Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705438-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210685348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 07:23:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,670,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6484 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4928 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2669 1m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8022 1m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8868 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7531 m3
7 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4755 m3
9 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0158 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4184 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1175 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4327 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5396 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3513 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7013 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2742 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7884 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3369 100m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6352 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5741 m3
23 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
25 Xếp đá khan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4396 m3
26 Ống nhựa thoát nước PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m3
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,74 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 m3
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2675 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
33 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 1 đoạn ống
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3405 100m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4172 100m3
36 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 100m3
37 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 100m3
38 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 100m3/1km
39 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7842 m3
40 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4795 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9243 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2313 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4899 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6382 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6871 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,651 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,242 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0456 m3
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1168 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,265 m2
52 Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,1508 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.856,3413 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,8343 m2
56 Đắp biểu tượng trường học (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,02 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,98 m
60 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,036 m2
61 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8006 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,96 1m2
63 Cửa đi + cửa sổ kính bằng thép liên kết kính + phụ kiện đặt mua sẵn, sơn thường (chưa có khoá ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,2 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,2 m2
65 Khoá cửa + then cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
66 Vách khung nhôm, kính mờ dầy 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5914 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5914 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 m2
69 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2925 m2
70 Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly + phụ kiện cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0473 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,824 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,432 1m2
74 Vách ngăn wc bằng tấm MELAMINE + phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1537 100m2
76 Tôn úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,33 m
77 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,0344 m2
78 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7043 m3
79 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7043 m3
80 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300*300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,95 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,472 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70*600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7108 m2
83 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,1431 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2652 m2
85 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7873 m3
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1395 m3
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4661 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5749 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5346 tấn
90 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2562 100m2
91 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 100m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,3236 m2
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2244 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3924 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0987 tấn
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0757 100m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,03 m2
98 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,2831 m3
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1188 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
101 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7922 100m2
102 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679,22 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,1138 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,1644 m2
105 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m2
106 Lát gạch lá dừa, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
107 Ống thoát nước nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
108 Cút 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
109 Đai giữ ống nhựa A=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
110 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 ống nhựa 42 L=250 ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
113 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2984 m3
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5608 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8411 tấn
116 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3411 100m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,11 m2
118 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4027 m3
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5952 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
121 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 100m2
122 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1 m2
123 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0029 tấn
124 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,1 kg
125 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
126 Thép D 16 L700+L400 +L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 kg
127 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0029 tấn
128 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
129 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 tấn
130 Bu lông M16 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,2296 1m2
132 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.130,36 m2
133 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.583,15 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1137 100m2
135 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0109 100m2
136 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
137 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
138 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
139 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
140 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.180 m
141 Aptômát khối Sino 3 pha 4P 100A.Icu=22kA (aptomat tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Aptômát khối Sino 3 pha 4P 50A.Icu=22kA (aptomat tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Aptômát khối sino 1 pha 2 cực 40A.Icu=22kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
145 Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
147 Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
148 Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
149 Bộ đèn LED ốp trần D250*12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Bộ đèn LED vuông ốp trần D300*18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
151 Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
152 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
153 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hạt
156 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hạt
160 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
162 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
163 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hạt
164 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
165 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
166 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hạt
168 Mặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
170 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Hạt công tắc 1chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hạt
172 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hạt
173 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
175 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hạt
177 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
179 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
180 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
181 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
182 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
183 ống luồn dây PVC cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
184 ống luồn dây PVC cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
185 Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
186 Tủ điện âm tường kim loại SINO - KT: 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
187 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
188 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
194 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
195 Đinh vít + vít nở 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Bộ
196 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
198 Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
199 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
200 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
201 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
202 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
203 Dây tín hiệu mạng INTERNET 8 lõi CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
204 AMP RJ 45 CONNECTOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
205 Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
206 SWITCH-TP-LINK 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
208 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bộ
209 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
210 Ống SP luồn dây điện PVC - D16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
211 Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L,T,kẹp đỡ ống...... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
212 Công đấu lắp đầu mạng ghi số Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
213 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
214 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
215 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
218 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
219 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
220 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
221 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
222 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
223 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
224 Đai INOX 3mm L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
225 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 1m3
226 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m3
227 Hộp kiểm tra 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
228 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
230 Hóa chất làm giảm điện trở gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
231 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
232 ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
233 ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
234 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
235 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
236 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
237 ống nhựa HDPE ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
238 Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
239 Cút PVC D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Cút PVC D60- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
241 Cút PVC D34- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
242 Cút nhựa PVC D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
243 Cút nhựa PVC D60-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
244 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
245 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
246 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
247 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
249 Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
250 Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40*32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
251 Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
252 Côn nhựa PVC D60*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
253 Kép nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
254 Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
255 Racco nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Racco nhựa hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
257 Tê nhựa PVC D=90-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
258 Tê nhựa PVC D=60-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
259 Tê nhựa PVC D=34-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
260 Tê nhựa PVC D=90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
262 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
263 Tê nhựa PVC D=90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
264 Tê nhựa PVC D=60-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
265 Tê nhựa PPR ren trong D32*20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
266 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40*32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
267 Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
268 Măng sông nhựa PPR D40: Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
269 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
270 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
271 Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
272 Van D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
273 Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
274 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
275 Van phao d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
276 Chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
277 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
278 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
279 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
280 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
281 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
282 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
283 Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
284 Tiểu treo + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
285 Bide tiểu nữ + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
286 Bồn nước dung tích 2000l loại ngang + chân đế đỡ bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
287 Keo dán nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
288 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
289 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 1m3
290 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
291 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 100m3
292 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4685 1m3
293 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
294 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 m3
295 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
296 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
297 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9613 m3
298 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3385 m2
299 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2261 m2
300 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
301 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
302 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
303 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
304 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3
305 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m3
306 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m3/1km
307 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6702 m3
308 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7022 m3
309 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0224 m2
310 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 m3
311 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
312 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
313 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
314 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2284 m2
315 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3044 m2
316 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0328 m2
317 Cửa sắt hộp + sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
318 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m2
319 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
4 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
11 Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Ống luồn dây cáp PVC - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Hộp chia ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 hộp
17 Tê, cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
26 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
27 Thử công nghệ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
C HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van chặn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
18 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Bu lông D16 +ê cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
20 Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
21 Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
27 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Sơn nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
29 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7946 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7946 m3
32 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
36 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
38 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
39 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
40 Công đấu nối cài đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
41 ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
43 ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
44 ống thép tráng kẽm, Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đ 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Van chặn ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Van chặn ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Van chặn ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Van 1 chiều ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Van 1 chiều ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
59 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Bu lông D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cặp bích
62 Gioăng cao su D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
64 Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Bộ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>63m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
70 Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
71 Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
72 Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
74 Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Cáp hạ thế lõi đồng 2x 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
77 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
78 Sơn nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
79 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1m3
87 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
88 Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
D HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1824 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 100m3/1km
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8696 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8616 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5157 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6558 tấn
11 Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9876 m3
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,672 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4643 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6154 100m2
20 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2157 m3
21 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,8192 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,4762 m2
23 Nắp bể bằng tôn hoa + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m3/1km
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
6 Cắt khe co giãn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10m
F HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m khoan
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC kết cấu giếng, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
5 Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
6 Đất sét viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 m3
7 Sỏi chèn kt từ 0-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 m3
8 Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
G HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,436 1m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6133 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
6 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3011 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
13 ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
14 ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
15 Nối ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Nối ống nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Nút bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Racco nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Côn nhựa HDPE - Đường kính 32*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Trõ hút nước 1chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Máy bơm chìm giếng khoan theo bản vẽ + lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Dây treo máy bơm bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 Lắp bích bịt đầu giếng D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Keo đổ mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N; Q >63m3/h 1 máy
2 Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) 1 máy
3 Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S 1 máy
4 Máy bơm chìm giếng khoan 1 máy
5 Bảng chống lóa 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3006465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.601E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.138.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->