Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 20:06:00 đến ngày 2021-07-15 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,647,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,600,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 5,27 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 68,092 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 4,554 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1.089,46 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 158,411 | 10m |
| 6 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 592,36 | m2 |
| 2 | Cốt thép nâng thành rãnh Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,68 | tấn |
| 3 | Cốt thép nâng thành rãnh Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,386 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 28,433 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 142,17 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 2.962 | 1 cái |
| 7 | Đào nền đường thi công rãnh/cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,537 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh hiện hữu bằng cát sông K>=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát vàng lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép nâng thành rãnh Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 13 | Cốt thép nâng thành rãnh Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thành rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 16 | Cốt thép nắp rãnh Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp rãnh Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | tấn |
| 18 | Ván khuôn nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | 1 cái |
| 21 | Đóng cừ tràm hố ga L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 4,506 | 100m |
| 22 | Đệm cát vàng lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 25 | Cốt thép hố ga Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 26 | Cốt thép hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | tấn |
| 27 | Ván khuôn hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,924 | 100m2 |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 29 | Cốt thép nắp rãnh Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 30 | Cốt thép nắp rãnh Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nắp rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | 1 cái |
| 34 | Đóng cừ tràm móng cống L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 18,816 | 100m |
| 35 | Đệm cát vàng lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,97 | m3 |
| 40 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=2.5m | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | đoạn |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m, bằng cần trục | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1đoạn |
| 42 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 - L=3m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | đoạn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1đoạn |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Trát mối nối chiều dày trát 2,5cm vữa M100 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khung nắp hố ga để thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 47 | Lắp đặt lại khung nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Cốt thép thành hố ga Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 50 | Cốt thép thành hố ga Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thành rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 52 | Bê tông thành rãnh đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 53 | Đào đất thi công cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m3 |
| 55 | Đóng cừ tràm móng cửa xả L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 56 | Đệm cát vàng lót móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,59 | m3 |
| 61 | Đào đất thi công cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm móng cửa xả L=4m | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 64 | Đệm cát vàng lót móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông lót móng cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cửa xả | mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.364E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi