Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712704-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Kiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210702222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 21:49:00 đến ngày 2021-07-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,890,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,263 100m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,263 100m3
3 Đào xúc đất- Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,3441 100m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,3441 100m3
5 Đào nền đường - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 48,31 1m3
6 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.268,22 1m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 13,1653 100m3
8 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 602,16 m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12,3984 100m3
10 Mua đất để đắp K95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,619 100m3
11 Mua đất để đắp K98 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 17,4024 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 31,86 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 297,16 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 297,16 m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,9399 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,47 100m3
3 Lưới sợi thủy tinh chống nứt Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.145,7 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 47,6532 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 21,457 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 47,6532 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 21,457 100m2
8 Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4.8% Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 882,519 tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,8252 100tấn
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 79,8 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 58,2 m2
3 Đào móng - Cấp đất III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4 1m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,004 100m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,4 m3
6 Cột đỡ biển báo mã kẽm sơn trẳng đỏ fi 90mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,4 m
7 Biển báo phản quang tam giác cạnh A=900mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 Biển
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 678,43 1m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,7843 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 102,844 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 241,683 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.098,56 m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 102,844 m3
7 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 97 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 14,0242 100m2
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 105,12 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 5,6064 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,772 tấn
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,6496 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.168 1cấu kiện
14 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,2127 100m
15 Dịch chuyển đường ống cấp nước sạch 2 bên đường D50, tổng chiều dài khoảng 1200m Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 Toàn bộ
16 Đào móng - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20,05 1m3
17 Vận chuyển đất - Cấp đất II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2005 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2821 100m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,34 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3,48 m3
21 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,5 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,52 m3
23 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,58 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,0554 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,2257 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,422 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6 1 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4 mối nối
E HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 178,34 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 647,98 m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 33,51 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,6315 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.835462E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.767092E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp tài liệu chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.123.215.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->