Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, vốn nông thôn mới và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 07:23:00 đến ngày 2021-07-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,670,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4928 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2669 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8022 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8868 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7531 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4755 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0158 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4327 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5396 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3513 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2742 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7884 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3369 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6352 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5741 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 25 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | m3 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,74 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1 đoạn ống |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3405 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4172 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7842 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4795 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9243 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2313 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4899 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6382 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6871 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,651 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,242 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0456 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1168 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,265 | m2 |
| 52 | Con sơn gỗ + phụ kiện +sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,1508 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,3413 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,8343 | m2 |
| 56 | Đắp biểu tượng trường học (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đắp vữa chân trụ + đầu trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,02 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,98 | m |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,036 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8006 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | 1m2 |
| 63 | Cửa đi + cửa sổ kính bằng thép liên kết kính + phụ kiện đặt mua sẵn, sơn thường (chưa có khoá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | m2 |
| 65 | Khoá cửa + then cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 66 | Vách khung nhôm, kính mờ dầy 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5914 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5914 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m2 |
| 69 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly + phụ kiện cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,824 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,432 | 1m2 |
| 74 | Vách ngăn wc bằng tấm MELAMINE + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1537 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,33 | m |
| 77 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,0344 | m2 |
| 78 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7043 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7043 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300*300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,95 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,472 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70*600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7108 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.301,1431 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2652 | m2 |
| 85 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7873 | m3 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1395 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4661 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5749 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5346 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2562 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,3236 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2244 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3924 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0987 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0757 | 100m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,03 | m2 |
| 98 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,2831 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1188 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7922 | 100m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,22 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,1138 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1644 | m2 |
| 105 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m2 |
| 106 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 107 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 108 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 109 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 110 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | ống nhựa 42 L=250 ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 113 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2984 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8411 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | 100m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,11 | m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4027 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0029 | tấn |
| 124 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1 | kg |
| 125 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 126 | Thép D 16 L700+L400 +L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | kg |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0029 | tấn |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 129 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 130 | Bu lông M16 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,2296 | 1m2 |
| 132 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,36 | m2 |
| 133 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.583,15 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1137 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0109 | 100m2 |
| 136 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 137 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV - 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 138 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 139 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 140 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.180 | m |
| 141 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 100A.Icu=22kA (aptomat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Aptômát khối Sino 3 pha 4P 50A.Icu=22kA (aptomat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Aptômát khối sino 1 pha 2 cực 40A.Icu=22kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 20A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 145 | Bộ AUTOMAT 1 pha 2 cực 10A. Icu= 10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 147 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 148 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 149 | Bộ đèn LED ốp trần D250*12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Bộ đèn LED vuông ốp trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hạt |
| 156 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hạt |
| 160 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 163 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hạt |
| 164 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 165 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 166 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hạt |
| 168 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Hạt công tắc 1chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hạt |
| 172 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hạt |
| 173 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hạt |
| 177 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 180 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 182 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 183 | ống luồn dây PVC cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 184 | ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 185 | Phụ kiện ống luồn dây (cút,tê,kẹp ống...) D16,D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 186 | Tủ điện âm tường kim loại SINO - KT: 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 194 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 195 | Đinh vít + vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 196 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Gia công thép treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 199 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 200 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 202 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 203 | Dây tín hiệu mạng INTERNET 8 lõi CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 204 | AMP RJ 45 CONNECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | SWITCH-TP-LINK 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 208 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 209 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 210 | Ống SP luồn dây điện PVC - D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 211 | Phụ kiện ống luồn dây cút chữ L,T,kẹp đỡ ống...... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 212 | Công đấu lắp đầu mạng ghi số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 213 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 215 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 218 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 221 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 222 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 224 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 225 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 1m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 227 | Hộp kiểm tra 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 230 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 231 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 232 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 233 | ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 234 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 235 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 236 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 237 | ống nhựa HDPE ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 238 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Cút PVC D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Cút PVC D60- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Cút PVC D34- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 242 | Cút nhựa PVC D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 243 | Cút nhựa PVC D60-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 244 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 245 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 247 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Cút nhựa hàn nhiệt PP-R ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 250 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 252 | Côn nhựa PVC D60*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 255 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Tê nhựa PVC D=34-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 260 | Tê nhựa PVC D=90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 262 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Tê nhựa PVC D=90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 264 | Tê nhựa PVC D=60-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR ren trong D32*20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 266 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40*32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 268 | Măng sông nhựa PPR D40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 269 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 270 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 271 | Phễu thu nước bằng inox ĐK 90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Van D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 274 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Van phao d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 276 | Chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 277 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 279 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 281 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 282 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 283 | Vòi xịt vệ sinh lắp cho xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 284 | Tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 285 | Bide tiểu nữ + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 286 | Bồn nước dung tích 2000l loại ngang + chân đế đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 287 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 288 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 289 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 290 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 291 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4685 | 1m3 |
| 293 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 294 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 295 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 297 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9613 | m3 |
| 298 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | m2 |
| 299 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2261 | m2 |
| 300 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 301 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 302 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 303 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 304 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 305 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | 100m3/1km |
| 307 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6702 | m3 |
| 308 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7022 | m3 |
| 309 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0224 | m2 |
| 310 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | m3 |
| 311 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 312 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 313 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 314 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2284 | m2 |
| 315 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3044 | m2 |
| 316 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0328 | m2 |
| 317 | Cửa sắt hộp + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 318 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 319 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (lắp ở tủ trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bu lông D16 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 21 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7946 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7946 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 36 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 39 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 41 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 42 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | ống thép tráng kẽm, Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đ 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Van chặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 59 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 62 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 64 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Rọ hút lò xo 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N;Q>63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 70 | Lắp Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 71 | Lắp Máy bơm bù công suất H >50M.C.N;Q=1L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 72 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Cáp hạ thế lõi đồng 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Cáp hạ thế lõi đồng 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 77 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 78 | Sơn nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đường ống + máy bơm +các phụ kiện báo cháy và chữa cháy công trình khác bằng ô tô đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8696 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5157 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6558 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9876 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4643 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6154 | 100m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2157 | m3 |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8192 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4762 | m2 |
| 23 | Nắp bể bằng tôn hoa + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| F | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC kết cấu giếng, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 5 | Công chèn đất sét viên +sỏi quanh giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Đất sét viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | m3 |
| 7 | Sỏi chèn kt từ 0-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | m3 |
| 8 | Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| G | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 6 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 13 | ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 14 | ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Nối ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Nối ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Racco nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn nhựa HDPE - Đường kính 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Trõ hút nước 1chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm chìm giếng khoan theo bản vẽ + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Dây treo máy bơm bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp bích bịt đầu giếng D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Keo đổ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy có H >45M.C.N; Q >63m3/h | 1 | máy | |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy dự phòng (công xuất tương đương) | 1 | máy | |
| 3 | Máy bơm bù công suất H>50M.C.N-Q=1L/S | 1 | máy | |
| 4 | Máy bơm chìm giếng khoan | 1 | máy | |
| 5 | Bảng chống lóa | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3006465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.601E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.138.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi