Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học Phổ thông Thông Huề |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 18:50:00 đến ngày 2021-07-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 8 LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,106 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,2234 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 80%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 476,8936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,182 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,728 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8871 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =80%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,5484 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,791 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,164 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,092 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 416,368 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,2663 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 353,0652 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4126 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,6504 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,08 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,0672 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 561,5548 | m2 |
| 19 | Vệ sinh granito tay vịn lan can tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,4992 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2184 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7211 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7211 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 561,5548 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,7846 | 1m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,2234 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8871 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,182 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,791 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,092 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,2663 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4126 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.023,8545 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.075,4175 | m2 |
| 34 | Cửa đi panô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,4352 | m2 |
| 35 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,2112 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,24 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128 | m |
| 38 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,88 | m |
| 39 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,84 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,84 | m2 |
| 41 | Chốt ngang to | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 42 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 300 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,02 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ 12 LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 205,5238 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 80%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 822,0952 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,248 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112,992 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,3727 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =80%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 273,4908 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,1162 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,4648 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,78 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 691,12 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,6953 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 570,7812 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,2861 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,1444 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231,66 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,7312 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 887,6558 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1786 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,7402 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,7402 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 887,6558 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,7312 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 205,5238 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,3727 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,248 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,1162 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,78 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,6953 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,2861 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.678,807 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.796,3035 | m2 |
| 32 | Cửa đi panô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0608 | m2 |
| 33 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6656 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,88 | m2 |
| 35 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202,56 | m |
| 36 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,8 | m2 |
| 38 | Chốt ngang to | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 39 | Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1849 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 80%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,7396 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,368 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,472 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,0735 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =80%DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,294 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3379 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,3516 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,1645 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 328,658 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =20% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4834 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =80% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,9336 | m2 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,584 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,4892 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Nhân công vệ sinh sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9936 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1815 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1815 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,4893 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,584 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,1849 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,0735 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,368 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,3379 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,1645 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4834 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 513,2395 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 364,8215 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 332 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 39 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | hạt |
| 40 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | hạt |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường LED 18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường LED 12w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần LED 18w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 49 | Hộp điện 300x400x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25*1/2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 64 | Bồn xả xí xổm VI15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả- Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi