Gói thầu: Gói thầu số 05 (thi công xây dựng): Công trình Xây dựng tuyến kênh Nc_2 thuộc cánh đồng Năm Sao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713782-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (thi công xây dựng): Công trình Xây dựng tuyến kênh Nc_2 thuộc cánh đồng Năm Sao
Số hiệu KHLCNT 20210713718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:06:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,225,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là Công trình có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.557.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Thông báo chấp nhận nghiệm thu cấp thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, bản vẽ hoàn công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng: ≥ 0.8 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật850,003m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,5100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,725m3
4Ván khuôn móngDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5003100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2341tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3206tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,118m3
8Ván khuôn tường thẳngDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,6799100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3625tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,9577tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật124,581m3
12Ván khuôn tấm đanDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0378tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,631m3
16Ván khuôn cộtDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0552100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0132tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,262m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1893100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,751tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0302tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,781m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,403100m3
25Mua đất cấp 3 tại mỏ Định QuánDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.804,3245m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,0432100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,0432100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 10km = 722,947 x 10 = 7,229,470 )Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,0432100m3
29Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 100m ( 100m = 2.518 x 10 = 25.180 )Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.804,3245m3
30Gia công hệ khung dàn cửa vanDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4191tấn
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,121m2
32Đường hànDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật105,068m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,35m2
34Sản xuất lắp dựng máy đóng mở V0.5Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
36Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi côngDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56ca
37Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151,5137m3
38Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo cách tính (200m= 20 x 2.878= 28.776)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật151,5137m3
39Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,151410m3
40Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo cách tính (20km= 20 x 28.992= 579.847)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,151410m3
41Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật248,577m3
42Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo cách tính (200m= 20 x 1.619= 32.373)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật248,577m3
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,857710m3
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 40km tiếp theo cách tính (40km= 40 x 38.148= 1.525.914)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,857710m3
45Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,435tấn
46Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,435tấn
47Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,743510 tấn
48Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo cách tính (20km= 20 x 34.686= 693.719)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,743510 tấn
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,83310 tấn
50Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo cách tính (20km= 20 x 17.902= 358.049)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,83310 tấn
51Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmDẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,33tấn
52Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo cách tính (200m= 20 x 1.619= 32.373)Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,33tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là Công trình có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.557.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Thông báo chấp nhận nghiệm thu cấp thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.33
3 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, bản vẽ hoàn công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.33
6 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Xe tải vận chuyển tự đổ Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy vận thăng Tải trọng nâng: ≥ 0.8 tấn.1
5 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
6 Máy thủy bình Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
7 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt3
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt3
10 Máy trộn Dung tích: ≥ 250 lít3
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt3
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
14 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->