Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210714068-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210698996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 23:19:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tường đầu cống bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,77 m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,77 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,77 m3
6 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
7 Đào đấu xấu bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,6 m3
8 Tháo dỡ ống cống D800mm (60% LĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 đoạn ống
9 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,7 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,1 m3
11 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,42 m3
12 Vận chuyển đất mua bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,42 m3
13 Vận chuyển đất mua bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,42 m3
14 Lu lèn tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 - K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,99 m3
15 Tưới nước đất đắp cự ly 1km. Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,61 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,08 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,08 m3
18 Lớp nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,32 m2
19 Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,25 m2
20 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m3
21 Lớp nilong cách ly dưới đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,05 m2
22 Ván khuôn thép bó lề đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,02 m2
23 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
24 Đổ bê tông bó lề đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,43 m3
25 Bê tông đá 4x6 VXM M100 dày 10cm hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,59 m3
26 Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.515,92 m2
27 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
28 Ván khuôn thép thành lỗ đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,32 m2
29 Đổ bê tông thành lỗ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
30 Cung cấp đất màu, tro trấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
31 Cung cấp cây Chuông vàng d>=6cm , H>=3m 33 cây
32 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (bỏ cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 cây
33 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cây/90 ngày
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1 m2
35 Cung cấp biển báo tam giác D70cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Cung cấp biển báo vuông 60X60cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Cung cấp biển báo đa giác D70cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Cung cấp biển báo chữ nhật KT 40*60cm tole tráng kẽm dày 1,2mm + thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cung cấp trụ biển báo D76mm; L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 trụ
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển đa giác. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm(PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 dày 36cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,59 m3
45 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.858,46 m2
46 Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.858,46 m2
47 Cun cấp BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,34 tấn
48 Vận chuyểnBTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,34 tấn
49 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.514,18 tấn
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
2 Ván khuôn thép móng hố đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,95 m3
4 Ván khuôn thép đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
5 C/C, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,25 kg
6 BT đá 1x2 M250 kiềng nắp hố thu đỗ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
7 SX, LD ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông đúc sẵn. D> 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 kg
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đan đúc sẵn. D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.307,25 kg
10 Đổ bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 (PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Đệm VXM, dày 1cm VXM M75 trước khi lắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m2
12 Đổ bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2, mác 300 (PG 1%siêu dẻo NN & 5% siêu mịn PP1 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
13 Cung cấp thép L40x40x4 lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,5 kg
14 Cung cấp thép L 50x50x5 đan nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,25 kg
15 Cung cấp thép L 100x100x7 kiềng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 999 kg
16 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.672,75 kg
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 10 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
21 Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
22 Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,65 m3
23 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 807,11 m3
24 Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,49 m2
25 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,68 m3
26 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,54 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,54 m3
28 Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,43 m3
29 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,27 m3
30 Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,13 m2
31 Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,86 kg
33 Đổ bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
34 SX, LD, tháo dỡ VK thép móng cống đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,49 m2
35 Bốc xếp móng cống đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cấu kiện
36 Bốc xếp mốc đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cấu kiện
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,615 10 tấn
38 Lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 cái
39 Lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 cái
40 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H30, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7 md
41 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H30, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 md
42 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H30, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 md
43 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H10, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 md
44 Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H10, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 md
45 Lắp đặt ống D40cm bằng cần trục, (bỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 đoạn ống
46 Lắp đặt ống cống D100cm (bỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mối nối
48 Đệm vữa XM mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m2
49 Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
50 Ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,35 m2
51 Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
52 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043,96 m3
53 Tưới nước đất đắp cự ly 1km. Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
54 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,47 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,47 m3
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào hố móng trụ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Đổ bêtông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
4 Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
5 Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
6 Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
7 Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m3
9 Cắt đường bêtông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
11 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
12 Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
13 Đất đầm chặt lấp mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
15 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,58 m3
16 Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 m3
17 Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.237 viên
18 Đất đầm chặt lấp mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m3
19 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m3
20 Vá mặt đường cấp phối đá dăm dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m2
21 Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m2
22 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (vị trí đèn Đ4.3&Đ4.8), tính 1/2 chiều dài (Kn=1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
23 Đất đầm chặt lấp rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
24 Lắp dựng cột đèn bằng máy - Cột thép, cột gang ≤ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
25 Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 90W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cột
27 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
28 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cửa cột
29 Tiếp địa cột đèn thép LR-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
30 Rải dây đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m
31 Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L-CN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Rải cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,757 100m
33 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
34 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cáp
35 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cáp
36 Lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,607 100m
37 Manson nối ống PVC Ø65 (bỏ, đã có trong công tác lắp đặt ống nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Lắp đặt ống thép lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
39 Manson sắt tráng kẽm Ø76 (bỏ, đã có trong công tác lắp đặt ống thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống HDPE DN50/63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,535 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC DN 150/168 dày 7,3 ly ( làm box van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
3 Lắp đai khởi thủy gang D200 - 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đai khởi thủy gang D150/168 - 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van đồng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Nắp box van gang DN 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 R.simple DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tê vặn đều HDPE D63 (x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cút vặn RN HDPE D63 x 2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Nối vặn RN HDPE D63-2’’ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Nút bịt vặn DN 50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Nút bịt kẻm DN 26/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Băng báo hiệu màu xanh đặt trên ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,5 m
14 Thử áp lực ống nhựa DN 50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,535 100m
15 Công tác khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 & DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,535 100m
16 Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
17 Công bốc xếp ống để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
18 Đai khởi thủy nhựa HDPE D63 - 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Van cầu 3/4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Cút hàn HDPE D25 - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Nối uPVC D20/27 - RT Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
24 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
25 Đào đất bằng máy đào,đất cấp 3(70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m3
26 Đào đất cấp 3 bằng thủ công 30%: Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,976 m3
27 Đắp cát đệm ống ( trừ thể tích ống): Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m3
28 Đắp đất bằng máy đầm cóc , K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
29 Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
30 Bê tông tấm đan XMPC40, đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
31 Cốt thép tấm đan Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
32 Lắp các tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
33 Ván khuôn gối chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
35 Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m3
36 Đào xúc đất cấp 3 thủ công ( 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,782 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 10m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.847412E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.69482E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường đô thị, đường phố nội bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có kết cấu nền, mặt đường BTN và công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, hệ thống cấp nước sạch (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.469.371.000 đồng (chỉ xét tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục nền đường, hè đường, cây xanh, mặt đường BTN, thoát nước mưa, Điện chiếu sáng, cấp nước sạch…). (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh) Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.786.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->