Gói thầu: Gói 13: Mua sắm vật tư Trạm phân phối 220kV, Cửa nhận nước, Đập tràn, Tổ máy H1 và H2 phục vụ công tác sửa chữa năm 2021 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628551-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 13: Mua sắm vật tư Trạm phân phối 220kV, Cửa nhận nước, Đập tràn, Tổ máy H1 và H2 phục vụ công tác sửa chữa năm 2021 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ
Số hiệu KHLCNT 20210627560
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 08:06:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,773,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.666E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư và/hoặc thiết bị có giá trị tối thiểu là ≥ 1.111.000.000 VND; - Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắng của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn50litChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng keo cách điện chịu nước20cuộnChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
3Bàn chải cước20cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
4Bàn chải sắt80cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
5Băng keo cách điện100cuộnChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
6Băng keo giấy20cuộnChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
7Bóng điện + chuôi65bộChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
8Bột rà van2kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
9Bút xóa30câyChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
10Búa10cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
11Cao su giảm chấn bơm dầu điều tốc10cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
12Cao su tấm chịu dầu dày 4mm20Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
13Cao su non130cuộnChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
14Cầu chì 125A6cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
15Cầu chì 32A3cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
16Cầu chì nhị thứ100cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
17Cầu chì ống (dạng sứ)4CáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
18Chén cước sắt70cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
19Chổi đót40câyChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
20Chổi dừa50câyChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
21Chui cắm điện60cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
22Cọ đuôi chồn40cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
23Cọ lăn 250mm190cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
24Cọ lăn 60mm60cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
25Cọ sơn 3 inch290câyChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
26Cọ sơn 2 inch110câyChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
27Cồn công nghiệp400lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
28Đá cắt30viênChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
29Đá mài40viênChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
30Dao cắt50cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
31Dầu chống gỉ90bìnhChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
32Đầu cos 1,5mm213bịchChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
33Đầu cos 2,5mm213bịchChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
34Đầu cos 4mm26bịchChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
35Dầu Diesel210lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
36Dầu nhờn máy nén khí40lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
37Dây điện mềm 2x1,5mm2500métChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
38Dây rút 10052bịchChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây rút 20052bịchChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây rút 30027bịchChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây curoa máy nén khí16sợiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
42Dây curoa quạt làm mát máy nén khí8sợiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây thép mềm 3mm5kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
44Dây thép mềm 1mm10kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
45Dây tết chèn trục bơm Vuông 12x12mm20métChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
46Dầu Tuabin1.254LítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
47Đục sắt10cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
48Giấy lọc dầu600tờChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
49Giấy nhám mịn180tờChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
50Giấy nhám thô180tờChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
51Giẻ lau860kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
52Gioăng tròn đường kính các loại4hộpChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
53Gioăng cao su Kt: Φtrong73x5mm20cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
54Gioăng cao su kt Φtrong33x3mm20cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
55Gioăng cao su làm kín buồng bơm30cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
56Gioăng cao su nắp máy phát400métChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(**)
57Gioăng đồng đường kính các loại2HộpChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
58Giũa7cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
59Hạt Silicagen70kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
60Keo 50280chaiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
61Keo dán đa năng4kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
62Kéo cắt25cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
63Keo dán joint100tuýpChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
64Keo làm kín ren60ốngChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
65Keo Silicon100tuýpChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
66Lọc dầu máy phát Diezel4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
67Lọc dầu4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
68Lọc nhớt máy phát Diezel4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
69Lọc nhớt8cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
70Lọc dầu đầu bơm4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
71Lọc gió8cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
72Cưa sắt4bộChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
73Mỡ công nghiệp90kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
74Mỡ chịu nhiệt45kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
75Mũi khoan ɸ6mm40cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
76Mũi khoan ɸ8mm40cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
77Mũi khoan ɸ10mm20cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
78Mũi khoan ɸ12mm10cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
79Mũi khoan ɸ14mm10cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
80Nạp ga6bìnhChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
81Nạp khí oxy10chaiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
82Nhựa thông1kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
83Nước cất500lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
84Ổ cắm điện60cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
85Ổ cắm điện rulo6cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
86Que hàn thường10kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
87Que hàn chịu lực Φ2,6mm20kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
88Que hàn chịu lực Φ3,2mm10kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
89Que hàn inox15kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
90Dung môi pha sơn120lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
91Sơn Epoxy chống hàu300kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
92Sơn chống gỉ220kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
93Sơn Màu cam100kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
94Sơn Màu đen100kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
95Sơn Màu đỏ130kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
96Sơn Màu lam20kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
97Sơn Màu xanh80kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
98Sơn Màu trắng110kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
99Sơn Màu vàng70kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
100Sơn Màu xám470kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
101Thau nhôm9cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
102Thuốc thử nứt (kiểm tra vết nứt kim loại)4bộChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
103Vải phin trắng170métChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
104Xà phòng40kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
105Xăng560lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
106Xô sắt20cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
107Cuộn simili quấn ống bảo ôn điện lạnh120cuộnChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây điện mềm 2x2,5mm2300métChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
109Dây ni lông150métChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
110Sủi tường25cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
111Keo Devecon 2 thành phần3kgChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
112Đế dán nhám20cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
113Bu lông + đai ốc + Lông đền vênh, phẳng (M16x65)2.000bộChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
114Bu lông + đai ốc + Lông đền vênh, phẳng (M16x90)1.000bộChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
115Cao su chắn nước biên cửa van cung16sợiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*) (**)
116Cao su chắn nước đáy cửa van cung8sợiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*) (**)
117Đá cắt10viênChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
118Giấy nhám vải5m2Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
119Thau nhựa5cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
120Véc ni cách điện5lítChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
121Lọc dầu máy phát Diezel4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
122Lọc nhớt máy phát Diezel4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
123Lọc dầu máy phát Diezel4cáiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật(*)
124Dây curoa răng4sợiChi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.666E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư và/hoặc thiết bị có giá trị tối thiểu là ≥ 1.111.000.000 VND; - Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắng của tài liệu”
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->