Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210713088-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210712836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới phường Lam Sơn) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 07:39:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,534,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,15 m3
2 Đào bùn, đất yếu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,477 m3
3 Đào bùn, đất yếu, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0029 100m3
4 Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 1m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,221 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6499 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,779 1m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5701 100m3
9 Đào móng cống-đất cấp II bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,136 1m3
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2122 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2175 100m3
12 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5078 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5078 100m3/1km
14 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4743 100m3
15 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4743 100m3/1km
16 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1515 100m3
17 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 3 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1515 100m3/1km
18 Đắp cát đen nền đường, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6814 100m3
19 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3951 100m3
20 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,724 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6418 100m3
22 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6482 100m3
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6386 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5934 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5934 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5934 100tấn
27 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6386 100m2
28 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5831 100m3
29 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,051 m2
30 Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8026 100m2
31 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4, PCB30, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,698 m3
32 Vữa xi măng mác 75#, dày 2cm đệm bó vỉa, rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,968 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2324 100m2
34 Bê tông viên bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,893 m3
35 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164 m
36 Lắp đặt viên bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 m
37 Ván khuôn bê tông đúc sẵn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7284 100m2
38 Bê tông rãnh tam giác, M200, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,403 m3
39 Lát rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,06 m2
40 Ván khuôn bê tông móng bó gáy, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3371 100m2
41 Bê tông móng bó gáy M150, đá 2x4, PCB30, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,39 m3
42 Xây tường bó gáy bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,846 m3
43 Trát mặt trên bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,083 m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
46 Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
47 Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 md
48 Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B THOÁT NƯỚC
1 Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,096 m3
2 Mua, lắp đặt đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.408 cái
3 Mua, lắp đặt ống cống D600, tải trọng VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 479 1 đoạn ống
4 Mua, lắp đặt ống cống D600, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725 1 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.154 mối nối
6 Đá dăm 2x4 đệm móng hố ga, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,484 m3
7 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,664 m3
8 Cốt thép thang sắt, D=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
9 Ván khuôn bê tông giằng đỉnh hố ga, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2472 100m2
10 Bê tông giằng đỉnh hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,094 m3
11 Trát tường phía trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,166 m2
12 Cốt thép tấm đan hố ga, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3547 tấn
13 Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5866 100m2
14 Bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2, PCB40, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,88 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1cấu kiện
16 Nắp ga bằng gang đúc sẵn (85x85cm) tai trọng C đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
17 Lắp đặt nắp ga bằng gang đúc sẵn (85x85cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 tấn
18 Đá dăm 2x4 đệm móng hố thu, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,826 m3
19 Ván khuôn bê tông xà mũ hố thu, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 100m2
20 Bê tông xà mũ hố thu, M200, PCB40, đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
21 Cốt thép hố thu Ø ≤ 10mm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 tấn
22 Ván khuôn bê tông hố thu, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8734 100m2
23 Bê tông hố thu, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,03 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
25 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm) tải trọng 25 tấn đến HTXL Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
26 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (96x53cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 tấn
27 Mua, lắp đặt ống cống Ø300, TT-VH, bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 đoạn ống
28 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển từ nhà máy đến chân công trình, cự ly vận chuyển trung bình là 35km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,6787 10 tấn/1km
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 km/dây
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
3 cần đèn chụp cột BTLT cao 2m vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bóng
4 Đèn LED 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đèn bóng ốc ngang đường, điều kiện làm việc ngang đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 bóng
6 Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Dây Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
8 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cuộn
9 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,2 kg
10 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
11 Ghíp A16-2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,284 100kg
14 Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
D ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3787 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4668 1m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5375 m3
5 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9302 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,256 1m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5984 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,324 m3
10 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m3
11 Cột điện BTLT 10m -5,0 kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cột
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cột
13 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,63 kg
14 Bu lông M16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
16 Dây AV70 nối trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
17 Đầu cốt A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 đầu cốt
19 Ghíp A(25-150)-3BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 10 cọc
21 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3663 100kg
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,155 km/dây
23 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.155 m
24 Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
25 Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 km/dây
26 Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
27 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hệ thống
28 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,24 kg
29 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
31 Mã ốp Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 cái
32 Ghip A3BL (25-150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Đầu cốt AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Vòng treo+ mã ốp bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
35 Kẹp xiết bổ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
36 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 cái
37 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 cái
38 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
39 Dây thép bọc nhựa bó cáp lên xuống tại cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
40 Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 biển
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 10 đầu cốt
42 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 km/dây
43 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
44 Lắp đặt hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
45 Hộp chia điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
46 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
47 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 10 đầu cốt
49 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cột
50 Tháo hạ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 1km/1 dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình giao thông cấp III (có hạng mục điện hạ thế và điện chiếu sáng giá trị tối thiểu 1.115.000.000, hoặc hợp đồng điện, điện chiếu sáng riêng biệt có giá trị tương đương) - Công trình có vốn ngân sách nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->