Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm, lắp đặt hệ thống cung cấp khí nén và cầu trục chuyên dùng cho nhà xưởng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210710364-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm, lắp đặt hệ thống cung cấp khí nén và cầu trục chuyên dùng cho nhà xưởng
Số hiệu KHLCNT 20210605996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVHC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:17:00 đến ngày 2021-07-12 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống tráng kẽm kim loại D48(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 150 m Theo chương V, E-HSMT
2 Ống tráng kẽm kim loại D21(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 100 m Theo chương V, E-HSMT
3 Bình chứa khí nén (I.Hệ thống cung cấp khí nén) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
4 Van cầu kim loại 2'' (I.Hệ thống cung cấp khí nén) 8 Cái Theo chương V, E-HSMT
5 Van cầu kim loại 3/4''(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
6 Van điều áp 3/4''(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
7 Áp kế 1/4''(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
8 T kim loại D48-21(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
9 Giắc co kim loại D48(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 22 Cái Theo chương V, E-HSMT
10 Măng sông kim loại D48(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
11 Cút kim loại D48(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 12 Cái Theo chương V, E-HSMT
12 T kim loại D21(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
13 Cút kim loại D21(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
14 Đầu nối kim loại D21 ren trong (I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
15 Đầu nối kim loại D48 ren trong(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 5 Cái Theo chương V, E-HSMT
16 Đầu bịt kim loại D48 ren ngoài(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 5 Cái Theo chương V, E-HSMT
17 Đầu nối đồng 3/4'' ren ngoài, ren trong 1/4''(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
18 Đầu nối đồng 3/4'' ren ngoài, một đầu D10(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
19 Đầu tháo nhanh khí nén 1/4''(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Cái Theo chương V, E-HSMT
20 Máy nén khí(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 1 Cái Theo chương V, E-HSMT
21 Máy sấy khí(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 1 Cái Theo chương V, E-HSMT
22 Dây dẫn khí kiểu lò xo(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Bộ Theo chương V, E-HSMT
23 Cụm điều áp tách dầu, nước đầu ra(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Bộ Theo chương V, E-HSMT
24 Dây hơi khí nén tự rút(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 10 Cuộn Theo chương V, E-HSMT
25 Đai xiết D21(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 50 Cái Theo chương V, E-HSMT
26 Dây dẫn khí D10 trong, 10kgf/cm2(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 10 m Theo chương V, E-HSMT
27 Thép ống (I.Hệ thống cung cấp khí nén) 30 Kg Theo chương V, E-HSMT
28 Bích đặc D100(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 8 Cái Theo chương V, E-HSMT
29 Thép tấm các loại(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
30 Cao su tấm dày 5mm(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 1 m2 Theo chương V, E-HSMT
31 Sơn màu (I.Hệ thống cung cấp khí nén) 4 Hộp Theo chương V, E-HSMT
32 Sơn chống gỉ(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 10 Kg Theo chương V, E-HSMT
33 Que hàn thép(I.Hệ thống cung cấp khí nén) 20 Kg Theo chương V, E-HSMT
34 Vật tư phụ (I.Hệ thống cung cấp khí nén) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
35 Dầm biên(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
36 Dầm chính(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
37 Dầm đỡ dọc nhà xưởng(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
38 Hệ thống cấp điện(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 HT Theo chương V, E-HSMT
39 Hệ thống cấp điện dầm chính(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 HT Theo chương V, E-HSMT
40 Hệ thống cấp điện dầm dọc(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 HT Theo chương V, E-HSMT
41 Pa-lăng cáp điện 5 tấn dầm đôi, di chuyển 2 cấp tốc độ(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
42 Ray di chuyển cầu trục (II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
43 Tủ điện dầm biên (II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
44 Thiết bị an toàn(II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
45 Vật tư phụ (II.Hệ thống cầu trục chuyên dùng) 1 Bộ Theo chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên và hóa đơn tài chính đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.540.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Nhà thầu phải có đại lý bảo hành tại Hà Nội.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->