Gói thầu: Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Xây dựng mạch liên lạc nối lưới trung áp Hòa Liên - Hòa Khánh 2.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711193-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây lắp và cung cấp vật liệu dự án: Xây dựng mạch liên lạc nối lưới trung áp Hòa Liên - Hòa Khánh 2.
Số hiệu KHLCNT 20210647596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2021 của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:01:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,531,005,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1 Lắp đặt Recloser, LBS, DCL Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo 1 trọn bộ
2 Lắp đặt CSV trung áp " 2 Bộ
3 Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi " 4.182 mét
4 Lắp đặt sứ đứng trung áp " 44 Bộ
5 Lắp đặt sứ chuỗi trung áp " 39 chuỗi
6 Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại) " 1 trọn bộ
7 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
8 Thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả cấp biển cấm và STT cột, nối cột): PC.I-16-190-9,2 " 2 Cột
9 Thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả cấp biển cấm và STT cột, nối cột): PC.I-16-190-11,0 " 3 Cột
10 Thi công Cột Bê tông ly tâm (kể cả cấp biển cấm và STT cột, nối cột): PC.I-16-190-13,0 " 4 Cột
11 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-0 " 8 vtrí
12 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 " 8 vtrí
13 Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa lắp đặt thiết bị CTLT-LBS " 1 vtrí
14 Cung cấp và thi công Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT (dây bọc) ĐTL " 16 bộ
15 Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT (dây bọc) ĐGL " 8 bộ
16 Cung cấp và thi công Xà néo góc lệch cột BTLT (dây bọc) NGL " 10 bộ
17 Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 18m (dây bọc) NĐ-BD " 1 bộ
18 Cung cấp và thi công Xà néo góc đôi cột BTLT 18m (dây bọc) NĐ-BN " 1 bộ
19 Cung cấp và thi công Xà nạnh sứ đỡ cột BTLT đôi ngang tuyến XNSĐ-2LTN(11) " 1 bộ
20 Cung cấp và thi công Xà Cầu chì tự rơi cột đôi BTLT dọc tuyến XFCO-2LTD(12) " 1 bộ
21 Cung cấp và thi công Xà tủ điều khiển REC, LBS cột BTLT (cột đôi ngang tuyến) XTĐK-2LTN " 1 bộ
22 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-3 " 2 móng
23 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-4 " 1 móng
24 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-5 " 2 móng
25 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MTĐ-3A " 1 móng
26 Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MTĐ-4A " 1 móng
27 Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG-1 " 8 v.trí
28 Phần thu hồi " 1 trọn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1 Lắp đặt cáp ngầm trung áp " 10.484 mét
2 Lắp đặt đầu cốt >50mm2 " 1 trọn bộ
3 Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp " 2 Vị trí
4 Cung cấp và thi công Tiếp địa TĐG-1 " 2 v.trí
5 Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) " 525 Mét
6 Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) " 75 Mét
7 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm chôn trực tiếp trong đất (loại 7 ống cáp 02 tầng + 1 ống viễn thông) MCG-TĐ2 " 1.102 m
8 Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm đoạn qua mố Cầu (loại 7 ống cáp 02 tầng + 1 ống viễn thông) MCG-TĐ6 " 18 m
9 Cung cấp và thi công Mương cáp ngoài trời MCG-TĐ7 " 34 m
10 Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm đi qua Cầu C1 (loại 7 ống cáp 2 tầng + 1 ống viễn thông) GĐCN-QC1 " 1 T. Bộ
11 Cung cấp và thi công Giá đỡ cáp ngầm đi trong Cống hộp r=8m (loại 4 ống cáp, 1 ống viễn thông/1 giá đỡ), GĐCN-CH " 1 T. Bộ
12 Cung cấp và thi công hố ga cáp ngầm trung áp " 21 hố
C PHẦN ĐO ĐẾM
1 Lắp đặt hệ thống đo đếm " 1 trọn bộ
2 Cung cấp và thi công đầu cốt ≤50mm2 " 1 trọn bộ
3 Cung cấp và thi công Xà đỡ bộ đo đếm) XĐ-MOF(42) " 1 bộ
4 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ chống sét van cột ly tâm XSĐ-LT(27) " 1 bộ
5 Cung cấp và thi công Xà sứ đỡ chống sét van cột BTLT XSĐ-CSV-LT(12) " 1 bộ
6 Cung cấp và thi công Ghế thao tác GTT " 1 bộ
D Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
E - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
F - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
G - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.297E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.059E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->