Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: Sửa đổi lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713554-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục: Sửa đổi lắp đặt bổ sung hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210228128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:27:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,838,707,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hạng mục PCCC cho công trình cấp I bao gồm các công tác chính tương tự như các công tác trong HSMT này, có giá trị≥5,7 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đưa vào sử dụng đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầuvà các tài liệu có liên quan khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận và các tài liệu có có liên quan khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ cho dự án tương tự và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ thuật PCCC hoặc kỹ thuật cơ điện, xây dựng, điện, tự động hóa, điện tử.- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng)hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực(Kèm CMND hoặc CCCD).(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ điện, xây dựng DD và CN, kỹ thuật thông tin, điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trong trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 2 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ Phụ trách an toàn lao động trên công trường.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tếxây dựng- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 1 (một) công trình. Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình tương tự.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao y chứng thực các tài liệu kèm sau:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD).* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy zen điện
- Đặc điểm thiết bị Máy zen điện
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ áp suất
- Đặc điểm thiết bị đo áp suất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHỮA CHÁY
1ống thép tráng kẽm D25 dày 2,6mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT10,8100m
2ống thép tráng kẽm D32 dày 2,6Theo yêu cầu tại chương V - HSMT4,195100m
3ống thép tráng kẽm D40 dày 2,9Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,689100m
4ống thép tráng kẽm D50 dày 2,9Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2,076100m
5ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6Theo yêu cầu tại chương V - HSMT5,28100m
6Cút thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1.037cái
7Cút thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT108cái
8Cút thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT58cái
9Cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu tại chương V - HSMT24cái
10Cút thép hàn D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT101cái
11Tê thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
12Tê thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT165cái
13Tê thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT59cái
14Tê thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
15Tê thép hàn D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT20cái
16Tê thép hàn D150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
17Côn thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT399cái
18Côn thép tráng kẽm D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT124cái
19Côn thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT33cái
20Côn thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
21Côn thép hàn D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
22Kép thép D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT39cái
23Kép thép D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT124cái
24Kép thép D40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT35cái
25Kép thép D50Theo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
26Racco D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT11cái
27Bích thép D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT72cặp bích
28Van ren D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT25cái
29Van một chiều D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT11cái
30Van xả khí D25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
31Van giám sát đường kính D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
32Van cổng D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
33Van 1 chiều D100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
34Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
36Nút bịt D15Theo yêu cầu tại chương V - HSMT399cái
37Đầu phun Spinkler quay xuống (K=5,6) bao gồm cả nắp cheTheo yêu cầu tại chương V - HSMT399cái
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Theo yêu cầu tại chương V - HSMT5,28100m
39Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT18,76100m
40Quang treo ống D25 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT582cái
41Quang treo ống D32 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT165cái
42Quang treo ống D40 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT59cái
43Quang treo ống D50 (bao gồm ty ren, bulong, ecu, long đen)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT56cái
44Quang treo ống D100 (bao gồm sắt V, bulong, ecu, long đen)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT134cái
45Sơn sắt thép các loại 3 nước (ĐM cũ)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT418,487
B PHẦN BÁO CHÁY
1Dây chống nhiễu (2x1,5)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1.183,2m
2ống ghen cứng luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT979,8m
3ống ghen mềm luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT55m
4Măng sông D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT690cái
5Kẹp D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1.181cái
6Hộp chia ngả D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT55cái
7Đầu báo cháy khói địa chỉ + đếTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5,510 đầu
8Module điều khiểnTheo yêu cầu tại chương V - HSMT2hộp
9Module giám sátTheo yêu cầu tại chương V - HSMT20hộp
10Hộp đựng module KT200x200 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT22hộp
11Cài đặt đầu báo và module mớiTheo yêu cầu tại chương V - HSMT27,5thiết bị
12Kiểm tra, hiệu chỉnh,Cài đặt địa chỉ tủ trung tâmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1thiết bị
13Kiểm tra, đo chỉnh các thiết bị cũTheo yêu cầu tại chương V - HSMT472thiết bị
C HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ
1Dây tín hiệu 2x1,5 mm2Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3.186,45m
2Tủ động lực, điều khiển cho hệ thống chiếu sáng sự cố, đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1hộp
3ống ghen luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2.987,45m
4ống ghen mềm luồn dây D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT103m
5Măng sông D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1.872cái
6Kẹp D16Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3.367cái
7Đèn exit thoát hiểm chỉ hướngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT44,85 đèn
8Đèn exit thoát hiểm không chỉ hướngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT125 đèn
9Đèn sự cốTheo yêu cầu tại chương V - HSMT8,65 đèn
10Móc treo đènTheo yêu cầu tại chương V - HSMT96cái
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY N2
1Tủ trung tâm xả khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT31 trung tâm
2Tháo dỡ bình khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT44bình
3Vận chuyển bình khí đến nơi nắp đặtTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5,28tấn
4Lắp đặt bình khí sau khi nạpTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5,28tấn
5Nạp khí N2 bình 80 lít - 200Bar ( cả V/c ôtô 2 chiều)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT44bình
6Kiểm tra, hiệu chỉnh,Cài đặt địa chỉ tủ trung tâmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1thiết bị
E HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM200
1Đo, kiểm tra, lau chùi …hệ thống chữa cháy khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT40Công
2Tủ điều khiển chữa cháy khí địa chỉ 1 loopTheo yêu cầu tại chương V - HSMT11 trung tâm
3Đầu báo cháy khói loại địa chỉTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,610 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,610 đầu
5Module đầu ra (module điều khiển thiết bị)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT8cái
6Module đầu vào (module giám sát)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
7Module điều khiển xả khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
8Module cách lyTheo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
9Nút ấn xả khí (Khẩn ): Manual Release Button (EN12094-3 Type B) ADVANCED - EXP-010 (Italy/UK)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,45 nút
10Nút tạm dừng xả khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,45 nút
11Còi đèn báo xả khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,85 chuông
12Chuông báo xả khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,85 chuông
13Dây tín hiệu 2x1,5 mm2Theo yêu cầu tại chương V - HSMT255m
14Ống cứng luồn dây D20 (đi nổi)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT190m
15Ống mềm luồn dây D20Theo yêu cầu tại chương V - HSMT52m
F CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1Đầu phun xả khí D32, loại 360 độTheo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
2Đầu phun xả khí D25, loại 360 độTheo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
3Đầu phun xả khí D20, loại 360 độTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
4Cửa xả áp 300x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cửa
5Ống thép Ống thép đúc - DN40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,1100m
6Ống thép đúc - DN32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,24100m
7Ống thép đúc SCH40 - DN25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,2100m
8Ống thép đúc SCH40 - DN20Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,12100m
9Tê thép DN40/40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
10Tê thép DN32/32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
11Côn thép DN40/32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
12Côn thép DN32/25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
13Cút thép DN40Theo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
14Cút thép DN32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT5cái
15Cút thép DN25Theo yêu cầu tại chương V - HSMT7cái
16Cút thép DN20Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
17Lắp đặt giá treo ống các loại D40, D32, D25, D20Theo yêu cầu tại chương V - HSMT22cái
18Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V - HSMT26,111m²
G THAY THẾ SỬA CHỮA ỐNG THÉP NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12,75
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V - HSMT106,25
3Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT106,25
4Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khácTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1tấn
5Ống thép đen D150 dày 3,96mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,5100m
6Bích thép đường kính D150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT6cặp bích
7Tê thép D150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
8Khớp nối mềm D150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
9Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V - HSMT150,72
10Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT8,5
11Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT8,5
H PHẦN CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Tháo dỡ khuôn cửa cũTheo yêu cầu tại chương V - HSMT315,52m
2Tháo dỡ cửa cũTheo yêu cầu tại chương V - HSMT96,81
3Lắp dựng khuôn cửa mớiTheo yêu cầu tại chương V - HSMT315,52m
4Lắp dựng bộ khóa cho cửa có tín hiệu liên động báo cháy ngăn thoát nạn xuống hầmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4bộ
5Cửa thép chống cháy tối thiểu 70p(cửa thu rác, kỹ thuật, phòng nghỉ lái xe tầng hầm)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT96,81
6Cửa ngăn lối thoát nạn xuống hầmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT2,63
I PHẦN HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI TẦNG HẦM
1Tháo dỡ ống gió hiện có, tháo dỡ hiện trạngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT50Công
2Lắp đặt tủ điều khiển quạtTheo yêu cầu tại chương V - HSMT51 trung tâm
3Lắp đặt quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 17000/30000 m3/h áp suất 300/500 PATheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
4Lắp đặt quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 25000/30000 m3/h áp suất 300/500 PATheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
5Kéo rải dây Cu/XLPE/pvc/3x4Theo yêu cầu tại chương V - HSMT219,8m
6Kéo rải dây Cu/XLPE/pvc/3x2,5Theo yêu cầu tại chương V - HSMT219,8m
7Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V - HSMT219,8m
8Lắp đặt ống ghen D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT409,6m
9Lắp đặt măng sông ống D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT247cái
10Lắp đặt Kẹp ống D32Theo yêu cầu tại chương V - HSMT452cái
11Hộp nối dây 150x150x80mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4hộp
12Làm hộp thạch cao bọc quạt tầng hầm đảm bảo ngăn cháy >60 phútTheo yêu cầu tại chương V - HSMT20
13Gia công lắp đặt côn thu đầu quạt 2500x300mm/D đuôi quạtTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5cái
14Gia công lắp đặt côn thu đầu quạt 2000x400mm/D đuôi quạtTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5cái
15Lắp đặt mối nối mềm đầu quạt+mặt bíchTheo yêu cầu tại chương V - HSMT10cái
16Gia công lắp đặt côn thu 2500x300mm/Hộp kỹ thuậtTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5cái
17Gia công lắp đặt cút 2500x300 kèm tiêu âm dày 50Theo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
18Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 2400x400 kèm tiêu âmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT22m
19Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 2500x300 kèm tiêu âmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT10m
20Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 2000x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT42m
21Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng KT 1800x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT16m
22Gia công và lắp đặt ống gió thẳng KT 1600x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT18m
23Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 1200x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT68m
24Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 900x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT30m
25Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 800x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT22m
26Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 700x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT56m
27Gia công lắp đặt ống gió thẳng KT 600x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT16m
28Gia công và lắp đặt côn thu 2000x400/1800x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
29Gia công và lắp đặt côn thu 2000x400/1600x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
30Gia công và lắp đặt côn thu 2000x400/1200x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
31Gia công và lắp đặt côn thu 1800x400/1600x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
32Gia công và lắp đặt côn thu 1600x400/1200x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
33Gia công và lắp đặt côn thu 1200x400/800x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
34Gia công và lắp đặt côn thu 900x400/700x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
35Gia công và lắp đặt côn thu 700x300/600x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
36Gia công và lắp đặt cút 2000x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
37Gia công và lắp đặt cút 900x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
38Gia công và lắp đặt bịt đầu 800x400Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
39Lắp đặt cửa gió nan thẳng 800x200Theo yêu cầu tại chương V - HSMT62cái
40Giá đỡ ống gió(sắt v, bulong)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT213cái
41Tê ống gió 1200x400/900x400/700x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2cái
42Van chặn lửa 2500x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT5cái
43Van một chiều 2500x300Theo yêu cầu tại chương V - HSMT5cái
J THÁO DỠ, LÀM LẠI TRẦN, THÁO DỠ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tháo dỡ trần thạch caoTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4.628,56
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị điệnTheo yêu cầu tại chương V - HSMT45Công
3Lắp đặt lại trần thạch cao đã tháo( thay khung)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT4.628,56
4Lắp đặt thiết bị đèn chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V - HSMT2.000bộ
5Kéo dây tín hiệu Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 dây điện bổ sung đấu nối lại đèn)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT800m
6Sửa chữa, thay thế tấm trần thạch cao bị hỏng do tháo dỡ và lắp đặt lạiTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1.388,568
K NGĂN CHÁY LAN
1Vữa chống cháyTheo yêu cầu tại chương V - HSMT7,27
2Keo trương nởTheo yêu cầu tại chương V - HSMT216chai
3Vòng chống cháyTheo yêu cầu tại chương V - HSMT18m
4Thép V5, gia công khung đỡTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,28tấn
5Thép I3, gia công khung đỡTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,92tấn
6Tôn làm ván khuônTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,985100m²
L THIẾT BỊ PCCC
1Quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 17000/30000 m3/h áp suất 300/500 PA, động cơ chống cháyTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4Cái
2Quạt hướng trục 2 tốc độ lưu lượng 25000/30000 m3/h áp suất 300/500 PA,động cơ chống cháyTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1Cái
3Tủ kích hoạt xả khíTheo yêu cầu tại chương V - HSMT3Cái
4Tủ điều khiển quạtTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5Cái
5Cụm bình chứa khí FM200 gồm:+ 1 bình loại 350LB được nạp 246LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm:+ 01 van an toàn - Safety valve+ 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bìnhTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1bộ
6Cụm bình chứa khí FM200 gồm: + 1 bình loại 125LB được nạp 98LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm: + 01 van an toàn - Safety valve + 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bìnhTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1bộ
7Cụm bình chứa khí FM200 gồm: + 1 bình loại 40LB được nạp 31LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm: + 01 van an toàn - Safety valve + 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bìnhTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1bộ
8Cụm bình chứa khí FM200 gồm: + 1 bình loại 40LB được nạp 13LB khí + đầy đủ phụ kiện bao gồm: + 01 van an toàn - Safety valve + 01 bộ van kích hoạt xả khí + các ống cao áp kết nối bình với ống góp + các ống cao áp nối bình với bìnhTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công hạng mục PCCC cho công trình cấp I bao gồm các công tác chính tương tự như các công tác trong HSMT này, có giá trị≥5,7 tỷ đồng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đưa vào sử dụng đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầuvà các tài liệu có liên quan khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận và các tài liệu có có liên quan khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp được chứng thực hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về việc làm thầu phụ cho dự án tương tự và các tài liệu có liên quan khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: kỹ thuật PCCC hoặc kỹ thuật cơ điện, xây dựng, điện, tự động hóa, điện tử.- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng)hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực(Kèm CMND hoặc CCCD).(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành Kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật cơ điện, xây dựng DD và CN, kỹ thuật thông tin, điện tử viễn thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật thi công.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trong trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.53
3 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 2 (hai) công trình tương tự.Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (đối với công trình của tư nhân hoặc doanh nghiệp phải kèm theo giấy phép xây dựng) hoặc tài liệu khác chứng minh loại công trình;+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ Phụ trách an toàn lao động trên công trường.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.53
4 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trình độ chuyên môn: chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tếxây dựng- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 1 (một) công trình. Tài liệu kèm theo để chứng minh là:+ Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công xây dựng công trình, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD)(Tất cả các hồ sơ phải được sao y chứng thực)* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.32
5 Đội ngũ công nhân lành nghề 20 + Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét.+ Chứng chỉ an toàn lao động.+ Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình tương tự.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao y chứng thực các tài liệu kèm sau:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (Kèm CMND hoặc CCCD).* Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ gốc trường hợp Bên mời thầu đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy zen điện Máy zen điện3
2 Ô tô tải 1
3 Máy khoan 1,7KW3
4 Máy mài 1,7KW3
5 Máy hàn 23kW3
6 Máy bơm nước Bơm nước2
7 Máy cắt 1,5KW2
8 Đồng hồ áp suất đo áp suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->