Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713975-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 22:25:00 đến ngày 2021-07-16 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,080,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO.
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 54,4527 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 19,2186 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 54,4527 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 54,4527 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 2,1781 100m3/1km
6 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,2558 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 38,8566 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 1,0647 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 14,8932 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 16,2344 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,4 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,03 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6477 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,9217 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4809 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,646 100m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 21,6515 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,8153 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2709 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,5392 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1655 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,8112 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 8,686 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4663 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,9873 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,9183 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,6681 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1789 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0525 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,102 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,246 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2992 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3856 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,257 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5749 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,311 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,344 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 16,5282 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 29,7737 m3
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 80,8 m
41 Kẻ roon tường 24 m
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 304,02 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 234,0745 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 32,94 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 129,116 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 821,6965 m2
47 Ốp Đá da 92,05 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường 704,6805 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 700,1505 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.404,831 m2
51 Lắp dựng cổng chính 14,26 m2
52 Cổng sắt đẩy khung STK 40x80x1.8, nan STK 30x60x1.4 và 30x30x1.4, ốp tôn 2 mặt dày 1.2mm 14,26 m2
53 Ray cổng thép V50x50x5 24 m
54 Lắp dựng cổng phụ 3,22 m2
55 Cửa đi thép hộp (khung STK 40x80x1.8, nan STK 30x60x1.4 và 30x30x1.4mm, ốp tôn 2 mặt dày 1.2mm 3,22 m2
56 Bánh xe sắt 8 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,48 1m2
58 Gia công xà gồ thép 0,2576 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,2576 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,192 1m2
61 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 0,3418 100m2
62 Ngói úp nóc (3 viên / 1m) 15,28 m
63 Ngói chạc 3Y 2 viên
64 Ngói cuối mái 4 viên
65 Bộ chữ Inox màu đồng cao 220 1 bộ
66 Bộ chữ Inox màu đồng cao 100 1 bộ
67 Bộ chữ Inox màu đồng cao 80 1 bộ
68 Khung e ke trang trí STK 50x100x1.4 6 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,056 100m2
B NHÀ BẢO VỆ.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0994 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,1995 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0774 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,88 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,1707 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,468 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0125 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1155 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0624 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,8744 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0184 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1279 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,488 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0268 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0844 tấn
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0976 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,544 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0184 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1279 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0544 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,497 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2255 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0334 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3462 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,579 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0245 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0566 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0819 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,1575 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0761 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3975 m3
34 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,804 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,321 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,202 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 11,74 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 11,74 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm 1,524 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,58 m2
41 Láng granitô 2,58 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 52 m
43 Kẻ roon tường 16 m
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 31,38 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 32,48 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 82,0096 m2
47 Ốp Đá da 4,68 m2
48 Ốp tường đá tự nhiên 100x200, XM PCB40 4,32 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường 65,436 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 31,38 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 62,336 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 34,48 m2
53 Lắp dựng cửa khung nhôm 9 m2
54 Cửa đi khung nhôm hệ 55, pa nô nhôm, kính cường lực 8mm 1,98 m2
55 Cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm 7,02 m2
56 Lắp dựng hoa Inox cửa 7,02 m2
57 Hoa inox cửa 15x15x1mm 7,02 m2
58 Gia công xà gồ thép 0,2277 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép 0,2277 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 21,384 1m2
61 Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 0,317 100m2
62 Ngói úp nóc (3 viên / 1m) 12 m
63 Ngói chạc 4 1 viên
64 Ngói cuối mái 4 viên
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 0,7452 100m2
66 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
67 Lắp đặt đèn LED Tube đơn 1,2m 1 bộ
68 Lắp đặt công tắc đơn 1 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đơn 4 cái
70 Lắp đặt MCB 1P 15A 1 cái
71 Lắp đặt hộp đế công tắc, ổ cắm, CB các loại 3 hộp
72 Mặt 1,2,3,4 lỗ công tắc, ổ cắm, CB các loại 3 hộp
73 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 15 m
74 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 20 m
75 Lắp đặt dây đơn 4mm2 70 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 50 m
77 Băng keo cách điện 2 cuộn
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC.
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II 1,2266 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,6484 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 14,724 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,9392 m3
5 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 48,5406 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0962 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,1576 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,7167 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,0171 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,456 100m2
11 Thép V40x40x4 gia cường 0,2692 tấn
12 Lắp cột thép gia cường 0,0269 tấn
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 70,56 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 152,205 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 171 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,036 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20212E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.40424E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,1 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,1 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->