Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: Sửa đổi lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: Sửa đổi lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 18:27:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,838,707,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hạng mục PCCC cho công trình cấp I bao gồm các công tác chính tương tự như các công tác trong HSMT này, có giá trị≥5,7 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đưa vào sử dụng đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầuvà các tài liệu có liên quan khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận và các tài liệu có có liên quan khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ cho dự án tương tự và các tài liệu có liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ thuật PCCC hoặc kỹ thuật cơ điện, xây dựng, điện, tự động hóa, điện tử.- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng)hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực(Kèm CMND hoặc CCCD).(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ điện, xây dựng DD và CN, kỹ thuật thông tin, điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trong trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 2 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ Phụ trách an toàn lao động trên công trường.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tếxây dựng- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 1 (một) công trình. Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình tương tự.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao y chứng thực các tài liệu kèm sau:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD).* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy zen điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy zen điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ áp suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo áp suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10,8 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm D32 dày 2,6 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4,195 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm D40 dày 2,9 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,689 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2,076 | 100m |
| 5 | ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5,28 | 100m |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1.037 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 108 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 58 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 24 | cái |
| 10 | Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 101 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 165 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 59 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 20 | cái |
| 16 | Tê thép hàn D150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 17 | Côn thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 399 | cái |
| 18 | Côn thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 124 | cái |
| 19 | Côn thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 33 | cái |
| 20 | Côn thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Côn thép hàn D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Kép thép D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 39 | cái |
| 23 | Kép thép D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 124 | cái |
| 24 | Kép thép D40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 35 | cái |
| 25 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 26 | Racco D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 11 | cái |
| 27 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 72 | cặp bích |
| 28 | Van ren D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 25 | cái |
| 29 | Van một chiều D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 11 | cái |
| 30 | Van xả khí D25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 31 | Van giám sát đường kính D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 32 | Van cổng D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 33 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | cái |
| 36 | Nút bịt D15 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 399 | cái |
| 37 | Đầu phun Spinkler quay xuống (K=5,6) bao gồm cả nắp che | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 399 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5,28 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 18,76 | 100m |
| 40 | Quang treo ống D25 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 582 | cái |
| 41 | Quang treo ống D32 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 165 | cái |
| 42 | Quang treo ống D40 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 59 | cái |
| 43 | Quang treo ống D50 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 56 | cái |
| 44 | Quang treo ống D100 (bao gồm sắt V, bulong, ecu, long đen) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 134 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 418,487 | m² |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Dây chống nhiễu (2x1,5) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1.183,2 | m |
| 2 | ống ghen cứng luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 979,8 | m |
| 3 | ống ghen mềm luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 55 | m |
| 4 | Măng sông D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 690 | cái |
| 5 | Kẹp D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1.181 | cái |
| 6 | Hộp chia ngả D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 55 | cái |
| 7 | Đầu báo cháy khói địa chỉ + đế | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5,5 | 10 đầu |
| 8 | Module điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Module giám sát | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 20 | hộp |
| 10 | Hộp đựng module KT200x200 mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 22 | hộp |
| 11 | Cài đặt đầu báo và module mới | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 27,5 | thiết bị |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh,Cài đặt địa chỉ tủ trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Kiểm tra, đo chỉnh các thiết bị cũ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 472 | thiết bị |
| C | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3.186,45 | m |
| 2 | Tủ động lực, điều khiển cho hệ thống chiếu sáng sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 3 | ống ghen luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2.987,45 | m |
| 4 | ống ghen mềm luồn dây D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 103 | m |
| 5 | Măng sông D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1.872 | cái |
| 6 | Kẹp D16 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3.367 | cái |
| 7 | Đèn exit thoát hiểm chỉ hướng | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 44,8 | 5 đèn |
| 8 | Đèn exit thoát hiểm không chỉ hướng | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | 5 đèn |
| 9 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 8,6 | 5 đèn |
| 10 | Móc treo đèn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 96 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY N2 | |||
| 1 | Tủ trung tâm xả khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | 1 trung tâm |
| 2 | Tháo dỡ bình khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 44 | bình |
| 3 | Vận chuyển bình khí đến nơi nắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5,28 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bình khí sau khi nạp | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5,28 | tấn |
| 5 | Nạp khí N2 bình 80 lít - 200Bar ( cả V/c ôtô 2 chiều) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 44 | bình |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh,Cài đặt địa chỉ tủ trung tâm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | thiết bị |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM200 | |||
| 1 | Đo, kiểm tra, lau chùi …hệ thống chữa cháy khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 40 | Công |
| 2 | Tủ điều khiển chữa cháy khí địa chỉ 1 loop | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói loại địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Module đầu ra (module điều khiển thiết bị) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Module đầu vào (module giám sát) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | cái |
| 7 | Module điều khiển xả khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Module cách ly | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nút ấn xả khí (Khẩn ): Manual Release Button (EN12094-3 Type B) ADVANCED - EXP-010 (Italy/UK) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Nút tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 11 | Còi đèn báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 12 | Chuông báo xả khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 13 | Dây tín hiệu 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 255 | m |
| 14 | Ống cứng luồn dây D20 (đi nổi) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 190 | m |
| 15 | Ống mềm luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 52 | m |
| F | CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Đầu phun xả khí D32, loại 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đầu phun xả khí D25, loại 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đầu phun xả khí D20, loại 360 độ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cửa xả áp 300x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cửa |
| 5 | Ống thép Ống thép đúc - DN40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống thép đúc - DN32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống thép đúc SCH40 - DN25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Ống thép đúc SCH40 - DN20 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Tê thép DN40/40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê thép DN32/32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Côn thép DN40/32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn thép DN32/25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút thép DN40 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút thép DN32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cút thép DN25 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cút thép DN20 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo ống các loại D40, D32, D25, D20 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 22 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 26,11 | 1m² |
| G | THAY THẾ SỬA CHỮA ỐNG THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12,75 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 106,25 | m³ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 106,25 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | tấn |
| 5 | Ống thép đen D150 dày 3,96mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Bích thép đường kính D150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 6 | cặp bích |
| 7 | Tê thép D150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm D150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 150,72 | m² |
| 10 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 8,5 | m³ |
| 11 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 8,5 | m³ |
| H | PHẦN CỬA THÉP CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 315,52 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 96,81 | m² |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa mới | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 315,52 | m |
| 4 | Lắp dựng bộ khóa cho cửa có tín hiệu liên động báo cháy ngăn thoát nạn xuống hầm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cửa thép chống cháy tối thiểu 70p(cửa thu rác, kỹ thuật, phòng nghỉ lái xe tầng hầm) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 96,81 | m² |
| 6 | Cửa ngăn lối thoát nạn xuống hầm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2,63 | m² |
| I | PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ ống gió hiện có, tháo dỡ hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 50 | Công |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 17000/30000 m3/h áp suất 300/500 PA | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 25000/30000 m3/h áp suất 300/500 PA | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây Cu/XLPE/pvc/3x4 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 219,8 | m |
| 6 | Kéo rải dây Cu/XLPE/pvc/3x2,5 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 219,8 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 219,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 409,6 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông ống D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 247 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp ống D32 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 452 | cái |
| 11 | Hộp nối dây 150x150x80mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Làm hộp thạch cao bọc quạt tầng hầm đảm bảo ngăn cháy >60 phút | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 20 | m² |
| 13 | Gia công lắp đặt côn thu đầu quạt 2500x300mm/D đuôi quạt | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| 14 | Gia công lắp đặt côn thu đầu quạt 2000x400mm/D đuôi quạt | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đầu quạt+mặt bích | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | cái |
| 16 | Gia công lắp đặt côn thu 2500x300mm/Hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| 17 | Gia công lắp đặt cút 2500x300 kèm tiêu âm dày 50 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 2400x400 kèm tiêu âm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 22 | m |
| 19 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 2500x300 kèm tiêu âm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10 | m |
| 20 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 2000x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 42 | m |
| 21 | Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng KT 1800x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 16 | m |
| 22 | Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 1600x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 18 | m |
| 23 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 1200x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 68 | m |
| 24 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 900x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 30 | m |
| 25 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 800x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 22 | m |
| 26 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 700x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 56 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 600x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 16 | m |
| 28 | Gia công và lắp đặt côn thu 2000x400/1800x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt côn thu 2000x400/1600x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 30 | Gia công và lắp đặt côn thu 2000x400/1200x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 31 | Gia công và lắp đặt côn thu 1800x400/1600x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 32 | Gia công và lắp đặt côn thu 1600x400/1200x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 33 | Gia công và lắp đặt côn thu 1200x400/800x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 34 | Gia công và lắp đặt côn thu 900x400/700x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 35 | Gia công và lắp đặt côn thu 700x300/600x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Gia công và lắp đặt cút 2000x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 37 | Gia công và lắp đặt cút 900x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 38 | Gia công và lắp đặt bịt đầu 800x400 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng 800x200 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 62 | cái |
| 40 | Giá đỡ ống gió(sắt v, bulong) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 213 | cái |
| 41 | Tê ống gió 1200x400/900x400/700x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2 | cái |
| 42 | Van chặn lửa 2500x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| 43 | Van một chiều 2500x300 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| J | THÁO DỠ, LÀM LẠI TRẦN, THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4.628,56 | m² |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị điện | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 45 | Công |
| 3 | Lắp đặt lại trần thạch cao đã tháo( thay khung) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4.628,56 | m² |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2.000 | bộ |
| 5 | Kéo dây tín hiệu Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 dây điện bổ sung đấu nối lại đèn) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 800 | m |
| 6 | Sửa chữa, thay thế tấm trần thạch cao bị hỏng do tháo dỡ và lắp đặt lại | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1.388,568 | m² |
| K | NGĂN CHÁY LAN | |||
| 1 | Vữa chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 7,27 | m³ |
| 2 | Keo trương nở | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 216 | chai |
| 3 | Vòng chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 18 | m |
| 4 | Thép V5, gia công khung đỡ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,28 | tấn |
| 5 | Thép I3, gia công khung đỡ | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,92 | tấn |
| 6 | Tôn làm ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,985 | 100m² |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 17000/30000 m3/h áp suất 300/500 PA, động cơ chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 25000/30000 m3/h áp suất 300/500 PA,động cơ chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ kích hoạt xả khí | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển quạt | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Cụm bình chứa khí FM200 gồm:+ 1 bình loại 350LB được nạp 246LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm:+ 01 van an toàn - Safety valve+ 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bình | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cụm bình chứa khí FM200 gồm: + 1 bình loại 125LB được nạp 98LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm: + 01 van an toàn - Safety valve + 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bình | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cụm bình chứa khí FM200 gồm: + 1 bình loại 40LB được nạp 31LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm: + 01 van an toàn - Safety valve + 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bình | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cụm bình chứa khí FM200 gồm: + 1 bình loại 40LB được nạp 13LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm: + 01 van an toàn - Safety valve + 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bình | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hạng mục PCCC cho công trình cấp I bao gồm các công tác chính tương tự như các công tác trong HSMT này, có giá trị≥5,7 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đưa vào sử dụng đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầuvà các tài liệu có liên quan khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận và các tài liệu có có liên quan khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ cho dự án tương tự và các tài liệu có liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ thuật PCCC hoặc kỹ thuật cơ điện, xây dựng, điện, tự động hóa, điện tử.- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng)hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực(Kèm CMND hoặc CCCD).(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ điện, xây dựng DD và CN, kỹ thuật thông tin, điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trong trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 2 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ Phụ trách an toàn lao động trên công trường.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tếxây dựng- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 1 (một) công trình. Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân lành nghề | 20 | + Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình tương tự.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao y chứng thực các tài liệu kèm sau:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD).* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy zen điện | Máy zen điện | 3 |
| 2 | Ô tô tải | 1 | |
| 3 | Máy khoan | 1,7KW | 3 |
| 4 | Máy mài | 1,7KW | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23kW | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 7 | Máy cắt | 1,5KW | 2 |
| 8 | Đồng hồ áp suất | đo áp suất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi