Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Sinh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 22:02:00 đến ngày 2021-07-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,810,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2646 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 3 | Mài, vệ sinh lại bề mặt toàn bộ bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can láng granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,7373 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,064 | m2 |
| 5 | Phá dỡ chân lan can hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 6 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | m3 |
| 7 | NC tháo dỡ hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên lòng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2836 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 584,28 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tấm đan bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để đào móng bó đường dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2502 | m3 |
| 12 | Đào móng bó đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7606 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | m3 |
| 14 | Xây móng bó đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0921 | m3 |
| 15 | Trát chân móng bó đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2279 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng đường dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9185 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đường dốc + xẻ đường tạo nhám mặt đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7796 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thành sê nô, mái sảnh 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0448 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,0412 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9405 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát dầm 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5442 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2763 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát cầu thang 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5074 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3445 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3445 | m2 |
| 28 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.386,469 | m2 |
| 29 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 773,485 | m2 |
| 30 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 31 | Xây bịt thu hẹp cửa S1 chuyển thành cửa đi Đ1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0328 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0328 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 588,28 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 400x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0824 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,856 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7796 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,1612 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5442 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,2763 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,506 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8189 | m2 |
| 43 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0448 | m2 |
| 44 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2836 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1876 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650,1897 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.010,7623 | m2 |
| 48 | Gia công lan can INOX 201 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,508 | m2 |
| 50 | Chụp INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 51 | SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0696 | m2 |
| 52 | Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9248 | 1m2 |
| 54 | SX cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 55 | Vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,264 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,48 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,224 | m2 |
| 59 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 100m |
| 62 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 63 | Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công 3/7 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông M36, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ánh sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 685 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442 | m |
| 78 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 83 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hạt |
| 84 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 85 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 86 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,244 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công 3/7 |
| 3 | Mài, vệ sinh lại bề mặt toàn bộ bậc tam cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can láng granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,3692 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,144 | m2 |
| 5 | Phá dỡ chân lan can hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 6 | Phá dỡ giằng lan can bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | m3 |
| 7 | NC tháo dỡ hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng trên lòng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,9246 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,06 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tấm đan bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng để đào móng bó đường dốc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2819 | m3 |
| 12 | Đào móng bó đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8557 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2714 | m3 |
| 14 | Xây móng bó đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2257 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng đường dốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1567 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đường dốc + xẻ đường tạo nhám mặt đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4946 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3632 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành sê nô, mái sảnh 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8668 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1176 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 239,1952 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5757 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2226 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,775 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cầu thang 20% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0986 | m2 |
| 25 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9842 | m2 |
| 26 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9842 | m2 |
| 27 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích tường không bóc lớp trát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.597,0002 | m2 |
| 28 | Cạo bóc vệ sinh toàn bộ diện tích dầm, trần không bóc lớp trát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 951,8518 | m2 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 30 | Xây bịt thu hẹp cửa S1 chuyển thành cửa đi Đ1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9008 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (2Km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8861 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8861 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723,56 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 400x120mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0024 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,116 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3632 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,4752 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2226 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,775 | m2 |
| 40 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0986 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0637 | m2 |
| 42 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8668 | m2 |
| 43 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,9246 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2186 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 772,5927 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.348,0989 | m2 |
| 47 | Gia công lan can INOX 201 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0829 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m2 |
| 49 | Chụp INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 50 | SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,376 | m2 |
| 51 | Gia công khuôn cửa thép hộp 40x80x1.2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,088 | 1m2 |
| 53 | SX cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m2 |
| 54 | Vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,384 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,344 | m2 |
| 58 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Hộp tôn thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | 100m |
| 61 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 62 | Cút nhựa UPVC 135 độ ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 63 | Công tháo toàn bộ hệ thống điện HT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công 3/7 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông M36, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ánh sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 70 | Đế nổi, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 75 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 77 | Đế nổi, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 83 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | hạt |
| 84 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 85 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 86 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 87 | Móc treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.715E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.267.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi