Gói thầu: xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714045-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Chư Prông
Tên gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 22:08:00 đến ngày 2021-07-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1, CẦU NỐI, NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 152,21 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 152,21 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 152,21 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V của HSMT 1.000,263 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.000,263 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chương V của HSMT 293,058 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 586,116 m2
8 Gia công, lắp dựng bản khẩu hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" chữ nổi alunium gương, nền alunium Theo chương V của HSMT 1 1ck
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 3,331 100m2
10 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo chương V của HSMT 0,266 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Theo chương V của HSMT 0,166 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của HSMT 2,25 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 2,25 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm2 Theo chương V của HSMT 2,88 m2
15 Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái Theo chương V của HSMT 33,068 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 33,068 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 33,068 m2
18 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 284,854 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 284,854 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 62,194 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 62,194 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V của HSMT 12,74 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 12,74 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 12,74 m2
B NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2, KHO LƯU TRỮ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo chương V của HSMT 181,364 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của HSMT 181,364 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của HSMT 181,364 m2
4 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Theo chương V của HSMT 1.195,861 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 1.195,861 m2
6 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của HSMT 4,772 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo chương V của HSMT 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V của HSMT 0,6 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/34mm Theo chương V của HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Theo chương V của HSMT 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/34mm Theo chương V của HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm Theo chương V của HSMT 14 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của HSMT 9 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của HSMT 9 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi(lavabo+gương) Theo chương V của HSMT 9 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V của HSMT 9 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo chương V của HSMT 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V của HSMT 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V của HSMT 0,1 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo chương V của HSMT 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo chương V của HSMT 7 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/27mm Theo chương V của HSMT 9 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo chương V của HSMT 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo chương V của HSMT 17 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/27mm Theo chương V của HSMT 4 cái
27 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo chương V của HSMT 13 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chương V của HSMT 0,008 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo chương V của HSMT 0,04 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo chương V của HSMT 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo chương V của HSMT 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34/21mm Theo chương V của HSMT 3 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo chương V của HSMT 1 cái
34 Bình nước nóng ViTaLi Theo chương V của HSMT 1 bộ
35 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V của HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của HSMT 1 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V của HSMT 0,02 100m
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/27mm Theo chương V của HSMT 1 cái
C BÓ VỈA, BỒN HOA, VẠCH KẺ SÂN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bó vỉa bồn hoa Theo chương V của HSMT 101,46 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của HSMT 101,46 m2
3 Sơn phủ lại vạch kẽ sân Theo chương V của HSMT 1 ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 620.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là: 300 triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->