Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713889-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học Phổ thông Thông Huề
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 18:50:00 đến ngày 2021-07-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 8 LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 84,106 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 119,2234 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 80%DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 476,8936 m2
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,182 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,728 m2
6 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,8871 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =80%DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 179,5484 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,791 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 135,164 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 104,092 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 416,368 m2
12 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,2663 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 353,0652 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,4126 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,6504 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 154,08 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 101,0672 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 561,5548 m2
19 Vệ sinh granito tay vịn lan can tầng 2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,4992 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,2184 100m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,7211 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,7211 m3
23 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 561,5548 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 95,7846 1m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 119,2234 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,8871 m2
27 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,182 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,791 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 104,092 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,2663 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,4126 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.023,8545 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.075,4175 m2
34 Cửa đi panô kính sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,4352 m2
35 Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,2112 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 90,24 m2
37 Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x10x1,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 128 m
38 Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt:60x80x10x1,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 66,88 m
39 Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,84 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63,84 m2
41 Chốt ngang to Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
42 Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m2
44 Tôn úp nóc SUNTEK rộng 300 dày 0,4mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 47,02 m
B CẢI TẠO NHÀ 12 LỚP HỌC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 205,5238 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 80%DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 822,0952 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,248 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112,992 m2
5 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,3727 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =80%DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 273,4908 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,1162 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 228,4648 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 172,78 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 691,12 m2
11 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142,6953 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 570,7812 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà ( = 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,2861 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà ( = 80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,1444 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 231,66 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 128,7312 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 887,6558 m2
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,1786 100m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,7402 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,7402 m3
21 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 887,6558 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 128,7312 1m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 205,5238 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,3727 m2
25 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,248 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,1162 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 172,78 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142,6953 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,2861 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.678,807 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.796,3035 m2
32 Cửa đi panô kính sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,0608 m2
33 Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6656 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,88 m2
35 Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt:60x80x10x1,5mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 202,56 m
36 Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 145,8 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 145,8 m2
38 Chốt ngang to Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 cái
39 Khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
C CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (= 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,1849 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà ( = 80%DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 148,7396 m2
3 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,368 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột ngoài nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,472 m2
5 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,0735 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà ( =80%DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 68,294 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,3379 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,3516 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( = 20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82,1645 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 328,658 m2
11 Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =20% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4834 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =80% DT ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,9336 m2
13 Nhân công tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, nước... Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 công
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,584 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,4892 m2
16 Tháo dỡ bệ xí xổm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
17 Nhân công vệ sinh sê nô mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 công
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9936 100m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1815 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1815 m3
21 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500 mm2 ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,4893 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,584 1m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,1849 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,0735 m2
25 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,368 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,3379 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82,1645 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,4834 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 513,2395 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 364,8215 m2
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 112 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 192 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x14mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 332 m
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
39 Hạt công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23 hạt
40 Hạt đèn báo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 hạt
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
46 Lắp đặt đèn tường LED 18w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
47 Lắp đặt đèn tường LED 12w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
48 Lắp đặt đèn sát trần LED 18w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
49 Hộp điện 300x400x250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
50 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6 m3
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25*1/2mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
60 Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
61 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
62 Lắp đặt xí xổm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
63 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
64 Bồn xả xí xổm VI15 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
65 Lắp đặt van xả- Đường kính40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->