Gói thầu: Gói thầu số 05 (thi công xây dựng): Công trình Xây dựng tuyến kênh Nc_2 thuộc cánh đồng Năm Sao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (thi công xây dựng): Công trình Xây dựng tuyến kênh Nc_2 thuộc cánh đồng Năm Sao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 18:06:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,225,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là Công trình có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.557.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Thông báo chấp nhận nghiệm thu cấp thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, bản vẽ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng: ≥ 0.8 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 850,003 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5003 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3206 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,118 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6799 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3625 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9577 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1893 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,403 | 100m3 |
| 25 | Mua đất cấp 3 tại mỏ Định Quán | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.804,3245 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0432 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0432 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 10km = 722,947 x 10 = 7,229,470 ) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0432 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 100m ( 100m = 2.518 x 10 = 25.180 ) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.804,3245 | m3 |
| 30 | Gia công hệ khung dàn cửa van | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4191 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,121 | m2 |
| 32 | Đường hàn | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,068 | m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,35 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng máy đóng mở V0.5 | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 36 | Bơm nươc hố móng, đào rãnh dẫn nước, thu gom nước trong quá trình thi công | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | ca |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151,5137 | m3 |
| 38 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo cách tính (200m= 20 x 2.878= 28.776) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151,5137 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1514 | 10m3 |
| 40 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo cách tính (20km= 20 x 28.992= 579.847) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1514 | 10m3 |
| 41 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,577 | m3 |
| 42 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo cách tính (200m= 20 x 1.619= 32.373) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 248,577 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8577 | 10m3 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 40km tiếp theo cách tính (40km= 40 x 38.148= 1.525.914) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8577 | 10m3 |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,435 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,435 | tấn |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7435 | 10 tấn |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo cách tính (20km= 20 x 34.686= 693.719) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7435 | 10 tấn |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | 10 tấn |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 20km tiếp theo cách tính (20km= 20 x 17.902= 358.049) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | 10 tấn |
| 51 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,33 | tấn |
| 52 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theo cách tính (200m= 20 x 1.619= 32.373) | Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,33 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.338E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là Công trình có tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.557.000.000 VND.- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT: Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Thông báo chấp nhận nghiệm thu cấp thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.671.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, bản vẽ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường.- Đã từng phụ trách công việc tương tự tối thiểu 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe tải vận chuyển tự đổ | Kèm theo giấy đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng: ≥ 0.8 tấn. | 1 |
| 5 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn | Dung tích: ≥ 250 lít | 3 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi