Gói thầu: Gói 13: Mua sắm vật tư Trạm phân phối 220kV, Cửa nhận nước, Đập tràn, Tổ máy H1 và H2 phục vụ công tác sửa chữa năm 2021 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 13: Mua sắm vật tư Trạm phân phối 220kV, Cửa nhận nước, Đập tràn, Tổ máy H1 và H2 phục vụ công tác sửa chữa năm 2021 - Nhà máy thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 08:06:00 đến ngày 2021-07-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,221,773,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.666E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư và/hoặc thiết bị có giá trị tối thiểu là ≥ 1.111.000.000 VND; - Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắng của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A xê tôn | 50 | lit | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng keo cách điện chịu nước | 20 | cuộn | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 3 | Bàn chải cước | 20 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 4 | Bàn chải sắt | 80 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 5 | Băng keo cách điện | 100 | cuộn | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 6 | Băng keo giấy | 20 | cuộn | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 7 | Bóng điện + chuôi | 65 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 8 | Bột rà van | 2 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 9 | Bút xóa | 30 | cây | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 10 | Búa | 10 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cao su giảm chấn bơm dầu điều tốc | 10 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 12 | Cao su tấm chịu dầu dày 4mm | 20 | m² | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cao su non | 130 | cuộn | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 14 | Cầu chì 125A | 6 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 15 | Cầu chì 32A | 3 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 16 | Cầu chì nhị thứ | 100 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cầu chì ống (dạng sứ) | 4 | Cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 18 | Chén cước sắt | 70 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 19 | Chổi đót | 40 | cây | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chổi dừa | 50 | cây | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chui cắm điện | 60 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 22 | Cọ đuôi chồn | 40 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 23 | Cọ lăn 250mm | 190 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 24 | Cọ lăn 60mm | 60 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 25 | Cọ sơn 3 inch | 290 | cây | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 26 | Cọ sơn 2 inch | 110 | cây | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 27 | Cồn công nghiệp | 400 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đá cắt | 30 | viên | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 29 | Đá mài | 40 | viên | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 30 | Dao cắt | 50 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dầu chống gỉ | 90 | bình | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 32 | Đầu cos 1,5mm2 | 13 | bịch | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 33 | Đầu cos 2,5mm2 | 13 | bịch | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 34 | Đầu cos 4mm2 | 6 | bịch | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 35 | Dầu Diesel | 210 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dầu nhờn máy nén khí | 40 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 37 | Dây điện mềm 2x1,5mm2 | 500 | mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 38 | Dây rút 100 | 52 | bịch | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây rút 200 | 52 | bịch | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây rút 300 | 27 | bịch | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây curoa máy nén khí | 16 | sợi | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây curoa quạt làm mát máy nén khí | 8 | sợi | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây thép mềm 3mm | 5 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây thép mềm 1mm | 10 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây tết chèn trục bơm Vuông 12x12mm | 20 | mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 46 | Dầu Tuabin | 1.254 | Lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đục sắt | 10 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy lọc dầu | 600 | tờ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 49 | Giấy nhám mịn | 180 | tờ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy nhám thô | 180 | tờ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giẻ lau | 860 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Gioăng tròn đường kính các loại | 4 | hộp | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 53 | Gioăng cao su Kt: Φtrong73x5mm | 20 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Gioăng cao su kt Φtrong33x3mm | 20 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Gioăng cao su làm kín buồng bơm | 30 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 56 | Gioăng cao su nắp máy phát | 400 | mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (**) | |
| 57 | Gioăng đồng đường kính các loại | 2 | Hộp | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 58 | Giũa | 7 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 59 | Hạt Silicagen | 70 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Keo 502 | 80 | chai | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Keo dán đa năng | 4 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 62 | Kéo cắt | 25 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Keo dán joint | 100 | tuýp | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 64 | Keo làm kín ren | 60 | ống | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 65 | Keo Silicon | 100 | tuýp | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 66 | Lọc dầu máy phát Diezel | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 67 | Lọc dầu | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 68 | Lọc nhớt máy phát Diezel | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 69 | Lọc nhớt | 8 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 70 | Lọc dầu đầu bơm | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 71 | Lọc gió | 8 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 72 | Cưa sắt | 4 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 73 | Mỡ công nghiệp | 90 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Mỡ chịu nhiệt | 45 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 75 | Mũi khoan ɸ6mm | 40 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Mũi khoan ɸ8mm | 40 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Mũi khoan ɸ10mm | 20 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Mũi khoan ɸ12mm | 10 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Mũi khoan ɸ14mm | 10 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Nạp ga | 6 | bình | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nạp khí oxy | 10 | chai | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nhựa thông | 1 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Nước cất | 500 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ổ cắm điện | 60 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 85 | Ổ cắm điện rulo | 6 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 86 | Que hàn thường | 10 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 87 | Que hàn chịu lực Φ2,6mm | 20 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 88 | Que hàn chịu lực Φ3,2mm | 10 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 89 | Que hàn inox | 15 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 90 | Dung môi pha sơn | 120 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sơn Epoxy chống hàu | 300 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sơn chống gỉ | 220 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sơn Màu cam | 100 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Sơn Màu đen | 100 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sơn Màu đỏ | 130 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Sơn Màu lam | 20 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Sơn Màu xanh | 80 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Sơn Màu trắng | 110 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Sơn Màu vàng | 70 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sơn Màu xám | 470 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thau nhôm | 9 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thuốc thử nứt (kiểm tra vết nứt kim loại) | 4 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 103 | Vải phin trắng | 170 | mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Xà phòng | 40 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Xăng | 560 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Xô sắt | 20 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cuộn simili quấn ống bảo ôn điện lạnh | 120 | cuộn | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây điện mềm 2x2,5mm2 | 300 | mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 109 | Dây ni lông | 150 | mét | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Sủi tường | 25 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Keo Devecon 2 thành phần | 3 | kg | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 112 | Đế dán nhám | 20 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 113 | Bu lông + đai ốc + Lông đền vênh, phẳng (M16x65) | 2.000 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bu lông + đai ốc + Lông đền vênh, phẳng (M16x90) | 1.000 | bộ | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cao su chắn nước biên cửa van cung | 16 | sợi | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) (**) | |
| 116 | Cao su chắn nước đáy cửa van cung | 8 | sợi | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) (**) | |
| 117 | Đá cắt | 10 | viên | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 118 | Giấy nhám vải | 5 | m2 | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Thau nhựa | 5 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Véc ni cách điện | 5 | lít | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 121 | Lọc dầu máy phát Diezel | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 122 | Lọc nhớt máy phát Diezel | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 123 | Lọc dầu máy phát Diezel | 4 | cái | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | (*) | |
| 124 | Dây curoa răng | 4 | sợi | Chi tiết Tại điểm 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.666E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 Hợp đồng cung cấp vật tư và/hoặc thiết bị có giá trị tối thiểu là ≥ 1.111.000.000 VND; - Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắng của tài liệu” Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.111.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi