Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 325B đi chùa Quan Mạc, khu 5, xã Tiên Kiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 325B đi chùa Quan Mạc, khu 5, xã Tiên Kiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-04 21:40:00 đến ngày 2021-07-15 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,587,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,8357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0079 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,3864 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,3244 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường khuôn rãnh đan, viên vỉa, bê tông cố định hè phố bằng máy bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3325 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 110,53 | m3 |
| 7 | Đào bùn bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,7175 | 100m3 |
| 8 | Đào xử lý nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 121,6028 | 100m3 |
| 9 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1144 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0906 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, đào xử lý nền bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 177,5253 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,3903 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,2456 | 100m3 |
| 14 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 262,8201 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác bằng ôtô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 262,8201 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,391 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1753 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ô tô, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,7175 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 123,5298 | 100m3 |
| 20 | Bê tông gia cố mái taluy M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 109,8 | m3 |
| 21 | Rải vải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,32 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bờ vây, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,716 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,292 | 100m |
| 25 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 786 | m |
| 26 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 943,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1395 | Tấn |
| 28 | Phá dỡ bờ vây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,716 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bờ vây đổ đi bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,716 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,8861 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,8861 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,8861 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,8861 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0829 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,4715 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh đan tam giác đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| 10 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 114,75 | m2 |
| 11 | Mặt đường BTXM dày 25cm M250 vuốt lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,0825 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm vuốt lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông vuốt lối rẽ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2239 | 100m2 |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát gạch Terazo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.865,6 | m2 |
| 2 | Lớp vữa đệm gạch dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.865,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng gạch M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130,59 | m3 |
| 4 | Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,8742 | 100m2 |
| 6 | Lớp vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 226 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng viên vỉa M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 903 | m |
| 9 | Bê tông cố định hè phố M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3448 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,4675 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7359 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 138,65 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,64 | m3 |
| 5 | Mối nối rãnh vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4194 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,9248 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 424 | cái |
| 9 | Bê tông tấm bản đậy rãnh dọc đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,06 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh dọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7919 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh dọc đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2684 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản đậy rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,284 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 424 | Cấu kiện |
| 14 | Bê tông hố thu M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm hố thu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2702 | Tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1965 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1419 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm bản đậy hố thu đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm bản đậy hố thu đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0501 | Tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bản đậy hố thu đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0803 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bán đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm bản đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | Cấu kiện |
| 24 | Bê tông máng thu nước M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông máng thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm máng thu nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 27 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | Bộ |
| 28 | Bê tông bệ chắn rác M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông bệ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0963 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bệ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0585 | Tấn |
| 31 | Bê tông viên vỉa hàm ếch đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 32 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0075 | Tấn |
| 33 | Cốt thép viên vỉa hàm ếch đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0267 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Bê tông thân mương thủy lợi M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 209,52 | m3 |
| 37 | Bê tông móng mương thủy lợi M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 302,64 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100,88 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,52 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép đổ bê tông móng mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,328 | 100m2 |
| 41 | Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 102,43 | m2 |
| 42 | Bê tông thanh giằng M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 43 | Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0166 | Tấn |
| 44 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm bản đậy cống ngang đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,33 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm bản đậy cống ngang đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0222 | Tấn |
| 47 | Cốt thép tấm bản đậy cống ngang đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9143 | Tấn |
| 48 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản đậy cống ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8629 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm bản đậy cống ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56 | Cấu kiện |
| 50 | Bê tông ống cống ngang D75 đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 51 | Cốt thép ống cống ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,335 | Tấn |
| 52 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8336 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống cống ngang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 54 | Quét nhựa đường phòng nước ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,28 | m2 |
| 55 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 56 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 106,27 | m3 |
| 57 | Bê tông đổ tường đầu, tường cánh M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,55 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,733 | 100m2 |
| 59 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,722 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,344 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m3 |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4381187E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.876237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.711.220.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi