Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713208-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210713070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 07:26:00 đến ngày 2021-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đất cấp I đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,915 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đất cấp III, đổ đi (sau khi tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,9816 m3
3 Đào rãnh, đất cấp III, đổ đi (sau khi tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,28 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2269 m3
B GIA CỐ LỀ + HOÀN TRẢ BTXM
1 Cắt mặt đường bêtông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478 m
2 Bêtông gia cố lề, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,24 m3
3 Lót bạt nilon 1 lớp (Gia cố lề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,2 m2
4 Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax25 (Gia cố lề) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,43 m3
5 Đào nền BTXM, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,961 m3
6 Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm (Hoàn trả sân BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8549 m3
7 Lót bạt nilon 1 lớp (Hoàn trả sân BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,549 m2
C Gia cố rãnh bằng tấm lát
1 Lắp đặt tấm lát bêtông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 tấm
2 Bêtông tấm lát rãnh lắp ghép M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,644 m3
3 Bêtông móng M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6354 m3
4 Vữa ximăng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2194 m3
D Tấm đan qua rãnh biên (Đường vào SVĐ)
1 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cấu kiện
2 Bêtông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 kg
4 Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,76 kg
5 Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,044 m3
6 Lót bạt nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
7 Đào rãnh, đất cấp III, đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,06 m3
E Rãnh BTXM chữ nhật đậy tấm đan
1 Lắp đặt tấm đan đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 Cấu kiện
2 Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1286 m3
3 Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.219,99 kg
4 Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.492,87 kg
5 Bêtông xà mũ cống, hố thu M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m3
6 Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.171,508 kg
7 Bêtông tường M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2484 m3
8 Bêtông móng M200 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,835 m3
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3903 m2
10 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,66 m3
11 Lót bạt nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,6 m2
12 Đào móng công trình, đất cấp III, đổ đi (sau khi tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,2737 m3
13 Đắp đất công trình độ chặt K95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,5566 m3
14 Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép (Đấu nối rãnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1952 m3
F Hố ga - Tấm đan
1 Bêtông xà mũ cống, hố thu M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
2 Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0154 m3
3 Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
4 Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,03 kg
5 Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 Tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cấu kiện
7 Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
8 Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,28 kg
9 Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 kg
10 Sản xuất lắp đặt thép hình (đặt sẵn trong bêtông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0923 Tấn
11 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,272 m3
12 Lót bạt nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m2
13 Đào hố móng công trình, đất cấp III, đổ đi (sau khi tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,702 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8115 m3
G Cống bản BTCT (Cống bản ngã ba KĐ: 0,75m tại Km3+790)
1 Bêtông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1391 m3
2 Bêtông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
3 Bêtông xà mũ cống, hố thu M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
4 Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,9 kg
5 Cốt thép xà mũ, giằng đổ tại chỗ đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 kg
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cấu kiện
7 Bêtông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
8 Cốt thép bó vỉa, tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,86 kg
9 Cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,68 kg
10 Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m3
11 Lót bạt nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3 m2
12 Đào hố móng công trình đất cấp III, đổ đi (sau khi tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
13 Đắp đất công trình độ chặt K95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,93 m3
14 Đào nền BTXM đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 m3
15 Phá dỡ kết cấu Bêtông cốt thép đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
H Hoàn trả mặt đường, Nạo vét cống cũ
1 Cốt thép bảo vệ mặt cống đổ tại chỗ đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,28 kg
2 Bêtông bản mặt cống, mặt cầu M250 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 m3
3 Bêtông gia cố lề, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6784 m3
4 Lót bạt nilon 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
5 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
6 Thông cống Ø≤1,0m, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
I Di chuyển thiết bị và đảm bảo ATGT
1 Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí bảo đảm ATGT phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->