2)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;26Bệ
3Bulong -nở-móc-inox M8Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;52Cái
4Bulong -nở-inox M8Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;26Cái
5Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm (bao gồm nắp máng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;120m
6Cút nối T sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm (bao gồm nắp cút)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
7Ke sắt thép hinh (L50x50x5)mm(L= 410, 290, 350)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;120Bộ
8Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm ((bao gồm nắp máng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;33m
9Cút nối L sơn tĩnh điện 200x100 dầy 2.0mm 0mm (bao gồm nắp cút)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;6Cái
10Cút nối T sơn tĩnh điện 200x00 dầy 2.0mm 0mm (bao gồm nắp cút)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
K Phần tủ điện điều khiển (đặt mua hợp bộ)
1Vỏ tủ điện chiếu sáng ngoài trời 1 ngăn (1x0,6x0,35)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điệnCó thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco3Bộ
L Phần vật tư chiếu sáng
1Bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng LED 1*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
131Bộ
2Đèn pha (bóng LED 100W)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5Bộ
3Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi5.436,9m
4Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi5.436,9m
5Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5.436,9m
6Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x2,5)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1.320m
7Gạch thẻBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;28.936Viên
8Cát vàngBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;746
9Đất đào rãnh cápBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1.085
10Đất đắp rãnh cápBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;378
11Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mmBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3.617m
12Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 )Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;723Cái
13Đầu cosse 25 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;816Cái
14Đầu cosse 16 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;272Cái
M Móng cột dưới đất
1Bu lông M24x1200Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
97Cái
2Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;194m
3Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;97Cái
4Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;194m
5Kẹp cọc nối đấtBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;97Cái
6Bê - tông lót M100 (Đá 4x6)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3,49
7Bê - tông Móng M200 (Đá 1x2)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;30,65
8Đất đào móng cộtBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;80,51
9Đất đắp móng cộtBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;52,71
N Móng cột trên cầu
1Bệ đỡ trụ đèn trên cầu thép tấm 16x400x450 (SS400)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
34
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, chiều dày >40cm, đường kính F24mmBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;136
O Tiếp địa lặp lại
1Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
40Cái
2Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi240m
3Đất đào rãnh cápBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;60
4Đất đắp rãnh cápBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;66
P Đường hầm quan trắc
1Hộp đấu dây(18,5x18,5x8cm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
1Cái
2Nút nhấn 1 phần tử 500V-Loại kín nướcBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
3Nút dừng khẩn cấp 500V-Loại kín nướcBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
4Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi342m
5Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;329m
6Kẹp giữ ống Omega Ø42Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;329Cái
7Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x6+1x4)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi369m
8Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;329m
9Kẹp giữ ống Omega Ø34Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;329Cái
10Vỏ tủ điện (300x220x200)mm nhựa ABSBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;7Tủ
11Áp-tô-mát 1 cực 32A-1P-600V - Icu=6kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic28Cái
12Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x4)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi140m
13Đèn Led bulb chao chống ẩm & nổ(20W-220V)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;75Cái
14Quạt thông gió 370W-220V-9000m³/hBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5Cái
15Hộp đấu dây(11x11x8cm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;87Cái
16Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x2,5)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi342m
Q Nhà vận hành tràn 1, 2 & 3
1Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic3Cái
2Hộp đấu dây(11x11x5cm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
3Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V (bao gồm cả đế âm tường)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal12Bộ
4Bóng đèn LED-18W- 1x1,2mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;15Bộ
5Công tắc 3 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 3 công tắc đơn)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal3Bộ
6Công tắc 1 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 1 công tắc đơn)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal3Bộ
7Quạt hút gió 300*300mmBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
8Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi96m
9Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.0-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi120m
10Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;74,48Cây
11Kẹp giữ ống D20 (bao gồm cả tắc ke nhựa & đinh vít)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;74,48Cái
R Nhà vận hành cống lấy nước
1Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
2Hộp đấu dây(11x11x5cm)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
3Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal4Bộ
4Bóng đèn LED-18W- 1x1,2mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5Bộ
5Công tắc 3 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 3 công tắc đơn)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal1Bộ
6Công tắc 1 âm tường 10A-250V(bao gồm cả đế âm tường và 1 công tắc đơn)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal1Bộ
7Quạt hút gio 300*300mmBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
8Quạt treo tườngBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Cái
9Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi44m
10Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.0-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi56m
11Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 - (độ dài 2.92m / cây)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;34,25Cây
12Kẹp giữ ống D20 (bao gồm cả tắc ke nhựa & đinh vít)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;34,25Cái
S Nối đất chống sét
1Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi578,9m
2Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;539,7m
3Kẹp giữ ống Omega Ø34Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;539,7Cái
4Cột thu sét cao 11 mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
5Cột thu sét cao 7.5 mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Bộ
T Bãi nối đất chống sét (Giếng tiếp địa nối đất chống sét)
1Khoan giếng đường kính (D100mm sâu 24.8m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
1Hố
2Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Cái
3Hàn Hóa NhiệtBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;11Mối
4Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=70mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi5m
5Hóa chất giảm điện trở đất (Gem - 11.3Kg/ bao)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Bao
6Hộp Kiểm Tra Điện Trở, Tiếp Địa Bằng NhựaBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Hộp
U Nối đất an toàn
1Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi425,15m
2Hàn Hóa NhiệtBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Mối
V Bãi nối đất an toàn (Chi tiết giếng tiếp địa nối đất an toàn)
1Khoan giếng đường kính (D100mm sâu 24.8m)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;
Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;
4Hố
2Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;40Cái
3Hàn Hóa NhiệtBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;44Mối
4Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=70mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi30m
5Hóa chất giảm điện trở đất (Gem - 11.3Kg/ bao)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;95,36Bao
6Hộp Kiểm Tra Điện Trở, Tiếp Địa Bằng NhựaBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Hộp
W Nhà van côn
1Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 2,0mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời)Có thông số kỹ thuật tương đương với tủ điện hạ thế Hahuco1Tủ
2Áp-tô-mát 3 cực 125A-3P-600V_Icu = 30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
3Áp-tô-mát 3 cực 60A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
4Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
5Áp-tô-mát 2 cực 30A-2P-600V - Icu=30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic2Cái
6Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=30kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic4Cái
7Áp-tô-mát 1 cực 20A-1P-600V - Icu=6kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
8Áp-tô-mát 1 cực 16A-1P-600V - Icu=6kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic1Cái
9Áp-tô-mát 1 cực 10A-1P-600V - Icu=6kACó thông số kỹ thuật tương đương với Áp-tô-mát Panasonic10Cái
10Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
11Am-pe kế 0-100 A Cấp chính xác : 1Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
12Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
13Khoá chỉnh mạch vôn kế - 20A -7 vị tríBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;1Cái
14Máy biến dòng 100/5A_CL = 0,2Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;3Cái
15Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi70m
16Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi10m
17Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi10m
18Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi40m
19Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi250m
20Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600VCó thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi300m
21Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V)Có thông số kỹ thuật tương đương với cáp điện lực Cadivi10m
22Ống luồn dây điện, loại mềm chống cháy D20 (độ dài 50m/ cuộn)Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;300m
23Bóng đèn LED-18W- 1x1,2mBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;2Bộ
24Đèn Led bulb (30W-220V) bao gồm cả chóa đènBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;12Cái
25Quạt treo tườngBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;6Cái
26Ổ cắm 3 âm tường 16A-250V(bao gồm cả đế âm tường)Có thông số kỹ thuật tương đương với ổ cắm Clipsal10Bộ
27Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm²Có thông số kỹ thuật tương đương với dây Cadivi100m
28Gạch thẻBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;560Viên
29Cát vàngBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;15
30Đất đào rãnh cápBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;127
31Đất đắp rãnh cápBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;124
32Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mmBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;70m
33Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm (Hợp kim gang Ø 120 - δ10 )Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;14Cái
34Khối đấu dây 8P - 10A-250VBáo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;5Cái
35Đầu cosse 25 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;6Cái
36Đầu cosse 16 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;20Cái
37Đầu cosse 10 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Cái
38Đầu cosse 4 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;10Cái
39Đầu cosse 1,5 mm²Báo cáo thiết kế điện No.696D-08-B05-A;Tập bản vẽ thiết kế thi công No.696D-08-04-..;50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (thời điểm bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công điện vận hành + điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Về giá trị hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu (trong đó giá trị hợp đồng thi công điện vận hành + điện chiếu sáng) là 4.400.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công hạng mục Điện vận hành, điện chiếu sáng của cụm công trình đầu mối công trình NN&PTNT hoặc công trình thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và lắp đặt thiết bị hạng II trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự52
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
3 Cán bộ KCS 1 -Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng;- Đã làm Cán bộ KCS công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
4 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 - Có tối thiểu 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành điện. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 1,25m3 Máy đào≥ 1,25m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô tự đổ ≥ 7T2
3 Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m) Máy khoan xoay tự hành ≥ 54CV (đường kính hố khoan (90-200)mm, chiều sâu khoan (20-50)m)1
4 Cẩu trục ô tô ≥9T Cẩu trục ô tô ≥9T1
5 Xe nâng ≥2T Xe nâng ≥2T1
6 Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg Xe thang sửa chữa điện, chiều cao nâng ≥12m, tải trọng nâng ≥225kg1
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy hàn ≥14KW Máy hàn ≥14KW2
10 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW2
11 Máy phát điện công suất ≥ 15KW Máy phát điện công suất ≥ 15KW1
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg2
13 Máy mài cầm tay Máy mài cầm tay3
14 Máy khoan cầm tay 0,62kWh Máy khoan cầm tay 0,62kWh3
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
16 Máy Thuỷ bình Máy Thuỷ bình1
17 Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m Tó dựng trụ 3 chân, h≥ 6m2
18 Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m Pa lăng xích, tải trọng ≥ 2T, độ cao nâng ≥ 5m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->