Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714052-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Sinh Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210707967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 22:02:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,810,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2646 100m2
2 Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công 3/7
3 Mài, vệ sinh lại bề mặt toàn bộ bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can láng granito Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 103,7373 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,064 m2
5 Phá dỡ chân lan can hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 m3
6 Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 m3
7 NC tháo dỡ hoa sắt lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m2
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên lòng sê nô mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,2836 m2
9 Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 584,28 m2
10 Đục nhám mặt tấm đan bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1144 m2
11 Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để đào móng bó đường dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2502 m3
12 Đào móng bó đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7606 1m3
13 Bê tông lót móng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2397 m3
14 Xây móng bó đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0921 m3
15 Trát chân móng bó đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2279 m2
16 Đắp đất nền móng đường dốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9185 m3
17 Bê tông nền đường dốc + xẻ đường tạo nhám mặt đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4946 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,7796 m2
19 Phá lớp vữa trát thành sê nô, mái sảnh 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,0448 m2
20 Phá lớp vữa trát cột, trụ 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,856 m2
21 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,0412 m2
22 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,9405 m2
23 Phá lớp vữa trát dầm 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,5442 m2
24 Phá lớp vữa trát trần 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,2763 m2
25 Phá lớp vữa trát cầu thang 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5074 m2
26 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,3445 m2
27 Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,3445 m2
28 Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.386,469 m2
29 Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 773,485 m2
30 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
31 Xây bịt thu hẹp cửa S1 chuyển thành cửa đi Đ1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6632 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,0328 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,0328 m3
34 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 588,28 m2
35 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 400x120mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,0824 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,856 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,7796 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,1612 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,5442 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 129,2763 m2
41 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,506 m2
42 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8189 m2
43 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,0448 m2
44 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,2836 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,1876 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 650,1897 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.010,7623 m2
48 Gia công lan can INOX 201 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
49 Lắp dựng lan can INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,508 m2
50 Chụp INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
51 SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,0696 m2
52 Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1.2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3257 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,9248 1m2
54 SX cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100,44 m2
55 Vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,264 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,48 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m2
58 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,224 m2
59 Lồng chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
60 Hộp tôn thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
61 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 100m
62 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
63 Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
64 Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 công 3/7
65 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
66 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông M36, dài 1,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
67 Lắp đặt đèn LED ốp trần ánh sáng trắng D260 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
71 Đế nổi, mặt che ATM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
72 Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 152 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 685 m
76 Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 m
77 Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 442 m
78 Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
83 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 hạt
84 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hạt
85 Đinh các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 kg
86 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cuộn
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,244 100m2
2 Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công 3/7
3 Mài, vệ sinh lại bề mặt toàn bộ bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can láng granito Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,3692 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,144 m2
5 Phá dỡ chân lan can hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 m3
6 Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 m3
7 NC tháo dỡ hoa sắt lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m2
8 Phá dỡ lớp vữa láng trên lòng sê nô mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,9246 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,06 m2
10 Đục nhám mặt tấm đan bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1144 m2
11 Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để đào móng bó đường dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2819 m3
12 Đào móng bó đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8557 1m3
13 Bê tông lót móng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2714 m3
14 Xây móng bó đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2257 m3
15 Đắp đất nền móng đường dốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1567 m3
16 Bê tông nền đường dốc + xẻ đường tạo nhám mặt đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4946 m3
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,3632 m2
18 Phá lớp vữa trát thành sê nô, mái sảnh 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8668 m2
19 Phá lớp vữa trát cột, trụ 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,1176 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,1952 m2
21 Phá lớp vữa trát má cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,5757 m2
22 Phá lớp vữa trát dầm 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,2226 m2
23 Phá lớp vữa trát trần 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,775 m2
24 Phá lớp vữa trát cầu thang 20% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0986 m2
25 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bằng thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,9842 m2
26 Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,9842 m2
27 Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.597,0002 m2
28 Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 951,8518 m2
29 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
30 Xây bịt thu hẹp cửa S1 chuyển thành cửa đi Đ1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9008 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8861 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,8861 m3
33 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 723,56 m2
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 400x120mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,0024 m2
35 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,116 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,3632 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 256,4752 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,2226 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 154,775 m2
40 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0986 m2
41 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,0637 m2
42 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8668 m2
43 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,9246 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,2186 m2
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 772,5927 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.348,0989 m2
47 Gia công lan can INOX 201 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0829 tấn
48 Lắp dựng lan can INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,488 m2
49 Chụp INOX Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
50 SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,376 m2
51 Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1.2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3831 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,088 1m2
53 SX cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,4 m2
54 Vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện 5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,384 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,8 m2
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m2
57 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,344 m2
58 Lồng chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
59 Hộp tôn thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
60 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,836 100m
61 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73 cái
62 Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
63 Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 công 3/7
64 Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
65 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông M36, dài 1,2m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 bộ
66 Lắp đặt đèn LED ốp trần ánh sáng trắng D260 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
70 Đế nổi, mặt che ATM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
71 Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 192 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 840 m
75 Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
76 Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
77 Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
78 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
83 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 hạt
84 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hạt
85 Đinh các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
86 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
87 Móc treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.715E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.267.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->