Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 22:37:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,677,457,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DANH MỤC TỐI THIỂU LỚP 2: I/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức: A/ Tranh ảnh: Bộ tranh về quê hương em | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | B/ Video, clip: Video/clip về quê hương | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | II. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất: A/ Tranh ảnh: Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 76 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 76 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 76 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | B/ Thiết bị, dụng cụ riêng cho một số chủ đề: Dây kéo co | 38 | Cuộn | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bóng ném | 190 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | III. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm: A.Tranh ảnh: Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 114 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Gia đình em | 114 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 114 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh Tình bạn | 114 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phong cảnh đẹp quê hương | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | IV. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc-Mỹ thuật): *. Phân môn Mỹ thuật (Số lượng tính cho một phòng học bộ môn): Các hình khối cơ bản | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bút lông | 570 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng pha màu (Palet) | 570 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 665 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ/ giá | 19 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Màu goát (Gouache colour) | 95 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đất nặn | 38 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp Giấy | 285 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | V. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt: I/Chủ đề Tập viết: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | II/ Chủ đề Chính tả: Bộ mẫu chữ viết | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 76 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | A/ Số và phép tính Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 1.330 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.330 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | B/ Hình học và đo lường: Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.330 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mô hình đồng hồ | 19 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 152 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ chai và ca 1 lít | 152 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | VII. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội: A/ Tranh ảnh: I/ Chủ đề gia đình: Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | II/ Chủ đề cộng đồng địa phương: Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | III/ Chủ đề con người và sức khỏe: Bộ xương | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hệ cơ | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | IV/ Trái Đất và bầu trời: Bốn mùa | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mùa mưa và mùa khô | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ các video/Clip | 38 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | B/ Dụng cụ: I/ Chủ đề Cộng đồng địa phương: Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 228 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | II/ Chủ đề Con người và sức khỏe: Mô hình Bộ xương | 19 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mô hình Hệ cơ | 19 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 19 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | VIII. Danh mục thiết bị dùng chung: Bảng nhóm | 228 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ/ giá | 76 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bảng phụ | 38 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nam châm | 760 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nẹp treo tranh | 570 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Giá treo tranh | 57 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đầu DVD | 19 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nhiệt kế điện tử | 38 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | DANH MỤC TỐI THIỂU LỚP 6: I. Môn Ngữ Văn: 1 Chủ đề 1: Dạy đọc Dạy các tác phẩm truyện, truyện truyền thuyết, cổ tích, đồng thoại: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | 2 Chủ đề 2: Dạy viết Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | II. Môn Toán: I/ Hình học và đo lường: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 60 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | II. Thống kê và xác suất: Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 120 | Quân | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 120 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | III. Môn Giáo Dục Công Dân: A/ Tranh ảnh/video: 1/ Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | 2/ Yêu thương con người: Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | 3/ Siêng năng, kiên trì: Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | 4/ Tôn trọng sự thật: Video/clip về tình huống trung thực | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | 5/ Tự lập: Video/clip về tình huống tự lập | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | 6/ Tự nhận thức bản thân: Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | 7/ Ứng phó với tình huống nguy hiểm: Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | 8/Tiết kiệm: Video/clip tình huống về tiết kiệm | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | 9/ Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | 10/ Quyền trẻ em: Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | B/ DỤNG CỤ: 1/ Tự nhận thức bản thân: Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | 2/ Ứng phó với tình huống nguy hiểm: Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 75 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | 3/ TIẾT KIỆM: 3.1/ Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | IV. Môn Sử - Địa: I/ Tại sao cần học Lịch sử: 1/ Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 120 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | II/ Thời nguyên thủy: 1/ Nguồn gốc loài người: Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 30 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 60 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | 2/ Xã hội nguyên thủy: Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | III/ Xã hội cổ đại: Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | IV/ Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X: Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | 2/ Giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỷ X: Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | V. Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X: 1. Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc: Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | 2 /Thời kỳ Bắc thuốc và chống Bắc thuộc từ thế kỷ II trước Công nguyên đến năm 938: Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | 3/ Các vương quốc Champa và Phù Nam: Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | B. Phân môn Địa lý: I/ TRANH ẢNH, VIDEO: 1. Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 120 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | 2/ Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 120 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 120 | tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | 3/ Cấu tạo của Trái đất, Vỏ Trái đất: Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 120 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | 4/ Khí hậu và biến đổi khí hậu: Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | 5/ Nước trên Trái đất: Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | 6/ Đất và sinh vật trên Trái đất: Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 120 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 120 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | 7/ Con người và thiên nhiên: Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | II/ BẢN ĐỒ: 1 Bản đồ: phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất: Tập bản đồ Địa lý đại cương | 150 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | 2/ Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời: Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | 3/ Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất: Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | 4/ Khí hậu và biến đổi khí hậu: Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | 5/ Nước trên Trái đất: Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | 6/ Đất và sinh vật trên Trái đất: Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | 7/ Con người và thiên nhiên: Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | 8/ Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề: Tập bản đồ Địa lý đại cương | 150 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 150 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Atlat địa lý Việt Nam | 150 | Tập | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | III/THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Địa bàn | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Nhiệt kế | 15 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 15 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Thước dây | 15 | chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | V. Môn Khoa Học Tự Nhiên: I. TRANH ẢNH: 1/ Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | 2/ Chủ đề 2. Vật sống: Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | 2.9 Đa dạng thế giới sống: Sơ đồ 5 giới sinh vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | 3. Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | 4/ Chủ đề 4. Trái Đất và bầu trời: Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | II. THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT (Cho một phòng học bộ môn): 1/ Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất: Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 45 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Nến (Parafin) rắn | 30 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Ống nghiệm | 150 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Chậu thủy tinh. | 75 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Cốc loại 1 lít | 75 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 75 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Ống đong hình trụ 100ml | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Đũa thủy tinh | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Giấy lọc | 15 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | 2/ Chủ đề 2. Vật sống: Kính hiển vi | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Tiêu bản tế bào thực vật | 60 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Tiêu bản tế bào động vật | 60 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Kính lúp | 30 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Lam kính | 90 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | La men | 90 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Kim mũi mác | 90 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Panh | 75 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Dao cắt tiêu bản | 45 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Pipet | 90 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Đũa thủy tinh | 150 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Đĩa kính đồng hồ | 150 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Đèn cồn | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Chậu lồng (Bôcan) | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 75 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Phễu thủy tinh loại to | 75 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Cặp ép thực vật | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Hộp nuôi sâu bọ | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Túi đinh ghim | 30 | Túi | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Ống đong | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Ống hút có quả bóp cao su | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | 3/ Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi: Thanh nam châm | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | III. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Giá để ống nghiệm | 60 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Găng tay cao su | 450 | Đôi | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Áo choàng | 450 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Kính bảo vệ mắt không màu | 450 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Chổi rửa ống nghiệm | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 75 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ giá đỡ cơ bản | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bình chia độ | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Biến thế nguồn | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Cảm biến lực | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Cảm biến nhiệt độ | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | IV. THIẾT BỊ KHÁC: 1. Mẫu vật: Mẫu động vật ngâm trong lọ | 15 | Lọ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | 2 Mô hình Cấu tạo cơ thể người | 15 | MH | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | VI. Môn Công Nghệ: I/ TRANH ẢNH: 1/ Nhà ở: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | 2/ Bảo quản và chế biến thực phẩm: Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | 3/ Trang phục và thời trang: Tranh về Trang phục và đời sống | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | 4/ Đồ dùng điện trong gia đình: Tranh về Nồi cơm điện | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Tranh về Bếp điện | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Tranh về Đèn điện | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Tranh về Quạt điện | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | II/ VIDEO: Video về Ngôi nhà thông minh | 15 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 15 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Video về Trang phục và thời trang | 15 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 15 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 15 | Tệp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | III. THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM): 1. Bảo quản và chế biến thực phẩm: Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | 2 Trang phục và thời trang: Hộp mẫu các loại vải | 30 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | 3. Đồ dùng điện trong gia đình: Nồi cơm điện | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Bếp điện | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Bóng đèn các loại | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Quạt điện | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | IV/ THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM): Bộ vật liệu cơ khí | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bộ dụng cụ cơ khí | 45 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bộ vật liệu điện | 45 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bộ dụng cụ điện | 60 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Biến thể nguồn | 60 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | VII. Môn Tin Học: I/ Thiết bị dạy học trực quan: Hub | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Cáp mạng UTP | 1.500 | Mét | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Access Point | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Modem | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | II/ Các thiết bị khác: Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | VIII. Môn Giáo Dục Thể Chất: I. TRANH ẢNH: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 45 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 45 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 45 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | II/ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ: Quả bóng | 15 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Lưới chắn bóng | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | 2. Thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn): Quả bóng rổ | 30 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Cột bóng rổ | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Quả cầu lông | 30 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Vợt | 150 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Trụ, lưới | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Cờ VuaBàn cờ, quân cờ | 375 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Bàn và quân cờ treo tường | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | III/ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG: Đồng hồ bấm giây | 90 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Còi | 75 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Thước dây | 90 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Nấm thể thao | 900 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Cờ lệnh thể thao | 75 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Biển lật số | 45 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Dây nhảy cá nhân | 30 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Dây nhảy tập thể | 90 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Bóng nhồi | 75 | Quả | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Dây kéo co | 30 | Cuộn | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | IX. Môn Nghệ Thuật: A/ THIẾT BỊ PHÂM MÔN ÂM NHẠC: I/ NHẠC CỤ TIẾT TẤU: Thanh phách | 75 | Cặp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Trống nhỏ | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Tam giác chuông (Triangle) | 30 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Trống lục lạc (Tambourine) | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | II/ NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU - HÒA ÂM: Đàn phím điện tử (Key board) | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Kèn phím | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Sáo (recorder) | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | B/ THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT: I/ TRANH ẢNH: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 15 | Tờ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | II/ THIẾT BỊ (trang bị cho một phòng học bộ môn): Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Bục, bệ | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Mẫu vẽ | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bảng vẽ | 15 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | III/ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU (trang bị cho một phòng học bộ môn): Bút lông | 45 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Bảng pha màu | 45 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Ống rửa bút | 30 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Màu oát (Gouache colour) | 45 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Lô đồ họa (tranh in) | 45 | Cái | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Đất nặn. | 45 | Hộp | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | X. Môn Hoạt Động Trãi Nghiệm: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | 3/ Hoạt động hướng nghiệp: Bộ thẻ nghề truyền thống | 120 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | XI. Thiết Bị Dùng Chung: Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 15 | Bộ | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Nam châm gắn bảng | 300 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Giá treo tranh | 30 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Nẹp treo tranh | 300 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Nhiệt kế điện tử | 15 | Chiếc | Tuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.252E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.75E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông mới đối với các đơn vị trong ngành giáo dục.
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…).
Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3) Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu không cần phải nộp văn bản xác nhận này); (4) Tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.574.220.250 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.148.440.500 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chức đã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoá tương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi