Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 23:19:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,231,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường đầu cống bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Đào đấu xấu bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,6 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D800mm (60% LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | đoạn ống |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,1 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,42 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất mua bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,42 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất mua bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,42 | m3 |
| 14 | Lu lèn tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 - K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,99 | m3 |
| 15 | Tưới nước đất đắp cự ly 1km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,61 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,08 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,08 | m3 |
| 18 | Lớp nilong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,32 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,25 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m3 |
| 21 | Lớp nilong cách ly dưới đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,05 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bó lề đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,02 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bó lề đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,43 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 VXM M100 dày 10cm hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,59 | m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,92 | m2 |
| 27 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép thành lỗ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,32 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thành lỗ đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 30 | Cung cấp đất màu, tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 31 | Cung cấp cây Chuông vàng d>=6cm , H>=3m | 33 | cây | |
| 32 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (bỏ cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cây |
| 33 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây/90 ngày |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m2 |
| 35 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo vuông 60X60cm tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo đa giác D70cm, tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 40*60cm tole tráng kẽm dày 1,2mm + thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp trụ biển báo D76mm; L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển đa giác. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm(PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Dmax25 dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,59 | m3 |
| 45 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,46 | m2 |
| 46 | Thi công mặt đường BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,46 | m2 |
| 47 | Cun cấp BTNC12.5, trạm trộn 80T/h (Hòn Ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,34 | tấn |
| 48 | Vận chuyểnBTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,34 | tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.514,18 | tấn |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 5 | C/C, lắp đặt cốt thép đà kiềng, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,25 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 M250 kiềng nắp hố thu đỗ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | SX, LD ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông đúc sẵn. D> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đan đúc sẵn. D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,25 | kg |
| 10 | Đổ bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, mác 250 (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Đệm VXM, dày 1cm VXM M75 trước khi lắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2, mác 300 (PG 1%siêu dẻo NN & 5% siêu mịn PP1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 13 | Cung cấp thép L40x40x4 lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | kg |
| 14 | Cung cấp thép L 50x50x5 đan nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,25 | kg |
| 15 | Cung cấp thép L 100x100x7 kiềng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999 | kg |
| 16 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.672,75 | kg |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 10 tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 21 | Lát gạch Terrazzo KT40x40cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 22 | Đào hố móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,65 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,11 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,49 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,68 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,54 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,54 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,43 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,13 | m2 |
| 31 | Bê tông móng, đá 2x4 mác 150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,86 | kg |
| 33 | Đổ bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 34 | SX, LD, tháo dỡ VK thép móng cống đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,49 | m2 |
| 35 | Bốc xếp móng cống đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp mốc đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | 10 tấn |
| 38 | Lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cái |
| 40 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D40, H30, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | md |
| 41 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H30, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | md |
| 42 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H30, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | md |
| 43 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D60, H10, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | md |
| 44 | Cung cấp ống cống BTCT ly tâm D100, H10, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | md |
| 45 | Lắp đặt ống D40cm bằng cần trục, (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống cống D100cm (bỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm (PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 48 | Đệm vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép mối nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,35 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 52 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,96 | m3 |
| 53 | Tưới nước đất đắp cự ly 1km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,47 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,47 | m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bêtông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75, dày 2cm lấp mặt trên đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Sắt tròn đường kính F24mm (cốt thép móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 6 | Sắt tròn F10mm đai bao cốt thép móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bêtông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 9 | Cắt đường bêtông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 12 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 13 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 15 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,58 | m3 |
| 16 | Đổ lớp cát đệm dưới đáy mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,19 | m3 |
| 17 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.237 | viên |
| 18 | Đất đầm chặt lấp mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m3 |
| 20 | Vá mặt đường cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m2 |
| 21 | Vá mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m2 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (vị trí đèn Đ4.3&Đ4.8), tính 1/2 chiều dài (Kn=1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 23 | Đất đầm chặt lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy - Cột thép, cột gang ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 25 | Lắp chóa cao áp ở độ cao ≤ 12m - Đèn led chiếu sáng đường phố 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 27 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 28 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa cột |
| 29 | Tiếp địa cột đèn thép LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Rải dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 31 | Tiếp địa lặp lại lưới điện cáp ngầm LR-8L-CN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Rải cáp ngầm hạ thế 4 lõi, ruột đồng, có giáp bảo vệ CVV/DSTA-0,6/1kV-4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | 100m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,607 | 100m |
| 37 | Manson nối ống PVC Ø65 (bỏ, đã có trong công tác lắp đặt ống nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 39 | Manson sắt tráng kẽm Ø76 (bỏ, đã có trong công tác lắp đặt ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN50/63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 150/168 dày 7,3 ly ( làm box van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thủy gang D200 - 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy gang D150/168 - 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Nắp box van gang DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | R.simple DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê vặn đều HDPE D63 (x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cút vặn RN HDPE D63 x 2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Nối vặn RN HDPE D63-2’’ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Nút bịt vặn DN 50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Nút bịt kẻm DN 26/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Băng báo hiệu màu xanh đặt trên ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,5 | m |
| 14 | Thử áp lực ống nhựa DN 50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 & DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 100m |
| 16 | Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 17 | Công bốc xếp ống để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 18 | Đai khởi thủy nhựa HDPE D63 - 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Van cầu 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Cút hàn HDPE D25 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Cút hàn RN HDPE D25 - 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Nối uPVC D20/27 - RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN 20/25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 25 | Đào đất bằng máy đào,đất cấp 3(70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m3 |
| 26 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công 30%: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,976 | m3 |
| 27 | Đắp cát đệm ống ( trừ thể tích ống): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng máy đầm cóc , K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 29 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan XMPC40, đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Lắp các tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn gối chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất cấp 3 thủ công ( 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,782 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.847412E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.69482E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, đường đô thị, đường phố nội bộ, Cấp công trình cấp IV trở lên có kết cấu nền, mặt đường BTN và công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, hệ thống cấp nước sạch (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.469.371.000 đồng (chỉ xét tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có hạng mục nền đường, hè đường, cây xanh, mặt đường BTN, thoát nước mưa, Điện chiếu sáng, cấp nước sạch…). (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư). *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh) Tài liệu chứng minh công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): Hợp đồng xây lắp kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng ( đối với các công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư dự án việc đã hoàn thành đạt 80% giá trị khối lượng trở lên ( đối với công trình đang thực hiện) Kèm tài liệu chứng minh tính chất quy mô công trình như quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế, bãn vẽ thi công hoặc hồ sơ hoàn công và các văn bản, văn bản quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.262.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.786.378.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi