Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 325B đi chùa Quan Mạc, khu 5, xã Tiên Kiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701591-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường từ Tỉnh lộ 325B đi chùa Quan Mạc, khu 5, xã Tiên Kiên
Số hiệu KHLCNT 20210701584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-04 21:40:00 đến ngày 2021-07-15 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,587,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,8357 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0079 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 49,3864 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,3244 100m3
5 Đào khuôn đường khuôn rãnh đan, viên vỉa, bê tông cố định hè phố bằng máy bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3325 100m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 110,53 m3
7 Đào bùn bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54,7175 100m3
8 Đào xử lý nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 121,6028 100m3
9 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1144 100m3
10 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0906 100m3
11 Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, đào xử lý nền bằng máy, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 177,5253 100m3
12 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,3903 100m2
13 Vận chuyển đất tận dụng đào đem đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,2456 100m3
14 Khai thác đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 262,8201 100m3
15 Vận chuyển đất khai thác bằng ôtô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 262,8201 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,391 100m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1753 100m3
18 Vận chuyển đất bùn đổ đi bằng ô tô, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54,7175 100m3
19 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 123,5298 100m3
20 Bê tông gia cố mái taluy M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 109,8 m3
21 Rải vải bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,32 100m2
22 Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2222 100m2
23 Đắp đất bờ vây, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,716 100m3
24 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,292 100m
25 Tre cây làm nẹp bờ vây Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 786 m
26 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 943,2 m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1395 Tấn
28 Phá dỡ bờ vây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,716 100m3
29 Vận chuyển đất bờ vây đổ đi bằng ô tô, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,716 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTN C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,8861 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,8861 100m2
3 Mặt đường BTN C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,8861 100m2
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,8861 100m2
5 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0829 100m3
6 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4715 100m3
7 Bê tông rãnh đan tam giác đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,18 m3
8 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,74 m3
9 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1016 100m2
10 Lát tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 114,75 m2
11 Mặt đường BTXM dày 25cm M250 vuốt lối rẽ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,0825 m3
12 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm vuốt lối rẽ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,339 100m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông vuốt lối rẽ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2239 100m2
C HÈ PHỐ
1 Lát gạch Terazo Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.865,6 m2
2 Lớp vữa đệm gạch dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.865,6 m2
3 Bê tông lót móng gạch M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 130,59 m3
4 Bê tông viên vỉa đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,22 m3
5 Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,8742 100m2
6 Lớp vữa đệm viên vỉa dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 226 m2
7 Bê tông lót móng viên vỉa M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,48 m3
8 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 903 m
9 Bê tông cố định hè phố M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,45 m3
10 Ván khuôn thép đổ bê tông cố định hè phố Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3448 100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,4675 100m3
2 Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7359 100m3
3 Bê tông rãnh dọc đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 138,65 m3
4 Đá dăm đệm rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,64 m3
5 Mối nối rãnh vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,12 m3
6 Cốt thép rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,4194 Tấn
7 Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,9248 100m2
8 Lắp đặt rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 424 cái
9 Bê tông tấm bản đậy rãnh dọc đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 43,06 m3
10 Cốt thép tấm bản đậy rãnh dọc đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,7919 Tấn
11 Cốt thép tấm bản đậy rãnh dọc đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2684 Tấn
12 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản đậy rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,284 100m2
13 Lắp đặt tấm bản đậy rãnh dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 424 Cấu kiện
14 Bê tông hố thu M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,56 m3
15 Đá dăm đệm hố thu dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,48 m3
16 Cốt thép hố thu đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2702 Tấn
17 Cốt thép hố thu đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1965 Tấn
18 Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1419 100m2
19 Bê tông tấm bản đậy hố thu đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,47 m3
20 Cốt thép tấm bản đậy hố thu đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0501 Tấn
21 Cốt thép tấm bản đậy hố thu đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0803 Tấn
22 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bán đậy hố thu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1136 100m2
23 Lắp đặt tấm bản đậy hố thu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 Cấu kiện
24 Bê tông máng thu nước M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,65 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông máng thu nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0344 100m2
26 Đá dăm đệm máng thu nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,27 m3
27 Tấm chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 Bộ
28 Bê tông bệ chắn rác M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5 m3
29 Ván khuôn đổ bê tông bệ chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0963 100m2
30 Cốt thép bệ chắn rác Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0585 Tấn
31 Bê tông viên vỉa hàm ếch đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,32 m3
32 Cốt thép viên vỉa hàm ếch đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0075 Tấn
33 Cốt thép viên vỉa hàm ếch đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0267 Tấn
34 Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1176 100m2
35 Lắp đặt viên vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 m
36 Bê tông thân mương thủy lợi M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 209,52 m3
37 Bê tông móng mương thủy lợi M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 302,64 m3
38 Đá dăm đệm mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100,88 m3
39 Ván khuôn thép đổ bê tông thân mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,52 100m2
40 Ván khuôn thép đổ bê tông móng mương thủy lợi Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,328 100m2
41 Khe phòng lún Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 102,43 m2
42 Bê tông thanh giằng M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,45 m3
43 Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0166 Tấn
44 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,81 100m2
45 Bê tông tấm bản đậy cống ngang đúc sẵn M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,33 m3
46 Cốt thép tấm bản đậy cống ngang đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0222 Tấn
47 Cốt thép tấm bản đậy cống ngang đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,9143 Tấn
48 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản đậy cống ngang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8629 100m2
49 Lắp đặt tấm bản đậy cống ngang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 56 Cấu kiện
50 Bê tông ống cống ngang D75 đúc sẵn M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,36 m3
51 Cốt thép ống cống ngang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,335 Tấn
52 Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống ngang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8336 100m2
53 Lắp đặt ống cống ngang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 đoạn ống
54 Quét nhựa đường phòng nước ống cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 29,28 m2
55 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,56 m3
56 Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 106,27 m3
57 Bê tông đổ tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 53,55 m3
58 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,733 100m2
59 Đào móng cống bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,722 100m3
60 Đắp đất mang cống bằng đầm đất, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,344 100m3
61 Phá dỡ kết cấu khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 m3
E CHI PHÍ KHÁC
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4381187E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.876237E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.711.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->