Gói thầu: Gói thầu số TNI:04-XD:01 - Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số TNI:04-XD:01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210667445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ODA của Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 19:17:00 đến ngày 2021-07-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc đóng BTCT ≥ 35x35cm. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường: có ít nhất 01 người (Đối với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Phó chỉ huy trưởng công trường trở lên ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường/Phó Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người; có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: có ít nhất 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, trong đó có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL…. (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,75m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi có công suất ≥ 110 CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có công suất ≥ 6T-12T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh hơi có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần trục có công suất ≥ 25T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ôtô có công suất ≥ 7T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy phát điện có công suất ≥ 75KVA- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn BTXM có dung tích ≥ 500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Thiết bị thi công đóng cọc (35x35) cm đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Khu cổng chào Tân Định | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8346 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8319 | tấn |
| D | Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,958 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6852 | tấn |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,967 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4941 | tấn |
| 3 | Lan can, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Sơn cột, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,688 | m2 |
| 5 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 7 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Ụ chống xô, đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| G | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| H | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3727 | m3 |
| 2 | Bê tông 8 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4429 | m3 |
| 3 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| I | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1774 | m3 |
| 2 | Lớp đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | m3 |
| 3 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| J | Cọc BTCT: 35x35 (cm) | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | tấn |
| 3 | Đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| K | Tứ nón, chân khay | |||
| L | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,759 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Bê tông 16 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm (cọc gỗ) D8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 6 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| M | Mái taluy, tứ nón | |||
| 1 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6836 | tấn |
| 2 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7879 | m3 |
| N | Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| O | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,7939 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,8944 | m3 |
| P | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông 20 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 2 | Bê tông 8 MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 2 | Biển báo hình tròn + chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | Cầu Khu miếu Ông Tà | |||
| S | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| T | Dầm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0122 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1894 | tấn |
| U | Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,202 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | tấn |
| V | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3358 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 3 | Lan can, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Sơn cột, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,688 | m2 |
| 5 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| W | Ụ chống xô, đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| X | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| Y | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9862 | m3 |
| 2 | Bê tông 8 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4735 | m3 |
| 3 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| Z | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| 2 | Lớp đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | m3 |
| 3 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | tấn |
| AA | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7703 | m3 |
| 2 | Thép cac loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| AB | Giằng trụ va xô | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | m3 |
| 2 | Thép cac loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| AC | Cọc BTCT: 35x35 (cm) | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,09 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7672 | tấn |
| 3 | Đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| AD | Tứ nón, chân khay | |||
| AE | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5876 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Bê tông 16 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm (cọc gỗ) D8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125 | m |
| 6 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| AF | Mái taluy, tứ nón | |||
| 1 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 2 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2876 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5753 | m3 |
| AG | Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| AH | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7558 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,3501 | m3 |
| AI | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông 20 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,707 | m3 |
| 2 | Bê tông 8 MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4822 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,535 | m2 |
| AJ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 2 | Biển báo hình tròn + chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AK | Cầu Hòa Hợp - Hiệp Bình | |||
| AL | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AM | Dầm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0122 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1894 | tấn |
| AN | Bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,202 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | tấn |
| AO | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3358 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 3 | Lan can, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 4 | Sơn cột, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,688 | m2 |
| 5 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 7 | Gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AP | Ụ chống xô, đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| AQ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AR | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4788 | m3 |
| 2 | Bê tông 8 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4735 | m3 |
| 3 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| AS | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2983 | m3 |
| 2 | Lớp đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1451 | m3 |
| 3 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4411 | tấn |
| AT | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7703 | m3 |
| 2 | Thép cac loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5061 | tấn |
| AU | Giằng trụ va xô | |||
| 1 | Bê tông 25 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | m3 |
| 2 | Thép cac loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| AV | Cọc BTCT: 35x35 (cm) | |||
| 1 | Bê tông 28 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,01 | m3 |
| 2 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9389 | tấn |
| 3 | Đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | m |
| AW | Tứ nón, chân khay | |||
| AX | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất k95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,649 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông 16 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm (cọc gỗ) D8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 6 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| AY | Mái taluy, tứ nón | |||
| 1 | Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | tấn |
| 2 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5747 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1494 | m3 |
| AZ | Đường đầu cầu, an toàn giao thông | |||
| BA | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7403 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2386 | m3 |
| BB | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông 20 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,612 | m3 |
| 2 | Bê tông 8 MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5681 | m3 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,06 | m2 |
| BC | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 2 | Biển báo hình tròn + chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BD | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5,77 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,04 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT DƯL ≥ 24m và có kết cấu móng cọc đóng BTCT ≥ 35x35cm. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (Phải là người của nhà thầu đứng đầu Liên danh (nếu liên danh)). | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường: có ít nhất 01 người (Đối với nhà thầu liên danh) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm; đã làm Phó chỉ huy trưởng công trường trở lên ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường/Phó Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu: có ít nhất 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; có kinh nghiệm phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách vật liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm: có ít nhất 01 người | 1 | Có ít nhất 01 người; có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 4 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu: có ít nhất 03 người | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh toán: có ít nhất 01 người | 1 | Có ít nhất 01 người; có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư cầu/cầu đường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường: có ít nhất 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: có ít nhất 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, trong đó có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, cáp DƯL…. (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đào | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,75m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Máy ủi có công suất ≥ 110 CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | - Lu bánh thép có công suất ≥ 6T-12T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 5 | Lu bánh hơi | - Lu bánh hơi có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 6 | Lu rung | - Lu rung có công suất ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 7 | Cần trục | - Cần trục có công suất ≥ 25T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ | - Ôtô có công suất ≥ 7T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên | 3 |
| 9 | Máy phát điện | - Máy phát điện có công suất ≥ 75KVA- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông xi măng | - Máy trộn BTXM có dung tích ≥ 500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 6 |
| 11 | Thiết bị thi công đóng cọc (35x35) cm đồng bộ | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 12 | Thiết bị căng cáp dự ứng lực đồng bộ | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi