Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trụ sở đội CSGTTT tại khu vực 2 và khu vực 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa trụ sở đội CSGTTT tại khu vực 2 và khu vực 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 21:53:00 đến ngày 2021-07-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,114,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và công nghiệp hạng II.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm đủ các ngành gồm:Công nhân điện: 02 ngườiCông nhân cơ khí: 02 ngườiCông nhân cấp thoát nước: 01 ngườiCông nhân nề: 04 ngườiCông nhân sơn: 01 người(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ ĐỘI CSGTTT TẠI KHU VỰC 2 VÀ KHU VỰC 3 | |||
| 1 | Thay dinh mái tole thấm dột | Theo hồ sơ thiết kế | 220,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái, trét keo .... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | CCLD đóng trần Thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 0.0 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thâm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 8 | Đi lại đường ống cấp nước cho hệ thống (chỉnh trang lại đưởng ống khoảng 50md) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Thay máng xối tole tràn gây thấm tường và một số vị trí khác | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | md |
| 10 | Gia công LD hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5588 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,559 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,59 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện kt 300x300 loai gạch nhám, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,59 | m2 |
| 15 | CC Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | CC Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | CC Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Thay thế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | CC Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Sữa chữa mái lợp tấm tôn gia cố thay dinh (Không bao gồm tole) tính 30% DT mái | Theo hồ sơ thiết kế | 63,2775 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mái, trét keo .... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Láng giáp mí giữa tường và hàng rào khu vực khối giao thông, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 22 | Đóng tole giáp mí giữa nhà và hàng rào gây thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | md |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | m2 |
| 24 | CCLD đóng trần thạch cao khung nhôm nổi (Sửa chữa thay thế do thấm dột) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ nền gạch bi bung hư vỡ trong các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 29 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 94,3 | m2 |
| 31 | Làm mái che consol ô cửa sổ chống tạt mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi